Heptabarb
Giao diện
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| Đồng nghĩa | G-475 |
| Dược đồ sử dụng | Oral[1] |
| Mã ATC |
|
| Tình trạng pháp lý | |
| Tình trạng pháp lý |
|
| Dữ liệu dược động học | |
| Sinh khả dụng | 83%[1] |
| Chuyển hóa dược phẩm | Hepatic |
| Chu kỳ bán rã sinh học | 6.1-11.2 hours[1] |
| Bài tiết | Renal[1] |
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| DrugBank | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| KEGG | |
| ChEMBL | |
| ECHA InfoCard | 100.007.371 |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C13H18N2O3 |
| Khối lượng phân tử | 250.294 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
| (kiểm chứng) | |
Heptabarb (INN; Eudan, Medapan, Medomin, Noctyn), còn được gọi là heptabarbitone (BAN) hoặc heptabarbital, là một thuốc an thần và thôi miên ma túy của barbiturat gia đình.[2][3] Nó được sử dụng ở châu Âu để điều trị chứng mất ngủ từ những năm 1950 trở đi, nhưng đã bị ngưng sử dụng.[2][3]
Xem thêm Heptabarb
Tham khảo Heptabarb
- 1 2 3 4 Breimer DD, de Boer AG (tháng 12 năm 1975). "Pharmacokinetics and relative bioavailability of heptabarbital and heptabarbital sodium after oral administration to man". European Journal of Clinical Pharmacology. Quyển 9 số 2–3. tr. 169–78. doi:10.1007/bf00614014. PMID 9299.
- 1 2 C. R Ganellin; D. J Triggle; F.. Macdonald (1997). Dictionary of pharmacological agents. CRC Press. tr. 1003. ISBN 978-0-412-46630-4. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2011.
- 1 2 Index nominum 2000: international drug directory. Taylor & Francis US. 2000. tr. 513. ISBN 978-3-88763-075-1. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2011.