Gokyu Sho
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Sho Gokyu | ||
| Ngày sinh | 11 tháng 6, 1983 | ||
| Nơi sinh | Mie, Nhật Bản | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2002-2004 | Cerezo Osaka | ||
| 2005 | Thespa Kusatsu | ||
| 2006-2007 | Sagawa Express | ||
| 2008-2009 | Yokohama FC | ||
| 2009 | FC Machida Zelvia | ||
| 2010-2012 | Sagawa Shiga FC | ||
| 2013 | SC Sagamihara | ||
| 2014-2015 | FC Osaka | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Sho Gokyu (sinh ngày 11 tháng 6 năm 1983) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1]
Sự nghiệp câu lạc bộ
Sho Gokyu đã từng chơi cho Cerezo Osaka, Thespa Kusatsu, Sagawa Shiga, Yokohama FC, FC Machida Zelvia, SC Sagamihara và FC Osaka.
Tham khảo
Thể loại:
- Sơ khai cầu thủ bóng đá Nhật Bản
- Sinh năm 1983
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá từ Mie
- Cầu thủ bóng đá Cerezo Osaka
- Cầu thủ bóng đá FC Machida Zelvia
- Cầu thủ bóng đá FC Osaka
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá J2 League
- Cầu thủ bóng đá Japan Football League
- Cầu thủ bóng đá SC Sagamihara
- Cầu thủ bóng đá Sagawa Shiga FC
- Cầu thủ bóng đá Thespakusatsu Gunma
- Cầu thủ bóng đá Yokohama FC