Grünbach am Schneeberg
Giao diện
| Grünbach am Schneeberg | |
|---|---|
| Vị trí tại Áo | |
| Quốc gia | Áo |
| Bang | Hạ Áo |
| Huyện | Neunkirchen |
| Chính quyền | |
| • Burgomaster | Franz Holzgethan |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 7,37 km2 (285 mi2) |
| Độ cao | 557 m (1,827 ft) |
| Dân số (2018-01-01)[2] | |
| • Tổng cộng | 1.647 |
| • Mật độ | 2,2/km2 (5,8/mi2) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 2733 |
| Mã vùng | 02637 |
| Website | www.gruenbach.com |
Grünbach am Schneeberg là một thị xã thuộc huyện Neunkirchen trong bang Niederösterreich.
Dân số
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1869 | 1.082 | — |
| 1880 | 1.091 | +0.8% |
| 1890 | 944 | −13.5% |
| 1900 | 1.127 | +19.4% |
| 1910 | 1.247 | +10.6% |
| 1923 | 2.603 | +108.7% |
| 1934 | 2.570 | −1.3% |
| 1939 | 2456Hx | — |
| 1951 | 2.513 | — |
| 1961 | 2.487 | −1.0% |
| 1971 | 2.015 | −19.0% |
| 1981 | 1.887 | −6.4% |
| 1991 | 1.852 | −1.9% |
| 2001 | 1.776 | −4.1% |
| 2011 | 1.668 | −6.1% |
Tham khảo
- ↑ "Dauersiedlungsraum der Gemeinden Politischen Bezirke und Bundesländer - Gebietsstand 1.1.2018". Statistics Austria. Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2019.
- ↑ "Einwohnerzahl 1.1.2018 nach Gemeinden mit Status, Gebietsstand 1.1.2018". Statistics Austria. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2019.
