Bước tới nội dung

Greatest Hits... So Far (album của Pink)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Greatest Hits... So Far!!!
Album tuyển tập của Pink
Phát hành12 tháng 11 năm 2010 (2010-11-12)
Thu âm1999 2010
Thời lượng59:29
Hãng đĩaJive
Sản xuất
Thứ tự album của Pink
Funhouse Tour: Live in Australia
(2009)
Greatest Hits... So Far!!!
(2010)
The Truth About Love
(2012)
Đĩa đơn từ Greatest Hits... So Far!!!
  1. "Raise Your Glass"
    Phát hành: 5 tháng 10, 2010
  2. "Fuckin' Perfect"
    Phát hành: 14 tháng 12, 2010

Greatest Hits... So Far!!!album tuyển tập đầu tiên của ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người Mỹ Pink, phát hành ngày 12 tháng 11 năm 2010 bởi Jive Records. Đây là album cuối cùng của Pink phát hành dưới sự phân phối của LaFace Records tại Hoa Kỳ và cũng là đĩa nhạc duy nhất của cô được ra mắt bởi Jive Records trên toàn cầu, trước khi cả hai hãng đĩa tuyên bố giải thể và sáp nhập vào RCA Records vào cuối năm 2011. Greatest Hits... So Far!!! là tập hợp những đĩa đơn thành công nhất của nữ ca sĩ nhằm kỷ niệm thập kỷ đầu tiên của cô trong ngành công nghiệp âm nhạc, trích từ năm album phòng thu đầu tiên Can't Take Me Home (2000), Missundaztood (2001), Try This (2003), I'm Not Dead (2006) và Funhouse (2008). Ngoài ra, album còn bao gồm bốn bài hát hoàn toàn mới và được sản xuất bởi những cộng tác viên quen thuộc của Pink như Max Martin, Shellback và Butch Walker. Nữ ca sĩ cũng hát lại "Whataya Want from Me" do cô đồng sáng tác và được thể hiện đầu tiên bởi Adam Lambert.

Ban đầu, Pink không có ý định thực hiện một album tuyển tập vào thời điểm đó, nhưng thay đổi suy nghĩ khi nhận ra rằng hãng đĩa có thể tự phát hành mà không cần thông qua nghệ sĩ và cô mong muốn hoàn thiện đĩa nhạc theo nguyện vọng của bản thân để tri ân đến người hâm mộ. Sau khi phát hành, Greatest Hits... So Far!!! nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, trong đó họ đánh giá cao hành trình hoạt động nghệ thuật của nữ ca sĩ sau mười năm và ghi nhận khâu sản xuất của những bản nhạc mới. Album cũng gặt hái những thành công lớn về mặt thương mại, đứng đầu các bảng xếp hạng tại Úc và New Zealand, đồng thời lọt vào top 10 ở nhiều quốc gia khác, bao gồm vươn đến top 5 ở những thị trường lớn như Áo, Canada, Đan Mạch, Hà Lan, Đức, Na Uy, Thụy Sĩ và Vương quốc Anh. Đĩa nhạc ra mắt ở vị trí thứ 14 trên bảng xếp hạng Billboard 200 tại Hoa Kỳ và sau đó vươn đến vị trí thứ năm, trở thành album thứ năm liên tiếp của Pink vươn đến top 10 tại đây.

Hai đĩa đơn đã được phát hành từ Greatest Hits... So Far!!!. "Raise Your Glass" được chọn làm đĩa đơn mở đường và lọt vào top 10 ở nhiều thị trường nổi bật, đồng thời trở thành đĩa đơn quán quân thứ hai của Pink dưới cương vị nghệ sĩ hát đơn trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100 tại Hoa Kỳ. Đĩa đơn còn lại "Fuckin' Perfect" cũng tiếp nối những thành tích tương tự về mặt thương mại khi vươn đến top 10 ở hơn 12 quốc gia, đồng thời nhận được đề cử giải Grammy cho Trình diễn đơn ca pop xuất sắc nhất tại lễ trao giải thường niên lần thứ 54. Ngoài ra, "Heartbreak Down" cũng được phát hành dưới dạng đĩa đơn quảng bá tại một số quốc gia Châu Âu. Để quảng bá album, nữ ca sĩ trình diễn tại giải thưởng Âm nhạc Mỹ năm 2010 nhưng kế hoạch không thể kéo dài vì cô bắt đầu mang thai con gái đầu lòng Willow Sage Hart vào cuối năm 2010. Tính đến nay, Greatest Hits... So Far!!! đã bán được hơn năm triệu bản trên toàn cầu, và là một trong những album tuyển tập bán chạy nhất thập niên 2010.

Danh sách bài hát

Greatest Hits... So Far!!! Phiên bản tiêu chuẩn tại Bắc Mỹ
STTNhan đềSáng tácAlbumThời lượng
1."Get the Party Started"Linda PerryMissundaztood (2001)3:11
2."There You Go"
  • Pink
  • Kevin "She'kspere" Briggs
  • Kandi Burruss
Can't Take Me Home (2000)3:26
3."Don't Let Me Get Me"
  • Pink
  • Dallas Austin
Missundaztood3:31
4."Just Like a Pill"
  • Pink
  • Austin
Missundaztood3:57
5."Family Portrait"
  • Pink
  • Scott Storch
Missundaztood4:56
6."Trouble"
  • Pink
  • Tim Armstrong
Try This (2003)3:12
7."Stupid Girls"
  • Pink
  • Billy Mann
  • MachoPsycho
I'm Not Dead (2006)3:16
8."Who Knew"I'm Not Dead3:28
9."U + Ur Hand"
I'm Not Dead3:34
10."Dear Mr. President" (hợp tác với Indigo Girls)
  • Pink
  • Mann
I'm Not Dead4:33
11."So What"
Funhouse (2008)3:35
12."Sober"
Funhouse4:11
13."Please Don't Leave Me"
  • Pink
  • Martin
Funhouse3:51
14."Glitter in the Air"
  • Pink
  • Mann
Funhouse3:47
15."Raise Your Glass"
  • Pink
  • Martin
  • Shellback
Bài hát mới3:23
16."Fuckin' Perfect"
  • Pink
  • Martin
  • Shellback
Bài hát mới3:30
Greatest Hits... So Far!!! Phiên bản trên iTunes Store Bắc Mỹ (bản nhạc bổ sung)
STTNhan đềSáng tácAlbumThời lượng
17."Heartbreak Down"
  • Pink
  • Butch Walker
Bài hát mới3:18
Greatest Hits... So Far!!! Phiên bản cao cấp tại Bắc Mỹ (Đĩa 1)[1]
STTNhan đềSáng tácAlbumThời lượng
14."Funhouse"
  • Pink
  • Kanal
  • Harry
Funhouse3:25
15."I Don't Believe You"
  • Pink
  • Martin
Funhouse4:35
16."Glitter in the Air"
  • Pink
  • Mann
Funhouse3:47
17."Raise Your Glass"
  • Pink
  • Martin
  • Shellback
Bài hát mới3:23
18."Fuckin' Perfect"
  • Pink
  • Martin
  • Shellback
Bài hát mới3:30
Greatest Hits... So Far!!! Phiên bản cao cấp trên iTunes Store Bắc Mỹ (bản nhạc bổ sung)[2]
STTNhan đềSáng tácAlbumThời lượng
19."Heartbreak Down"
  • Pink
  • Butch Walker
Bài hát mới3:18
Greatest Hits... So Far!!! Phiên bản quốc tế
STTNhan đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Get the Party Started"PerryPerry3:11
2."There You Go"
  • Pink
  • Briggs
  • Burruss
  • Briggs
  • Burruss[a]
3:26
3."You Make Me Sick"
  • Brainz Dimilo
  • Anthony President
  • Mark Tabb
4:06
4."Don't Let Me Get Me"
  • Pink
  • Austin
Austin3:31
5."Just like a Pill"
  • Pink
  • Austin
Austin3:57
6."Family Portrait"
  • Pink
  • Storch
Storch4:56
7."Trouble"
  • Pink
  • Armstrong
  • Armstrong
  • Fields[b]
3:12
8."Stupid Girls"
  • Pink
  • Mann
  • MachoPsycho
  • Mann
  • MachoPsycho[c]
3:16
9."Who Knew"
  • Pink
  • Martin
  • Gottwald
  • Martin
  • Dr. Luke
3:28
10."U + Ur Hand"
  • Pink
  • Martin
  • Gottwald
  • Yacoub
  • Martin
  • Dr. Luke
3:34
11."Dear Mr. President" (hợp tác với Indigo Girls)
  • Pink
  • Mann
  • Mann
  • Pink
4:33
12."So What"
  • Pink
  • Martin
  • Shellback
Martin3:35
13."Sober"
  • Pink
  • Hills
  • DioGuardi
  • Araica
  • Danja
  • Kanal
  • Harry
4:11
14."Please Don't Leave Me"
  • Pink
  • Martin
Martin3:51
15."Bad Influence"
  • Pink
  • Mann
  • Walker
  • MachoPsycho
  • Mann
  • Walker
  • MachoPsycho
3:35
16."Funhouse"
  • Pink
  • Kanal
  • Harry
  • Kanal
  • Harry
3:25
17."Raise Your Glass"
  • Pink
  • Martin
  • Shellback
  • Martin
  • Shellback
3:23
18."Fuckin' Perfect"
  • Pink
  • Martin
  • Shellback
  • Martin
  • Shellback
3:30
19."Heartbreak Down"
  • Pink
  • Walker
Walker3:18
Tổng thời lượng:77:31
Greatest Hits... So Far!!! Phiên bản tại Úc
STTNhan đềSáng tácSản xuấtThời lượng
1."Get the Party Started"PerryPerry3:11
2."There You Go"
  • Pink
  • Briggs
  • Burruss
  • Briggs
  • Burruss[a]
3:26
3."Don't Let Me Get Me"
  • Pink
  • Austin
Austin3:31
4."Just like a Pill"
  • Pink
  • Austin
Austin3:57
5."Family Portrait"
  • Pink
  • Storch
Storch4:56
6."Trouble"
  • Pink
  • Armstrong
  • Armstrong
  • Fields[b]
3:12
7."Stupid Girls"
  • Pink
  • Mann
  • MachoPsycho
  • Mann
  • MachoPsycho[c]
3:16
8."Who Knew"
  • Pink
  • Martin
  • Gottwald
  • Martin
  • Dr. Luke
3:28
9."U + Ur Hand"
  • Pink
  • Martin
  • Gottwald
  • Yacoub
  • Martin
  • Dr. Luke
3:34
10."Dear Mr. President" (hợp tác với Indigo Girls)
  • Pink
  • Mann
  • Mann
  • Pink
4:33
11."Leave Me Alone (I'm Lonely)"
  • Pink
  • Walker
Walker3:18
12."So What"
  • Pink
  • Martin
  • Shellback
Martin3:35
13."Sober"
  • Pink
  • Hills
  • DioGuardi
  • Araica
  • Danja
  • Kanal
  • Harry
4:11
14."Please Don't Leave Me"
  • Pink
  • Martin
Martin3:51
15."Bad Influence"
  • Pink
  • Mann
  • Walker
  • MachoPsycho
  • Mann
  • Walker
  • MachoPsycho
3:35
16."Funhouse"
  • Pink
  • Kanal
  • Harry
  • Kanal
  • Harry
3:25
17."I Don't Believe You"
  • Pink
  • Martin
Martin4:35
18."Whataya Want from Me"
  • Pink
  • Martin
  • Shellback
  • Martin
  • Shellback
3:46
19."Raise Your Glass"
  • Pink
  • Martin
  • Shellback
  • Martin
  • Shellback
3:23
20."Fuckin' Perfect"
  • Pink
  • Martin
  • Shellback
  • Martin
  • Shellback
3:30
21."Heartbreak Down"
  • Pink
  • Walker
Walker3:18
Tổng thời lượng:77:31
Greatest Hits... So Far!!!Phiên bản trên iTunes Store (video bổ sung)[3]
STTNhan đềAlbumThời lượng
1."Leave Me Alone (I'm Lonely)" (Phiên bản The Funhouse Freak Show)I'm Not Dead 
2."Please Don't Leave Me" (Phiên bản The Funhouse Freak Show)Funhouse 
3."Funhouse" (Phiên bản The Funhouse Freak Show)Funhouse 
4."Hậu trường Buổi Chụp hình cho Greatest Hits... So Far!!!"  
Greatest Hits... So Far!!! 2019Phiên bản tái phát hành tại Nhật Bản[4]
STTNhan đềSáng tácProducerThời lượng
1."So What"
  • Pink
  • Martin
  • Shellback
Martin3:35
2."Fuckin' Perfect"
  • Pink
  • Martin
  • Shellback
  • Martin
  • Shellback
3:30
3."Raise Your Glass"
  • Pink
  • Martin
  • Shellback
  • Martin
  • Shellback
3:23
4."Get the Party Started"PerryPerry3:11
5."Who Knew"
  • Pink
  • Martin
  • Gottwald
  • Martin
  • Dr. Luke
3:28
6."Just like a Pill"
  • Pink
  • Austin
Austin3:57
7."Sober"
  • Pink
  • Hills
  • DioGuardi
  • Araica
  • Danja
  • Kanal
  • Harry
4:11
8."U + Ur Hand"
  • Pink
  • Martin
  • Gottwald
  • Yacoub
  • Martin
  • Dr. Luke
3:34
9."Don't Let Me Get Me"
  • Pink
  • Austin
Austin3:31
10."Stupid Girls"
  • Pink
  • Mann
  • MachoPsycho
  • Mann
  • MachoPsycho[c]
3:16
11."Please Don't Leave Me"
  • Pink
  • Martin
Martin3:51
12."Funhouse"
  • Pink
  • Kanal
  • Harry
  • Kanal
  • Harry
3:25
13."Dear Mr. President" (hợp tác với Indigo Girls)
  • Pink
  • Mann
  • Mann
  • Pink
4:33
14."Trouble"
  • Pink
  • Armstrong
  • Armstrong
  • Fields[b]
3:12
15."There You Go"
  • Pink
  • Briggs
  • Burruss
  • Briggs
  • Burruss[a]
3:26
16."Family Portrait"
  • Pink
  • Storch
Storch4:56
17."Heartbreak Down"
  • Pink
  • Walker
Walker3:18
18."Bad Influence"
  • Pink
  • Mann
  • Walker
  • MachoPsycho
  • Mann
  • Walker
  • MachoPsycho
3:35
19."You Make Me Sick"
  • Brainz Dimilo
  • Anthony President
  • Mark Tabb
  • Babyface
  • Dimilo
  • President
4:06
20."So What" (Bimbo Jones radio mix)
  • Pink
  • Martin
  • Shellback
Martin3:36
Tổng thời lượng:73:34
Greatest Hits... So Far!!!Phiên bản cao cấp tại Bắc Mỹ (DVD kèm theo)
STTNhan đềAlbumThời lượng
1."There You Go"Can't Take Me Home 
2."Most Girls"Can't Take Me Home 
3."Just like a Pill"Missundaztood 
4."Get the Party Started"Missundaztood 
5."Don't Let Me Get Me"Missundaztood 
6."Family Portrait"Missundaztood 
7."Stupid Girls"I'm Not Dead 
8."Who Knew"I'm Not Dead 
9."U + Ur Hand"I'm Not Dead 
10."Dear Mr. President" (từ I'm Not Dead - Live Wembley Arena)I'm Not Dead 
11."So What"Funhouse 
12."Sober"Funhouse 
13."Please Don't Leave Me"Funhouse 
14."Funhouse"Funhouse 
15."I Don't Believe You"Funhouse 
16."Glitter in the Air" (từ Funhouse - Live in Australia)Funhouse 
17."Leave Me Alone (I'm Lonely)" (Phiên bản The Funhouse Freak Show)I'm Not Dead 
18."Please Don't Leave Me" (Phiên bản The Funhouse Freak Show)Funhouse 
19."Funhouse" (Phiên bản The Funhouse Freak Show)Funhouse 
20."Hậu trường video ca nhạc Funhouse"Funhouse 
21."Hậu trường Buổi Chụp hình cho Greatest Hits... So Far!!!"  
Greatest Hits... So Far!!!Phiên bản cao cấp quốc tế (DVD kèm theo)[5][6]
STTNhan đềAlbumThời lượng
1."There You Go"Can't Take Me Home 
2."Most Girls"Can't Take Me Home 
3."You Make Me Sick"Can't Take Me Home 
4."Get the Party Started"Missundaztood 
5."Don't Let Me Get Me"Missundaztood 
6."Just like a Pill"Missundaztood 
7."Family Portrait"Missundaztood 
8."Trouble"Try This 
9."God Is a DJ"Try This 
10."Last to Know"Try This 
11."Stupid Girls"I'm Not Dead 
12."Who Knew"I'm Not Dead 
13."U + Ur Hand"I'm Not Dead 
14."Nobody Knows"I'm Not Dead 
15."Dear Mr. President" (từ I'm Not Dead - Live Wembley Arena)I'm Not Dead 
16."So What"Funhouse 
17."Please Don't Leave Me"Funhouse 
18."Sober"Funhouse 
19."Funhouse"Funhouse 
20."I Don't Believe You"Funhouse 
21."Bad Influence" (từ Funhouse - Live in Australia)Funhouse 
22."Leave Me Alone (I'm Lonely)" (Phiên bản The Funhouse Freak Show)I'm Not Dead 
23."Please Don't Leave Me" (Phiên bản The Funhouse Freak Show)Funhouse 
24."Funhouse" (Phiên bản The Funhouse Freak Show)Funhouse 
25."Hậu trường video ca nhạc Funhouse"Funhouse 
26."Hậu trường Buổi Chụp hình cho Greatest Hits... So Far!!!"  
Greatest Hits... So Far!!!DVD riêng biệt tại Úc[7]
STTNhan đềAlbumThời lượng
27."Raise Your Glass"Greatest Hits... So Far!!! 
28."Fuckin' Perfect"Greatest Hits... So Far!!! 

Ghi chú

  • ^[a] nghĩa là sản xuất giọng hát
  • ^[b] nghĩa là sản xuất bổ sung
  • ^[b] nghĩa là đồng sản xuất

Xếp hạng

Chứng nhận

Quốc giaChứng nhậnSố đơn vị/doanh số chứng nhận
Úc (ARIA)[73]11× Bạch kim770.000
Úc (ARIA)[74]
DVD độc lập
2× Bạch kim30.000^
Áo (IFPI Áo)[75]Vàng10.000*
Bỉ (BEA)[76]Vàng15.000*
Brasil (Pro-Música Brasil)[77]Vàng20.000
Canada (Music Canada)[78]2× Bạch kim160.000^
Cộng hòa Séc10,000[79]
Đan Mạch (IFPI Đan Mạch)[80]Bạch kim30.000^
Pháp (SNEP)[81]Vàng50.000*
Đức (BVMI)[82]Bạch kim300.000^
Hungary (Mahasz)[83]Vàng3.000^
Ireland (IRMA)[84]Bạch kim15.000^
New Zealand (RMNZ)[85]7× Bạch kim105.000
Thụy Điển (GLF)[86]Vàng20.000
Thụy Sĩ (IFPI)[87]Vàng15.000^
Anh Quốc (BPI)[88]5× Bạch kim1.500.000
Hoa Kỳ (RIAA)[89]Bạch kim1,375,000[90]

* Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ.
^ Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng.
Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ và phát trực tuyến.

Lịch sử phát hành

Khu vựcNgàyHãng đĩa
Úc[91]12 tháng 11, 2010Sony Music Australia
Đức[92]
Vương quốc Anh[93][94]15 tháng 11, 2010Jive
Hoa Kỳ[95]16 tháng 11, 2010LaFace, Jive
Brazil[96]21 tháng 12, 2010Sony Music
Thổ Nhĩ Kỳ
Nhật Bản[97]16 tháng 10, 2019Sony Music Japan

Xem thêm

  • Danh sách album quán quân năm 2010 (Úc)
  • Danh sách album quán quân năm 2011 (Úc)
  • Danh sách album quán quân thập niên 2010 (New Zealand)
  • Danh sách album bán chạy nhất tại Úc

Tham khảo

  1. "Greatest Hits...So Far!!!". Amazon. 2010.
  2. "iTunes - Music - Greatest Hits...So Far!!! by P!NK". iTunes.
  3. "iTunes - Music - Greatest Hits...So Far!!! (Deluxe Version) by P!NK". iTunes.
  4. "Greatest Hits... So Far 2019!!!". Amazon. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2021.
  5. "Pink: Greatest Hits...So Far!!! Deluxe Edition (CD+DVD)". The Official P!nk Site. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 5 năm 2014.
  6. "Pink "P!nk - Greatest Hits So Far!!! (Deluxe CD/DVD)" @ Pink Global Store US". Pink US Store. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2014.
  7. "Greatest Hits... So Far!!!". Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2016.
  8. "Australiancharts.com – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2017.
  9. "Austriancharts.at – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  10. "Ultratop.be – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  11. "Ultratop.be – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  12. "P!nk Chart History (Canadian Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  13. "Danishcharts.dk – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  14. "Dutchcharts.nl – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  15. "P!nk: Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  16. "Lescharts.com – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  17. "Offiziellecharts.de – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment Charts. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  18. "Greekcharts.com – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  19. "Album Top 40 slágerlista – 2011. 31. hét" (bằng tiếng Hungary). MAHASZ. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  20. "GFK Chart-Track Albums: Week 46, 2010" (bằng tiếng Anh). Chart-Track. IRMA. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  21. "Italiancharts.com – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  22. "P!NKのランキング情報" (bằng tiếng Nhật). Oricon. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2023.
  23. "Charts.nz – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  24. "Norwegiancharts.com – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  25. "Oficjalna lista sprzedaży :: OLiS - Official Retail Sales Chart" (bằng tiếng Ba Lan). OLiS. Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Ba Lan. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  26. "Portuguesecharts.com – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  27. "Official Scottish Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  28. "Spanishcharts.com – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  29. "Swedishcharts.com – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  30. "Swisscharts.com – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  31. "Pink | Artist | Official Charts" (bằng tiếng Anh). UK Albums Chart. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  32. "P!nk Chart History (Billboard 200)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2017.
  33. "Pnk Chart History (Top Tastemaker Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2022.
  34. Writer, Music (ngày 7 tháng 1 năm 2011). "Pink tops the ARIA top 100 chart". AdelaideNow. Adelaide Now. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2012.
  35. "Album 2010 Top-100". Danish Albums Chart (bằng tiếng Đan Mạch). Nielsen Music Control. 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 9 năm 2010.
  36. "JAAROVERZICHTEN - ALBUM 2010" (bằng tiếng Hà Lan). dutchcharts.nl. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2014.
  37. "VIVA Album Top 100". viva.tv. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 1 năm 2011.
  38. "Best selling albums in 2011 of Hungary". Mahasz. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2012.
  39. "NZ Top 40 Albums Chart" (PDF). nztop40.co.nz. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2014.
  40. "Årslista Album - År 2010" (bằng tiếng Thụy Điển). hitlistan.se. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 4 năm 2014. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2014.
  41. "SCHWEIZER JAHRESHITPARADE 2010" (bằng tiếng Đức). hitparade.ch. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2014.
  42. "Radio 1". BBC. ngày 22 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2012.
  43. "Top 50 Global Best Selling Albums for 2010". International Federation of the Phonographic Industry. ngày 1 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2025 qua Oblivion.
  44. "Adele's "21" crowned ARIA's highest selling album of 2011 LMFAO takes single honours with "Party Rock Anthem"" (PDF). Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2012.
  45. "Ö3 Austria Top40 - Album Charts 2011". oe3.ORF.at. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2012.
  46. "JAAROVERZICHTEN 2011". Ultratop (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2011.
  47. "RAPPORTS ANNUELS 2011". Ultratop. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2011.
  48. "Best of 2011 - Top Canadian Albums". Billboard. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2011.
  49. "Album-Top 100". Hitlisten. IFPI Danmark & Nielsen Music Control. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 6 năm 2012.
  50. "JAAROVERZICHTEN - ALBUM 2011". Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2011.
  51. ":: MTV | Album Jahrescharts 2011 | charts". Mtv.de. ngày 31 tháng 12 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2012.
  52. Jasy (ngày 31 tháng 12 năm 2011). "Oricon Top 100 2011: Albums". JaME World. Japanese Music Entertainment. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2015.
  53. "Adele dominates NZ end of year charts". Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2011.
  54. "Årslista Album - År 2011" (bằng tiếng Thụy Điển). hitlistan.se. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2014.
  55. "SCHWEIZER JAHRESHITPARADE 2011". hitparade.ch. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2012.
  56. "End of Year Album Chart Top 100 – 2011". Official Charts Company. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2021.
  57. "Billboard 200 Albums - Year-End 2011". Billboard.
  58. "Global Top 50 Albums of 2011" (PDF) (bằng tiếng Pháp). SNEP. tr. 43. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2012.
  59. "ARIA Charts – End Of Year Charts – Top 100 Albums 2012". Australian Recording Industry Association. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2013.
  60. "End of Year 2012" (PDF). UKChartsPlus. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2021.
  61. "2013 Year End Albums Chart". Australian Recording Industry Association. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2013.
  62. "End of Year 2013" (PDF). UKChartsPlus. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2014.
  63. "End of Year Charts – ARIA Top 100 Albums 2014". ARIA Charts. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2015.
  64. "2018 Annual ARIA Albums Chart". Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2019.
  65. "Top Selling Albums of 2018". Recorded Music NZ. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2018.
  66. "ARIA End of Year Albums Chart 2019". Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2020.
  67. "End of Year Album Chart Top 100 – 2019". Official Charts Company. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2020.
  68. "End of Year Album Chart Top 100 – 2021". Official Charts Company. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2022.
  69. "End of Year Album Chart Top 100 – 2022". Official Charts Company. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2023.
  70. "End of Year Albums Chart – 2023". Official Charts Company. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2024.
  71. "2019 ARIA End of Decade Albums Chart". tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2020.
  72. Copsey, Rob (ngày 11 tháng 12 năm 2019). "The UK's Official Top 100 biggest albums of the decade". Official Charts Company. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2019.
  73. "ARIA Charts – Accreditations – 2023 Albums" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2023.
  74. "ARIA Charts – Accreditations – 2013 DVDs" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2021.
  75. "Chứng nhận album Áo – P!nk – Greatest Hits.... So Far" (bằng tiếng Đức). IFPI Áo. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2021.
  76. "Ultratop − Goud en Platina – albums 2011" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop. Hung Medien. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2021.
  77. "Chứng nhận album Brasil – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Pro-Música Brasil. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2021.
  78. "Chứng nhận album Canada – P!nk – Greatest Hits... So Far!!!" (bằng tiếng Anh). Music Canada. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2021.
  79. "Češi nejvíce poslouchají Lady GaGa, Madonnu a Pink" (bằng tiếng Séc). TV Nova. ngày 25 tháng 12 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2021.
  80. "Chứng nhận album Đan Mạch – Pink – Greatest Hits... So Far!" (bằng tiếng Đan Mạch). IFPI Đan Mạch. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2021.
  81. "Chứng nhận album Pháp – Pink – Greatest Hits...So Far!!!" (bằng tiếng Pháp). InfoDisc. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2021. Chọn PINK và bấm OK. 
  82. "Gold-/Platin-Datenbank (Pink; 'Greatest Hits...So Far!!!')" (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2021.
  83. "Adatbázis – Arany- és platinalemezek – 2010" (bằng tiếng Hungary). MAHASZ. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2021.
  84. "The Irish Charts - 2010 Certification Awards - Platinum" (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Âm nhạc Thu âm Ireland. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2021.
  85. "Chứng nhận album New Zealand – Pink – Greatest Hits... So Far!" (bằng tiếng Anh). Recorded Music NZ. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2024.
  86. "Guld- och Platinacertifikat − År 2010" (PDF) (bằng tiếng Thụy Điển). IFPI Sweden. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2021.
  87. "The Official Swiss Charts and Music Community: Chứng nhận ('Greatest Hits... So Far!!!')" (bằng tiếng Đức). IFPI Thụy Sĩ. Hung Medien. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2021.
  88. "Chứng nhận album Anh Quốc – Pink – Greatest Hits - So Far" (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2025.
  89. "Chứng nhận album Hoa Kỳ – P!nk – Greatest Hits: So Far!!!" (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Hoa Kỳ. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2021.
  90. Greenwald, David (ngày 19 tháng 6 năm 2012). "Pink Announces 'Blow Me (One Last Kiss)' Single, New Album". Billboard. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2012.
  91. "P!nk Set To Release "Greatest Hits... So Far!!!" On November 12th! The Ultimate Fan Collection Contains Two New Songs Including The Lead Single "Raise Your Glass" | The Official P!nk Site". Pinkspage.com. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2010. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2010.
  92. "Greatest Hits...So Far!!! (Deluxe Version): Pink: Amazon.de: Musik". Amazon.de. ngày 9 tháng 9 năm 2009. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2010.
  93. "Pink - Greatest Hits... So Far!!!". Hmv.com. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2010.
  94. iTunes[liên kết hỏng]
  95. "Greatest Hits...So Far!!! Explicit Lyrics". Amazon. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2010.
  96. "Greatest Hits... So Far!!! - Pink (Brazil release date)". livrariacultura.com.br. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 12 năm 2012. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2010.
  97. "グレイテスト・ヒッツ… ソー・ファー 2019!!!" (bằng tiếng Nhật). Tower Records. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2020.

Liên kết ngoài