Hội đồng Nhà nước Cộng hòa Dân chủ Đức 1960–1963
Giao diện
Hội đồng Nhà nước Cộng hòa Dân chủ Đức 1960–1963 (tiếng Đức: Staatsrat der DDR 1960-1963) còn được gọi Hội đồng Nhà nước Đại hội Nhân dân khóa III (tiếng Đức: III. Staatsrat Volkskammer). Hội đồng được Đại hội Nhân dân bầu ngày 12/9/1960.
Hội đồng có nhiệm kỳ đến ngày 13/11/1963 khi Đại hội Nhân dân bầu ra Hội đồng Nhà nước mới
Thành viên Hội đồng Nhà nước Cộng hòa Dân chủ Đức 1960–1963
|
|
| STT | Tên | Chức vụ kiêm nhiệm | Nhiệm kỳ | Ghi chú khác | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chủ tịch Hội đồng Nhà nước Vorsitzender des Staatsrats | |||||
| 1 | Walter Ulbricht (1893-1973) | Bí thư thứ nhất Trung ương SED; Chủ tịch Hội đồng Quốc phòng | 9/1960-11/1963 | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng Nhà nước Stellvertreter des Staatsrats | |||||
| 2 | Otto Grotewohl (1894-1964) | Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng | 9/1960-11/1963 | ||
| 3 | Johannes Dieckmann (1893-1969) | Chủ tịch Đại hội Nhân dân; Phó Chủ tịch Trung ương LPDP | 9/1960-11/1963 | ||
| 4 | Gerald Götting (1923-2015) | Phó Chủ tịch Ủy ban Quốc phòng Đại hội Nhân dân (1963); Phó Chủ tịch Trung ương CDU | 9/1960-11/1963 | ||
| 5 | Heinrich Homann (1911-1994) | Phó Chủ tịch Ủy ban Quốc phòng Đại hội Nhân dân (1963); Phó Chủ tịch Trung ương NDPD; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Mặt trận Toàn quốc CHDC Đức | 9/1960-11/1963 | ||
| 6 | Manfred Gerlach (1928-2011) | Phó Chủ tịch Ủy ban Quốc phòng Đại hội Nhân dân (1963); Tổng Bí thư LDPD | 9/1960-11/1963 | ||
| 7 | Hans Rietz (1914-1996) | Ủy viên Trung ương DBD | 9/1960-11/1963 | ||
| Ủy viên Hội đồng Nhà nước Mitglieder des Staatsrats | |||||
| 8 | Günter Christoph (1933-2019) | Ủy viên Trung ương Đoàn Thanh niên Tự do Đức (FDJ) | 9/1960-11/1963 | ||
| 9 | Erich Correns (1896-1981) | Chủ tịch Mặt trận Toàn quốc CHDC Đức | 9/1960-11/1963 | ||
| 10 | Friedrich Ebert (1894-1979) | Ủy viên Bộ Chính trị SED; Thị trưởng Thành phố Đông Berlin | 9/1960-11/1963 | ||
| 11 | Luise Ermisch (1916-2001) | Ủy viên Dự khuyết Bộ Chính trị SED | 9/1960-11/1963 | nữ | |
| 12 | Erich Grützner (1910-2001) | Ủy viên Ủy ban Ngân sách và Tài chính Đại hội Nhân dân | 9/1960-11/1963 | ||
| 13 | Friedrich Kind (1928-2000) | Chủ tịch Tỉnh ủy CDU ở Potsdam | 9/1960-11/1963 | ||
| 14 | Bernard Koenen (1889-1964) | Ủy viên Trung ương Đảng SED | 9/1960-11/1963 | ||
| 15 | Otto Krauss (1884-1971) | 9/1960-11/1963 | |||
| 16 | Bruno Leuschner (1910-1965) | Ủy viên Bộ Chính trị SED; Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng | 9/1960-11/1963 | ||
| 17 | Karl Mewis (1907-1987) | Ủy viên dự khuyết Bộ Chính trị SED; Chủ tịch Ủy ban Kế hoạch Nhà nước (1961-1963); Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Rostock (1960-1961) | 9/1960-11/1963 | ||
| 18 | Irmgard Neumann (1925-1989) | Ủy viên Đoàn Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Dân chủ Đức | 9/1960-11/1963 | nữ | |
| 19 | Karl Polak (1905-1963) | 9/1960-10/1963 | Mất khi đang tại nhiệm | ||
| 20 | Karl Rieke (1929-2018) | 9/1960-11/1963 | |||
| 21 | Hans Rodenberg (1895-1978) | Thứ trưởng Bộ Văn hóa | 9/1960-11/1963 | ||
| 22 | Horst Schumann (1923-1993) | Ủy viên Trung ương SED | 9/1960-11/1963 | ||
| 23 | Peter Adolf Thiessen (1899-1990) | 9/1960-11/1963 | |||
| Thư ký Hội đồng Nhà nước Sekretär des Staatsrats | |||||
| 24 | Otto Gotsche (1904-1985) | 9/1960-11/1963 | |||