Goldfield, Iowa
Giao diện
| Thành phố Goldfield | |
|---|---|
| Goldfield, Iowa | |
Vị trí trong Quận Wright, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Wright |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 1,18 mi2 (3,04 km2) |
| • Đất liền | 1,18 mi2 (3,04 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 1.129 ft (344 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 634 |
| • Mật độ | 539,57/mi2 (208,25/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50542 |
| FIPS code | 19-31530 |
| GNIS feature ID | 2394925[2] |
Goldfield là một thành phố thuộc quận Wright, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 635 người.[3]
Dân số Goldfield, Iowa
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1880 | 99 | — |
| 1890 | 343 | +246.5% |
| 1900 | 628 | +83.1% |
| 1910 | 618 | −1.6% |
| 1920 | 749 | +21.2% |
| 1930 | 700 | −6.5% |
| 1940 | 715 | +2.1% |
| 1950 | 665 | −7.0% |
| 1960 | 682 | +2.6% |
| 1970 | 722 | +5.9% |
| 1980 | 789 | +9.3% |
| 1990 | 710 | −10.0% |
| 2000 | 680 | −4.2% |
| 2010 | 635 | −6.6% |
| 2020 | 634 | −0.2% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo Goldfield, Iowa
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Goldfield, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
