Bước tới nội dung

Guéret

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Guéret
Vị trí Guéret
Guéret trên bản đồ Thế giới
Guéret
Guéret
Quốc giaPháp
QuậnGuéret
TổngChef-lieu của 3 tổng
Múi giờUTC+1, UTC+2
  Mùa  (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE23096 /
Thành phố kết nghĩaPuck

Guéret là một trong vùng Nouvelle-Aquitaine, thuộc tỉnh Creuse, quận Guéret, chef-lieu của 3 tổng. Tọa độ địa lý của xã là 46° 10' vĩ độ bắc, 01° 52' kinh độ đông. Guéret nằm trên độ cao trung bình là 436 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 350 mét và điểm cao nhất là 685 mét. Xã có diện tích 26,21 km², dân số vào thời điểm 1999 là 14.123 người; mật độ dân số là 539 người/km².

Khí hậu

Guéret có khí hậu đại dương (phân loại khí hậu Köppen Cfb).

Dữ liệu khí hậu của Guéret
Tháng123456789101112Năm
Cao kỉ lục °C (°F)18.3
(64.9)
22.6
(72.7)
25.3
(77.5)
29.4
(84.9)
31.7
(89.1)
36.4
(97.5)
38.5
(101.3)
40.0
(104.0)
33.5
(92.3)
28.6
(83.5)
25.7
(78.3)
19.9
(67.8)
40.0
(104.0)
Trung bình ngày tối đa °C (°F)6.7
(44.1)
8.0
(46.4)
11.6
(52.9)
13.8
(56.8)
18.3
(64.9)
21.3
(70.3)
23.6
(74.5)
24.1
(75.4)
19.8
(67.6)
15.7
(60.3)
9.4
(48.9)
6.5
(43.7)
14.9
(58.8)
Trung bình ngày °C (°F)4.1
(39.4)
4.9
(40.8)
7.7
(45.9)
9.7
(49.5)
14.0
(57.2)
16.9
(62.4)
19.0
(66.2)
19.4
(66.9)
15.6
(60.1)
12.3
(54.1)
6.8
(44.2)
4.1
(39.4)
11.2
(52.2)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F)1.5
(34.7)
1.7
(35.1)
3.8
(38.8)
5.5
(41.9)
9.5
(49.1)
12.4
(54.3)
14.2
(57.6)
14.7
(58.5)
11.3
(52.3)
8.8
(47.8)
4.1
(39.4)
1.7
(35.1)
7.4
(45.3)
Thấp kỉ lục °C (°F)−12.1
(10.2)
−13.7
(7.3)
−11.8
(10.8)
−5.5
(22.1)
−2.0
(28.4)
2.5
(36.5)
3.5
(38.3)
3.5
(38.3)
−1.5
(29.3)
−4.7
(23.5)
−9.0
(15.8)
−11.7
(10.9)
−13.7
(7.3)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches)92.2
(3.63)
89.2
(3.51)
83.7
(3.30)
94.0
(3.70)
99.9
(3.93)
79.8
(3.14)
82.3
(3.24)
75.0
(2.95)
88.0
(3.46)
93.7
(3.69)
98.6
(3.88)
93.7
(3.69)
1.070,7
(42.15)
Số ngày giáng thủy trung bình13.412.310.812.912.710.19.68.710.112.413.612.5139.1
Số giờ nắng trung bình tháng79.197.2137.4138.8177.8169.3219.2242.5183.9122.182.563.21.710,7
Nguồn 1: Météo Climat[1]
Nguồn 2: Météo Climat[2]

Thông tin nhân khẩu

Biến động dân số
196219681975198219901999
11 38412 84914 85515 72014 70614 123

Các thành phố kết nghĩa

  • Đức Stein (Mittelfranken), Đức

Nhân vật nổi tiếng

Địa điểm tham quan

  • Hôtel des Moneyroux
  • Présidial (thế kỉ 16) ngày nay là tòa thị chính.
  • Musée de la Sénatorerie

Tham khảo

  1. "French climate normals 1981–2010". Météo Climat. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2018.
  2. "Weather extremes for Guéret". Météo Climat. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2018.

Liên kết ngoài