Glyptemys insculpta
Giao diện
| Glyptemys insculpta | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Reptilia |
| Bộ (ordo) | Testudines |
| Phân bộ (subordo) | Cryptodira |
| Họ (familia) | Emydidae |
| Chi (genus) | Glyptemys |
| Loài (species) | G. insculpta |
| Danh pháp hai phần | |
| Glyptemys insculpta (Le Conte, 1830) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[2][3] | |
Danh sách
| |
Glyptemys insculpta là một loài rùa trong họ Emydidae, chúng sống tại Bắc Mỹ. Loài này được Le Conte mô tả khoa học đầu tiên năm 1830.[4]
Hình ảnh
Chú thích
- ↑ van Dijk, P.P. & Harding, J. (2011). "Glyptemys insculpta". Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2011.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết) - ↑ Fritz Uwe; Peter Havaš (2007). "Checklist of Chelonians of the World" (PDF). Vertebrate Zoology. Quyển 57 số 2. tr. 185. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 14 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2012.
{{Chú thích tạp chí}}: Đã định rõ hơn một tham số trong|archivedate=và|archive-date=(trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong|archiveurl=và|archive-url=(trợ giúp) - ↑ Bowen 2004, tr. 4
- ↑ "Glyptemys insculpta". Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2013.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Glyptemys insculpta tại Wikimedia Commons