Hastula rufopunctata
Giao diện
| Hastula rufopunctata | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Conoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Terebridae |
| Chi (genus) | Hastula |
| Loài (species) | H. rufopunctata |
| Danh pháp hai phần | |
| Hastula rufopunctata (E.A. Smith, 1877) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Hastula diversa (E.A. Smith, 1901) Terebra diversa E.A. Smith, 1901 Terebra rufopunctata E.A. Smith, 1877 | |
Hastula rufopunctata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Terebridae, họ ốc dài.[1]
Miêu tả
Phân bố
Chú thích
- 1 2 Hastula rufopunctata (E.A. Smith, 1877). World Register of Marine Species, truy cập 7 tháng 4 năm 2010.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Hastula rufopunctata tại Wikispecies