Bước tới nội dung

Giải vô địch các câu lạc bộ bóng chuyền nữ thế giới FIVB

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải vô địch các câu lạc bộ bóng chuyền nữ thế giới FIVB
Mùa giải hiện tại:
Sự kiện thể thao đang diễn ra Giải vô địch các câu lạc bộ bóng chuyền nữ thế giới 2025
Môn thể thaoBóng chuyền
Thành lập1991
Mùa giải đầu tiên1991
Số đội8
Quốc giaThành viên của FIVB
Liên đoàn châu lụcQuốc tế (FIVB)
Đương kim vô địchÝ Prosecco Doc Imoco Volley Conegliano
(danh hiệu thứ 3)
Đội vô địch nhiều nhấtThổ Nhĩ Kỳ Vakıfbank İstanbul (4 danh hiệu)

Giải vô địch các câu lạc bộ bóng chuyền nữ thế giới FIVB là giải đấu quốc tế lớn nhất dành cho các câu lạc bộ bóng chuyền thuộc Liên đoàn bóng chuyền quốc tế (FIVB), cơ quan quản lý bóng chuyền toàn cầu. Giải đấu lần đầu tiên được tổ chức vào năm 1991 tại Brazil. Tuy nhiên, giai đoạn từ năm 1995 đến 2009 thì giải đấu đã không được tổ chức nhưng kể từ năm 2010 thì giải đấu đã được tổ chức hàng năm tại các quốc gia Qatar, Thụy Sĩ, PhilippinesNhật BảnTrung Quốc.[1]

Giải đấu diễn ra trong vòng một tuần với sự hiện diện của 8 đội bóng chuyền đại diện cho các khu vực năm đó gồm: đội vô địch Giải vô địch bóng chuyền các câu lạc bộ AVC (đại diện châu Á), Giải vô địch bóng chuyền nữ các câu lạc bộ châu Phi (đại diện châu Phi), Giải vô địch bóng chuyền nữ các câu lạc bộ Nam Mỹ (đại diện Nam Mỹ), Giải vô địch bóng chuyền nữ CEV (đại diện châu Âu), một đại diện của chủ nhà và cuối cùng là một đội đề cử của khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe. Số lượng các đội tăng lên tùy thuộc vào số lượng đội khách mời từ các khu vực khác.

Đương kim vô địch hiện tại của giải đấu là VakıfBank SK của Thổ Nhĩ Kỳ khi họ đánh bại Minas Tênis Clube với tỉ số 3-0 ở trận chung kết năm 2018 để giành danh hiệu thứ ba trong lịch sử. VakıfBank SK cũng là câu lạc bộ thành công nhất cho đến nay, và tổng cộng các câu lạc bộ tới từ Thổ Nhĩ Kỳ đã giành tới 6 danh hiệu vô địch (Eczacıbaşı VitrA vô địch 2 lần và Fenerbahçe vô địch 1 lần).

Tóm tắt kết quả

NămĐịa điểmChung kếtTranh hạng baĐội
Vô địchTỉ sốÁ quânHạng baTỉ sốHạng tư
1991
Chi tiết
Brasil
São Paulo
Brasil
Sadia São Paulo
3–0Brasil
São Caetano
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư
Mladost Zagreb
3–1Ý
Modena
8
1992
Chi tiết
Ý
Jesi
Ý
Teodora Ravenna
3–0Brasil
Minas Tênis Clube
Nga
Uralochka Yekaterinburg
3–2Ý
Brogliaccio Ancona
8
1994
Chi tiết
Brasil
São Paulo
Brasil
Leite Moça Sorocaba
3–0Ý
Matera
Brasil
Osasco
3–1Nga
Uralochka Yekaterinburg
6
2010
Chi tiết
Qatar
Doha
Thổ Nhĩ Kỳ
Fenerbahçe
3–0Brasil
Osasco
Ý
Bergamo
3–1Cộng hòa Dominica
Mirador
6
2011
Chi tiết
Qatar
Doha
Azerbaijan
Rabita Baku
3–0Thổ Nhĩ Kỳ
VakıfBank İstanbul
Brasil
Osasco
3–0Cộng hòa Dominica
Mirador
6
2012
Chi tiết
Qatar
Doha
Brasil
Osasco
3–0Azerbaijan
Rabita Baku
Thổ Nhĩ Kỳ
Fenerbahçe
3–0Puerto Rico
Lancheras de Cataño
6
2013
Chi tiết
Thụy Sĩ
Zürich
Thổ Nhĩ Kỳ
VakıfBank İstanbul
3–0Brasil
Rio de Janeiro
Trung Quốc
Quảng Đông Đông Đại
3–1Thụy Sĩ
Voléro Zürich
6
2014
Chi tiết
Thụy Sĩ
Zürich
Nga
Dinamo Kazan
3–0Brasil
Osasco
Brasil
SESI São Paulo
3–2Thụy Sĩ
Voléro Zürich
6
2015
Chi tiết
Thụy Sĩ
Zürich
Thổ Nhĩ Kỳ
Eczacıbaşı VitrA
3–1Nga
Dinamo Krasnodar
Thụy Sĩ
Voléro Zürich
3–0Brasil
Rio de Janeiro
6
2016
Chi tiết
Philippines
Pasay
Thổ Nhĩ Kỳ
Eczacıbaşı VitrA
3–2Ý
Casalmaggiore
Thổ Nhĩ Kỳ
VakıfBank İstanbul
3–1Thụy Sĩ
Voléro Zürich
8
2017
Chi tiết
Nhật Bản
Kobe
Thổ Nhĩ Kỳ
VakıfBank İstanbul
3–0Brasil
Rio de Janeiro
Thụy Sĩ
Voléro Zürich
3–2Thổ Nhĩ Kỳ
Eczacıbaşı VitrA
8
2018
Chi tiết
Trung Quốc
Thiệu Hưng
Thổ Nhĩ Kỳ
VakıfBank İstanbul
3–0Brasil
Minas Tênis Clube
Thổ Nhĩ Kỳ
Eczacıbaşı VitrA
3–0Brasil
Praia Clube
8
2019
Chi tiết
Trung Quốc
Thiệu Hưng
Ý
Imoco Volley Conegliano
3–1Thổ Nhĩ Kỳ
Eczacıbaşı VitrA
Thổ Nhĩ Kỳ
VakıfBank İstanbul
3–0Ý
Igor Gorgonzola Novara
8
2021Thổ Nhĩ Kỳ
Ankara
Thổ Nhĩ Kỳ
VakıfBank İstanbul
3–2Ý
Imoco Volley Conegliano
Thổ Nhĩ Kỳ
Fenerbahçe
3–0Brasil
Minas Tênis Clube
6
2022Thổ Nhĩ Kỳ
Antalya
Ý
Imoco Volley Conegliano
3–1Thổ Nhĩ Kỳ
VakıfBank İstanbul
Thổ Nhĩ Kỳ
Eczacıbaşı Dynavit
3–1Brasil
Gerdau Minas
6
2023Trung Quốc
Hàng Châu
Thổ Nhĩ Kỳ
Eczacıbaşı Dynavit
3–2Thổ Nhĩ Kỳ
VakıfBank İstanbul
Trung Quốc
Ngân hàng Bố Hải Thiên Tân
3–1Brasil
Dentil Praia
6
2024Trung Quốc
Hàng Châu
Ý
Imoco Volley Conegliano
3–0Trung Quốc
Ngân hàng Bố Hải Thiên Tân
Ý
Numia Vero Volley Milano
3–0Brasil
Dentil Praia
8

Theo khu vực

Liên đoànVô địchHạng haiHạng baHạng tư
Châu Âu (CEV)149128
Nam Mỹ (CSV)3736
Châu Á (AVC)12
Bắc và Trung Mỹ (NORCECA)3
Châu Phi (CAVB)
Tổng17171717
Bảng thống kê cho đến năm 2024

Danh hiệu

Theo câu lạc bộ

HạngĐoànVàngBạcĐồngTổng số
1Thổ Nhĩ Kỳ VakıfBank İstanbul4329
2Ý Imoco Volley Conegliano3104
3Thổ Nhĩ Kỳ Eczacıbaşı VitrA2125
4Brasil Osasco1225
5Azerbaijan Rabita Baku1102
6Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe1023
7Brasil Sadia São Paulo1001
Brasil Leite Moça Sorocaba1001
Nga Dinamo Kazan1001
Thổ Nhĩ Kỳ Eczacıbaşı Dynavit1001
Ý Teodora Ravenna1001
12Brasil Minas Tênis Clube0202
Brasil Rio de Janeiro0202
14Trung Quốc Ngân hàng Bố Hải Thiên Tân0112
15Brasil São Caetano0101
Nga Dinamo Krasnodar0101
Ý Matera0101
Ý Casalmaggiore0101
19Thụy Sĩ Voléro Zürich0022
20Brasil SESI São Paulo0011
Nga Uralochka Yekaterinburg0011
Serbia Mladost Zagreb[A]0011
Trung Quốc Quảng Đông Hằng Đại0011
Ý Numia Vero Volley Milano0011
Ý Bergamo0011
Tổng số (25 đơn vị)17171751

Theo quốc gia

HạngĐoànVàngBạcĐồngTổng số
1 Thổ Nhĩ Kỳ84618
2 Ý4329
3 Brasil37313
4 Nga1113
5 Azerbaijan1102
6 Trung Quốc0123
7 Thụy Sĩ0022
8 Serbia[A]0011
Tổng số (8 đơn vị)17171751

Thành tích theo quốc gia

Quốc giaBrasil1991Ý1992Brasil1994Qatar2010Qatar2011Qatar2012Thụy Sĩ2013Thụy Sĩ2014Thụy Sĩ2015Philippines2016Nhật Bản2017Trung Quốc2018Trung Quốc2019Thổ Nhĩ Kỳ2021Thổ Nhĩ Kỳ2022Trung Quốc2023Trung Quốc2024Số lần
Algérie Algeria6th1
Azerbaijan Azerbaijan1st2nd2
Brasil Brazil1st2nd1st2nd3rd1st2nd2nd4th5th2nd2nd5th4th4th4th4th28
2nd5th3rd3rd6th4th6th5th5th5th5th
Trung Quốc Trung Quốc6th3rd7th7th3rd2nd7
8th
Cuba Cuba5th1
Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominican4th4th6th3
Ai Cập Ai Cập7th1
Pháp Pháp6th1
Ý Italy4th1st2nd3rd2nd1st2nd1st1st14
6th4th6th4th3rd
Nhật Bản Nhật Bản5th6th5th5th6th7th6th8
8th
Kazakhstan Kazakhstan5th6th6th3
Kenya Kenya8th8th6th6th5th6th6
Puerto Rico Puerto Rico4th1
Nga Nga3rd4th1st2nd5th5
Thụy Sĩ Thụy Sĩ4th4th3rd4th3rd5
Thái Lan Thái Lan5th5th7th8th4
Philippines Philippines8th1
Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ1st2nd3rd1st1st1st1st1st2nd1st2nd1st19
3rd4th3rd3rd3rd3rd2nd
Hoa Kỳ Hoa Kỳ7th7th5th3
Việt Nam Việt Nam6th8th2
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Nam Tư3rdQuốc gia không tồn tại1
Tổng88666666688886668

Ghi chú

  1. 1 2 FIVB xem xét Serbia (năm 2007) kế thừa kết quả của Nam Tư (1948-1991), Cộng hòa Liên bang Nam Tư (1992-2002) và Serbia và Montenegro (2003-2006).

Tham khảo

  1. "China announced as host for the next two editions of the FIVB Women's Club World Championship". FIVB.org. ngày 20 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2017.

Liên kết ngoài