Höflein an der Hohen Wand
Giao diện
| Höflein an der Hohen Wand | |
|---|---|
| — Gemeinde — | |
Nhìn từ Hohen Wand | |
| Vị trí tại Áo | |
| Quốc gia | Áo |
| Bang | Niederösterreich |
| Huyện | Neunkirchen |
| Chính quyền | |
| • Burgomaster | Günther Stickler |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 8,94 km2 (345 mi2) |
| Độ cao | 490 m (1,610 ft) |
| Dân số (2018-01-01)[2] | |
| • Tổng cộng | 895 |
| • Mật độ | 1,0/km2 (2,6/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 2732 |
| Mã vùng | 02620 |
| Website | www.hoeflein.com |
Höflein an der Hohen Wand là một thị xã thuộc huyện Neunkirchen trong bang Niederösterreich.
Dân số
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1869 | 452 | — |
| 1880 | 485 | +7.3% |
| 1890 | 545 | +12.4% |
| 1900 | 605 | +11.0% |
| 1910 | 694 | +14.7% |
| 1923 | 804 | +15.9% |
| 1934 | 792 | −1.5% |
| 1939 | 771 | −2.7% |
| 1951 | 724 | −6.1% |
| 1961 | 703 | −2.9% |
| 1971 | 769 | +9.4% |
| 1981 | 743 | −3.4% |
| 1991 | 717 | −3.5% |
| 2001 | 779 | +8.6% |
| 2011 | 868 | +11.4% |
Tham khảo
- ↑ "Dauersiedlungsraum der Gemeinden Politischen Bezirke und Bundesländer - Gebietsstand 1.1.2018". Statistics Austria. Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2019.
- ↑ "Einwohnerzahl 1.1.2018 nach Gemeinden mit Status, Gebietsstand 1.1.2018". Statistics Austria. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2019.