Gobulus
Giao diện
| Phân loại khoa học | |
|---|---|
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Bộ (ordo) | Gobiiformes |
| Họ (familia) | Gobiidae |
| Chi (genus) | Gobulus Ginsburg, 1933 |
| Loài điển hình | |
| Gobiosoma crescentalis C. H. Gilbert, 1892 | |
Gobulus là một chi của Họ Cá bống trắng
Các loài
Chi này hiện hành có các loài sau đây được ghi nhận:[1]
- Gobulus birdsongi Hoese & Reader, 2001
- Gobulus crescentalis (C. H. Gilbert, 1892) (Crescent goby)
- Gobulus hancocki Ginsburg, 1938 (Sandtop goby)
- Gobulus myersi Ginsburg, 1939
Tham khảo
- ↑ Ranier Froese và Daniel Pauly (chủ biên). Các loài trong Gobulus trên FishBase. Phiên bản tháng 8 năm 2013.