Hansa-Brandenburg W.29
Giao diện
| W.29 | |
|---|---|
| Hansa-Brandenburg W.29 của hải quân Nhật Bản | |
| Kiểu | Thủy phi cơ tiêm kích |
| Nhà chế tạo | Hansa und Brandenburgische Flugzeug-Werke |
| Nhà thiết kế | Ernst Heinkel |
| Chuyến bay đầu | 27 tháng 3, 1918 |
| Giới thiệu | 1918 |
| Sử dụng chính | Kaiserliche Marine |
| Số lượng sản xuất | 78 |
Hansa-Brandenburg W.29 là một loại thủy phi cơ tiêm kích của Đức trong Chiến tranh thế giới I.
Quốc gia sử dụng Hansa-Brandenburg W.29
- Không quân Hoàng gia Đan Mạch
- Không quân Phần Lan
- Kaiserliche Marine
- Hải quân Hoàng gia Hà Lan
- Lục quân Na Uy
- A/S Aero{
Tính năng kỹ chiến thuật (W.29) Hansa-Brandenburg W.29
Dữ liệu lấy từ Encyclopedia of Military Aircraft[1]
Đặc điểm tổng quát
- Tổ lái: 2
- Chiều dài: 9,38 m (30 ft 8 in)
- Sải cánh: 13,50 m (44 ft 4 in)
- Chiều cao: 3 m (9 ft 11 in)
- Diện tích cánh: 32,2 m² [2] (348 ft²)
- Trọng lượng rỗng: 1.000 kg [2] (2.200 lb)
- Trọng lượng có tải: 1.494 kg (3.285 lb)
- Động cơ: 1 × Benz Bz.III, 112 kW (150 hp)
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 175 km/h (95 kn, 109 mph)
- Tầm bay: 520 km (281 nmi, 320 mi)
- Trần bay: 5.000 m (16.400 ft)
- Thời gian bay: 4 h
- Lên độ cao 1.000 m (3.280 ft): 6 phút[2]Trang bị vũ khí
- 1 hoặc 2 × súng máy LMG 08/15 7,92 mm (0.312 in)
- 1 × súng máy Parabellum MG14 7,92 mm (0.312 in)
Xem thêm Hansa-Brandenburg W.29
Hansa-Brandenburg W.33
- Danh sách liên quan
- Danh sách máy bay quân sự của Đức
Tham khảo Hansa-Brandenburg W.29
- ↑ Jackson, Robert, The Encyclopedia of Military Aircraft, Parragon, 2002. ISBN 0-7525-8130-9
- 1 2 3 Gray and Thetford 1962, p.77-78.
- Gray, Peter and Thetford, Owen. German Aircraft of the First World War. London: Putnam, 1962.
- Owers, Colin A. "Zeebrugge's Hornets: The Brandendurg Monoplanes: Part One". Air Enthusiast, No. 71, September/October 1997. pp. 25–35. ISSN 0143-5450.
Liên kết ngoài Hansa-Brandenburg W.29
- Virtual Aircraft Museum Lưu trữ ngày 10 tháng 10 năm 2007 tại Wayback Machine
- WWI Fighters[liên kết hỏng]