Glendale, Wisconsin
Giao diện
| Glendale, Wisconsin | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Khẩu hiệu: Rich Past, Bright Future | |
Vị trí trong Quận Milwaukee, Wisconsin | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Milwaukee |
| Hợp nhất | December 28, 1950 |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 5,96 mi2 (15,45 km2) |
| • Đất liền | 5,76 mi2 (14,93 km2) |
| • Mặt nước | 0,20 mi2 (0,52 km2) |
| Độ cao[2] | 653 ft (199 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 13.357 |
| • Mật độ | 2.241,1/mi2 (862,5/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| Mã điện thoại | 414 |
| FIPS code | 55-29400[3] |
| GNIS feature ID | 1565570[2] |
| Website | glendalewi |
Glendale là một thành phố thuộc quận Milwaukee, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2000, dân số của thành phố này là 13367 người.[4]
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1960 | 9.537 | — | |
| 1970 | 13.426 | 40,8% | |
| 1980 | 13.882 | 3,4% | |
| 1990 | 14.088 | 1,5% | |
| 2000 | 13.367 | −5,1% | |
| 2010 | 12.872 | −3,7% | |
| 2020 | 13.357 | 3,8% | |
| U.S. Decennial Census[5][6] | |||
Chú thích
- ↑ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2020.
- 1 2 "US Board on Geographic Names". United States Geological Survey. ngày 25 tháng 10 năm 2007. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ↑ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ↑ "Population and Housing Occupancy Status: 2010 - State -- Place 2010 Census Redistricting Data (Public Law 94-171) Summary File". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "U.S. Census Bureau QuickFacts: Glendale city, Wisconsin". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2021.
