Bước tới nội dung

Glyptemys insculpta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Glyptemys insculpta
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Testudines
Phân bộ (subordo)Cryptodira
Họ (familia)Emydidae
Chi (genus)Glyptemys
Loài (species)G. insculpta
Danh pháp hai phần
Glyptemys insculpta
(Le Conte, 1830)

Danh pháp đồng nghĩa[2][3]
Danh sách
    • Emys pulchella Sweigger, 1814
    • Emys scabra Say, 1825
    • Testudo insculpta LeConte, 1830
    • Terrapene scabra: Bonaparte, 1830
    • Emys speciosa Gray, 1831
    • Emys inscripta Gray, 1831 (ex errore)
    • Emys speciosa var. levigata Gray, 1831
    • Clemmys (Clemmys) insculpta Fitzinger, 1835
    • Emys insculpta Harlan, 1835
    • Geoclemys pulchella Gray, 1855
    • Glyptemys insculpta Agassiz, 1857
    • Glyptemys pulchella Gray, 1869
    • Chelopus insculptus Cope, 1875
    • Calemys insculpta Feldman & Parham, 2002

Glyptemys insculpta là một loài rùa trong họ Emydidae, chúng sống tại Bắc Mỹ. Loài này được Le Conte mô tả khoa học đầu tiên năm 1830.[4]

Hình ảnh

Chú thích

  1. van Dijk, P.P. & Harding, J. (2011). "Glyptemys insculpta". Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2011.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  2. Fritz Uwe; Peter Havaš (2007). "Checklist of Chelonians of the World" (PDF). Vertebrate Zoology. Quyển 57 số 2. tr. 185. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 14 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2012. {{Chú thích tạp chí}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archivedate=|archive-date= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl=|archive-url= (trợ giúp)
  3. Bowen 2004, tr. 4
  4. "Glyptemys insculpta". Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2013.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Tư liệu liên quan tới Glyptemys insculpta tại Wikimedia Commons