Bước tới nội dung

Gnathophis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Gnathophis
Thời điểm hóa thạch: Danian–0 Early Paleocene (Danian) to Present[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Anguilliformes
Họ (familia)Congridae
Chi (genus)Gnathophis
Oken, 1817
Loài
Xem bài.

Gnathophis là một chi cá chình biển trong họ cá lạc/cá chình vườn Congridae thuộc bộ cá chình Anguilliformes

Cá loài

Hiện hành có 27 loài được ghi nhận trong chi này:[2]

  • Gnathophis andriashevi Karmovskaya, 1990
  • Gnathophis asanoi Karmovskaya, 2004
  • Gnathophis bathytopos D. G. Smith & Kanazawa, 1977 (Blackgut conger)
  • Gnathophis bracheatopos D. G. Smith & Kanazawa, 1977 (Longeye conger)
  • Gnathophis capensis (Kaup, 1856) (Southern Atlantic conger)
  • Gnathophis castlei Karmovskaya & Paxton, 2000 (Castle's conger)
  • Gnathophis cinctus (Garman, 1899) (Hardtail conger)
  • Gnathophis codoniphorus Maul, 1972
  • Gnathophis grahami Karmovskaya & Paxton, 2000 (Graham's conger)
  • Gnathophis habenatus (J. Richardson, 1848) (Little conger eel)
  • Gnathophis heterognathos (Bleeker, 1858-59)
  • Gnathophis heterolinea (Kotthaus, 1968)
  • Gnathophis leptosomatus Karrer, 1982
  • Gnathophis longicauda (E. P. Ramsay & J. D. Ogilby, 1888) (Little conger)
  • Gnathophis macroporis Karmovskaya & Paxton, 2000 (Largepore conger)
  • Gnathophis melanocoelus Karmovskaya & Paxton, 2000
  • Gnathophis microps Karmovskaya & Paxton, 2000 (Smalleye conger)
  • Gnathophis musteliceps (Alcock, 1894)
  • Gnathophis mystax (Delaroche, 1809) (Thinlip conger)
  • Gnathophis nasutus Karmovskaya & Paxton, 2000
  • Gnathophis neocaledoniensis Karmovskaya, 2004
  • Gnathophis nystromi (D. S. Jordan & Snyder, 1901)
    • Gnathophis nystromi ginanago (Asano, 1958)
    • Gnathophis nystromi nystromi (D. S. Jordan & Snyder, 1901)
  • Gnathophis parini Karmovskaya, 1990
  • Gnathophis smithi Karmovskaya, 1990
  • Gnathophis tritos D. G. Smith & Kanazawa, 1977
  • Gnathophis umbrellabius (Whitley, 1946) (Umbrella conger)
  • Gnathophis xenica (Matsubara & Ochiai, 1951)

Chú thích

  1. Werner Schwarzhans (2012). "Fish otoliths from the Paleocene of Bavaria (Kressenberg) and Austria (Kroisbach and Oiching-Graben)". Palaeo Ichthyologica. Quyển 12. tr. 1–88. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2016.
  2. Ranier Froese và Daniel Pauly (chủ biên). Các loài trong Gnathophis trên FishBase. Phiên bản tháng 8 năm 2012.

Tham khảo

  • Dữ liệu liên quan tới Gnathophis tại Wikispecies
  • Tony Ayling & Geoffrey Cox, Collins Guide to the Sea Fishes of New Zealand, (William Collins Publishers Ltd, Auckland, New Zealand 1982) ISBN 0-00-216987-8