Bước tới nội dung

Hawker Nimrod

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nimrod
{{{caption}}}
Thông tin chung
KiểuTiêm kích hải quân
Hãng sản xuấtHawker Aircraft
Lịch sử
Được giới thiệu1933
Chuyến bay đầu tiên14 tháng 10-1931[1]

Hawker Nimrod là một loại máy bay tiêm kích hai tầng cánh một chỗ, một động cơ của Anh, nó được trang bị cho các tàu sân bay của Hải quân Anh. Nimrod được hãng Hawker Aircraft chế tạo vào đầu thập niên 1930.

Biến thể

Nimrod II K3661 năm 2007
Nimrod I
FAA: lắp động cơ 477 hp (356 kW) Rolls-Royce Kestrel IIMS; 57 chiếc.
Nimrod II
FAA: lắp động cơ 608 hp (453 kW) Rolls-Royce Kestrel IIS hoặc VFp; 30 chiếc.
Danish Nimrod
Lắp động cơ Rolls-Royce Kestrel IIIS; 2 chiếc xuất khẩu cho Đan Mạch.
Nimrodderne
Tiêm kích một chỗ cho Hải quân Hoàng gia Đan Mạch; Đan Mạch chế tạo 10 chiếc.
AXH1
Hawker Nimrod I cung cấp cho Không lực Hải quân Đế quốc Nhật Bản để đánh giá năm 1934.

Quốc gia sử dụng

 Đan Mạch
  • Marinens Flyvevæsen (Không quân Hải quân Hoàng gia Đan Mạch) mua 2 chiếc gọi là Nimrødderne. 10 nữa được chế tạo tại Đan Mạch theo giấy phép giai đoạn 1934-35 tại Orlogsværftet; được gọi là L.B.V (Landbased Biplane 5).
 Nhật Bản
 Bồ Đào Nha
  • Không quân Bồ Đào Nha có 1 chiếc.
Nimrod II tại triển lãm kỷ niệm 90 năm Duxford năm 2008
 Anh Quốc
  • Không quân Hải quân Hoàng gia (FAA)
    • Phi đoàn số 713 RAF
    • Phi đoàn số 759 RAF
    • Phi đoàn số 780 RAF
    • Phi đoàn số 781 RAF
    • Phi đoàn số 800 RAF
    • Phi đoàn số 801 RAF
    • Phi đoàn số 802 RAF
    • Phi đoàn số 803 RAF
    • Phi đội 404 (thủy phi cơ)
    • Phi đội 408 (thủy phi cơ)
    • Trường huấn luyện phi công số 1 RAF

Tính năng kỹ chiến thuật (Nimrod Mk.II)

Holmes, 2005. p. 89.

Đặc điểm riêng

  • Tổ lái: 1
  • Chiều dài: 26 ft 6 in (8,09 m)
  • Sải cánh: 33 ft 7 in (10,23 m)
  • Chiều cao: 9 ft 10 in (3,00 m)
  • Diện tích cánh: 300 ft² (27,96 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 3.110 lb (1.413 kg)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 4.050 lb (1.841 kg)
  • Động cơ: 1 × Rolls-Royce Kestrel VFP, 525 hp (391 kW)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 168 kn (194 mph, 311 km/h)
  • Tầm bay: 265 nmi (305 mi, 488 km)
  • Trần bay: 28.000 ft (8.535 m)

Vũ khí

  • 2 khẩu súng máy cố định phía trước.303 in (7,7 mm)
  • 4 quả bom 20 lb (9 kg)

Xem thêm

Máy bay liên quan

Tham khảo

Ghi chú

  1. Holmes, 2005. p. 89.

Tài liệu

  • Crawford, Alex. Hawker Fury & Nimrod. Sandomierz, Poland/Redbourn, UK: Mushroom Model Publications, 2007. ISBN 83-89450-41-8 .
  • Ellis, Ken (2010). Wrecks & Relics. Manchester: Crecy. ISBN 978-0-85979-150-2.
  • Hannah, Donald. Hawker FlyPast Reference Library. Stamford, Lincolnshire, UK: Key Publishing Ltd., 1982. ISBN 0-946219-01-X.
  • Holmes, Tony (2005). Jane's Vintage Aircraft Recognition Guide. London: Harper Collins. tr. 89. ISBN 0-00-719292-4.
  • James, Derek N. Hawker, an Aircraft Album No. 5. New York: Arco Publishing Company, 1973. ISBN 0-668-02699-5. (First published in the UK by Ian Allan in 1972.)
  • Mason, Francis K. Hawker Aircraft since 1920. London: Putnam, 1961.
  • Mason, Francis K. Hawker Aircraft since 1920. London: Putnam, 1991. ISBN 0-85177-839-9

Liên kết ngoài