Hardheim
Giao diện
Bạn có thể mở rộng bài này bằng cách dịch bài viết tương ứng từ Tiếng Đức. Nhấn [hiện] để xem các hướng dẫn dịch thuật.
|
| Hardheim | |
|---|---|
Huy hiệu | |
| Quốc gia | Đức |
| Bang | Baden-Württemberg |
| Vùng hành chính | Karlsruhe |
| Huyện | Neckar-Odenwald-Kreis |
| Đặt tên theo | Hardheim |
| Phân chia hành chính | 8 |
| • Thị trưởng | (Ind.) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 87,02 km2 (3,360 mi2) |
| Độ cao | 250 m (820 ft) |
| Dân số (2020-12-31)[1] | |
| • Tổng cộng | 6.724 |
| • Mật độ | 0,77/km2 (2,0/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính | 74736 |
| Mã vùng | 06283 |
| Biển số xe | MOS, BCH |
| Thành phố kết nghĩa | Müntschemier |
| Website | www.hardheim.de |
Hardheim là một thị xã nằm ở huyện Neckar-Odenwald-Kreis, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức.
Địa phương kết nghĩa
Thị xã kết nghĩa với Müntschemier của Thụy Sĩ và Suippes ở Pháp.
Hành chính
Địa phương này bao gồm các thôn Hardheim, Ruedental, Schweinberg, Gerichtstetten, Erfeld, Bretzingen, Dornberg, Ruetschdorf, Vollmersdorf và Breitenau.
Tham khảo
- ↑ "Bevölkerung nach Nationalität und Geschlecht am 31. Dezember 2020" [Population by nationality and sex as of December 31, 2020] (CSV). Statistisches Landesamt Baden-Württemberg (bằng tiếng Đức). tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2021.
