Heerhugowaard
Giao diện
| Heerhugowaard | |
|---|---|
| — Đô thị — | |
| Tọa độ: Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:ISO 3166/data/NL' not found. 52°40′B 4°51′Đ / 52,67°B 4,85°Đ | |
| Quốc gia | Hà Lan |
| Tỉnh | Noord-Holland |
| Đặt tên theo | Hugo van Assendelft |
| Chính quyền | |
| Diện tích(2006) | |
| • Tổng cộng | 39,97 km2 (1,543 mi2) |
| • Đất liền | 39,25 km2 (1,515 mi2) |
| • Mặt nước | 0,71 km2 (27 mi2) |
| Dân số (1 Tháng 1 năm 2007) | |
| • Tổng cộng | 49.833 |
| • Mật độ | 1.270/km2 (3,300/mi2) |
| Nguồn: CBS, Statline. | |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã điện thoại | 072 |
| Thành phố kết nghĩa | Kalisz |
| Website | www.heerhugowaard.nl |
Heerhugowaard (Tây Frisia: Heerhugoweard, Heregeweard or De Weard, tiếng Hạ Saxon Hà Lan: Heerhugoweerd) là một đô thị và thành phố ở Hà Lan, trong tỉnh Noord-Holland và vùng West-Frisia.
Các trung tâm dân cư
Đô thị Heerhugowaard bao gồm các thị trấn, làng và khu phố sau: Broekhorn, Butterhuizen, De Noord, Draai, Frik, Heerhugowaard, Kabel, 't Kruis, Veenhuizen, Verlaat, Oostertocht, Bomenwijk, Schilderswijk, Rivierenwijk, Stad van de Zon.
Chính quyền địa phương
Hội đồng đô thị Heerhugowaard bao gồm 29 seats, được chia ra như sau:
- Burgerbelang - 5 ghế
- CDA - 5 ghế
- VVD - 5 ghế
- HOP - 4 ghế
- PvdA - 4 ghế
- GroenLinks - 3 ghế
- D66 - 2 ghế
- ChristenUnie - 1 ghế
- Kakihara = 1 ghế
Tham khảo
- Groenedijk, T. (2000). Nederlandse plaatsnamen. Slingenberg Boekproducties, Hoogeveen, Netherlands, 2000.
- Van de Ven, G. (redactie) (1996) Leefbaar laagland (4th, revised printing). Uitgeverij Matrijs. p. 33-35, 57 en 131-136.
- Số liệu thống kê lấy từ SDU Staatscourant Lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2005 tại Wayback Machine
Liên kết ngoài
- Bản đồ đô thị Heerhugowaard Lưu trữ ngày 11 tháng 10 năm 2008 tại Wayback Machine
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Heerhugowaard.
Thể loại:
- Đô thị Noord-Holland
- Polders