Gymnopilus stabilis
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Gymnopilus stabilis | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Fungi |
| Ngành (divisio) | Basidiomycota |
| Lớp (class) | Agaricomycetes |
| Bộ (ordo) | Agaricales |
| Họ (familia) | Cortinariaceae |
| Chi (genus) | Gymnopilus |
| Loài (species) | G. stabilis |
| Danh pháp hai phần | |
| Gymnopilus stabilis (Weinm.) Kühner & Romagn. | |
| Gymnopilus stabilis | |
|---|---|
| nếp nấm trên màng bào | |
| mũ nấm convex | |
| màng bào adnexed hoặc adnate | |
| sinh thái học là saprotrophic | |
Gymnopilus stabilis là một loài nấm thuộc họ Cortinariaceae.
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Gymnopilus stabilis Lưu trữ ngày 30 tháng 9 năm 2012 tại Wayback Machine at Index Fungorum
