Hasparren
- Aragonés
- Brezhoneg
- Català
- Нохчийн
- Cebuano
- Čeština
- Deutsch
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- فارسی
- Suomi
- Français
- Magyar
- Bahasa Indonesia
- Italiano
- Қазақша
- Kurdî
- Latina
- Ladin
- Malagasy
- Bahasa Melayu
- Nederlands
- Occitan
- Polski
- Piemontèis
- Português
- Română
- Русский
- Srpskohrvatski / српскохрватски
- Simple English
- Slovenčina
- Српски / srpski
- Svenska
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vèneto
- Volapük
- Winaray
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 中文
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Hasparren | |
|---|---|
Vị trí Hasparren | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Nouvelle-Aquitaine |
| Tỉnh | Pyrénées-Atlantiques |
| Quận | Bayonne |
| Tổng | Hasparren (chef-lieu) |
| Liên xã | Communauté de communes du Pays d'Hasparren |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng (2008–2014) | Beñat Inchauspé |
| Diện tích1 | 77,01 km2 (2,973 mi2) |
| Dân số (2006) | 5.742 |
| • Mật độ | 0,75/km2 (1,9/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 64256 /64240 |
| Độ cao | 7–610 m (23–2.001 ft) (avg. 89 m hay 292 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Hasparren là một commune tỉnh Pyrénées-Atlantiques, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine, tây nam nước Pháp.
Xem thêm
Tham khảo
- INSEE
- IGN Lưu trữ ngày 16 tháng 8 năm 2008 tại Wayback Machine
Bài viết liên quan đến địa lý Pyrénées-Atlantiques này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
Thể loại:
- Trang sử dụng bảng thông tin thành phố Pháp với tham số không rõ
- Xã của Pyrénées-Atlantiques
- Sơ khai địa lý Pyrénées-Atlantiques