Giải vô địch bóng đá nữ U-20 Bắc, Trung Mỹ và Caribe 2010
Giao diện
Giải vô địch bóng đá nữ U-20 Bắc, Trung Mỹ và Caribe 2010 diễn ra tại Guatemala từ 20 tháng 1 tới 30 tháng 1 năm 2010. Ba đội tuyển đứng đầu đại diện cho khu vực Bắc, Trung Mỹ và Caribe tham dự Giải vô địch bóng đá nữ U-20 thế giới 2010.
Vòng một
Hai đội đầu mỗi bảng lọt vào vòng đấu loại trực tiếp.
Bảng A
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 1 | +5 | 9 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 7 | −4 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 7 | −5 | 0 | |
| Canada | 1–0 | |
|---|---|---|
| Leon | Chi tiết |
Estadio Cementos Progreso, Thành phố Guatemala
Khán giả: 300
Trọng tài: Dianne Ferreira-James (Guyana)
| Guatemala | 2–1 | |
|---|---|---|
| Martínez | Chi tiết | Gallardo |
Estadio Cementos Progreso, Thành phố Guatemala
Khán giả: 1.993
Trọng tài: Shane de Silva (Trinidad và Tobago)
| Cuba | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Stewart Richardson |
Estadio Cementos Progreso, Thành phố Guatemala
Khán giả: 3.453
Trọng tài: Maria Cecibel Ortega (El Salvador)
| Guatemala | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Ugalde Alvarado Rodríguez C. |
Estadio Cementos Progreso, Thành phố Guatemala
Khán giả: 3.453
Trọng tài: Quetzalli Alvarado (México)
| Costa Rica | 3–1 | |
|---|---|---|
| Rodríguez V. Cruz Aguilar | Chi tiết | Martinez |
Estadio Cementos Progreso, Thành phố Guatemala
Khán giả: 1.918
Trọng tài: Yesli Sarai Rivas (El Salvador)
Bảng B
| Đội | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 1 | +11 | 9 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 3 | +2 | 6 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 6 | −4 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 9 | −9 | 0 | |
| Trinidad và Tobago | 1–2 | |
|---|---|---|
| Saint Louis | Chi tiết | Godoy Lagunas |
Estadio Cementos Progreso, Thành phố Guatemala
Khán giả: 393
Trọng tài: Carol Chenard (Canada)
| Jamaica | 0–6 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Nairn Leroux Noyola McCarty |
Estadio Cementos Progreso, Thành phố Guatemala
Khán giả: 393
Trọng tài: Erika Vargas (Costa Rica)
| México | 2–0 | |
|---|---|---|
| Corral Godoy | Chi tiết |
Estadio Cementos Progreso, Thành phố Guatemala
Khán giả: 605
Trọng tài: Gillian Martindale (Barbados)
| Trinidad và Tobago | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Marlborough Mewis Leroux |
Estadio Cementos Progreso, Thành phố Guatemala
Khán giả: 605
Trọng tài: Arlene Troya (Panama)
| Jamaica | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Seaton |
Estadio Cementos Progreso, Thành phố Guatemala
Khán giả: 962
Trọng tài: Carol Chenard (Canada)
| Hoa Kỳ | 2–1 | |
|---|---|---|
| DiMartino Leroux | Chi tiết |
Estadio Cementos Progreso, Thành phố Guatemala
Khán giả: 962
Trọng tài: Dianne Ferreira-James (Guyana)
Vòng đấu loại trực tiếp
| Bán kết | Chung kết | |||||
| 28 tháng 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| 30 tháng 1 | ||||||
| 1 | ||||||
| 1 | ||||||
| 28 tháng 1 | ||||||
| 0 | ||||||
| 0 | ||||||
| 1 | ||||||
| Tranh hạng ba | ||||||
| 30 tháng 1 | ||||||
| 1 | ||||||
| 0 | ||||||
Bán kết
| Hoa Kỳ | 2–1 | |
|---|---|---|
| Mewis Noyola | Chi tiết | Rodríguez C. |
Estadio Cementos Progreso, Thành phố Guatemala
Khán giả: 629
Trọng tài: Arlene Troya (Panama)
Tranh hạng ba
| Canada | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Alvarado |
Estadio Cementos Progreso, Thành phố Guatemala
Khán giả: 1.309
Trọng tài: Dianne Ferreira-James (Guyana)
Chung kết
| Hoa Kỳ | 1–0 | |
|---|---|---|
| Leroux | Chi tiết |
Estadio Cementos Progreso, Thành phố Guatemala
Khán giả: 1.309
Trọng tài: Yesli Sarai Rivas (El Salvador)
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang của CONCACAF Lưu trữ ngày 10 tháng 6 năm 2013 tại Wayback Machine
- Kết quả trên RSSSF