Bước tới nội dung

Giải vô địch Carom 3 băng thế giới UMB

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải vô địch Carom 3 băng thế giới
Henk Robijns của Hà Lan với một số cú đánh tại World Cup 1933 tại Cairo.
Thông tin giải đấu
Giải đấu:Weltmeisterschaft
Thể thức giải đấu:Vòng tròn 1 lượt, Đấu loại trực tiếp
Liên đoàn/Chủ nhà:UMB
Chi tiết giải đấu
Địa điểm tổ chức:wechselnd
Thời gian:Khởi đầu năm 1928
Đương kim  địch: Bỉ Frédéric Caudron
Kỷ lục
Cơ thủ thắng nhiều nhất: 21
 Bỉ Raymond Ceulemans
GA tốt nhất: 2,123
Việt Nam Mã Minh Cẩm (2017 –  Bolivia Santa Cruz)
SA tốt nhất: 5,714
 Hàn Quốc Kang Dong-koong (2013 –  Bỉ Antwerpen)
Số điểm đạt được nhiều nhất trong 1 cơ (HR): 19
 Ai Cập Sameh Sidhom (2015 –  Pháp Bordeaux)
Các địa điểm trên bản đồ
Do số lượng địa điểm không được hiển thị ở đây.
Tuy nhiên, bạn có thể truy cập thông qua liên kết
ở trên cùng bên phải.

Giải vô địch Carom 3 băng thế giới UMB là một giải đấu bi-a carom 3 băng chuyên nghiệp, được tổ chức hàng năm bởi Union Mondiale de Billard. Cho đến năm 1953 nó được tổ chức bởi UIFAB (Hiệp hội các Liên đoàn bila nghiệp dư). Trong một cuộc tranh chấp giữa UMB và BWA (Hiệp hội Billiards Thế giới), UMB đã quyết định không tổ chức chức vô địch giữa năm 1988-1991. Thay vào đó, người chiến thắng chung cuộc của World Cup đã được công bố là nhà vô địch thế giới.[1]:p785

Từ năm 1928 đến năm 1958 và từ năm 1985 đến năm 1987, các trận đấu được chơi như một thể thức đơn với thi đấu đến 50 điểm (hoặc 60 điểm giữa năm 1960 và năm 1984). Từ năm 1994 đến năm 2011 giải đấu đã được chơi trong một hệ thống set, người chiến thắng đạt được chiến thắng 3 trên 5. Từ năm 2012 nó đã được thay đổi trở lại một thể thức duy nhất với chạy đến 40 điểm.

Tiền thưởng và điểm xếp hạng

Lễ trao giải thưởng 2013.
Ludo Dielis hands over the diamant-cue to the winner Frederic Caudron.
From Left to right: Vice world champion Filippos Kasidokostas, Caudron, Bronce medal winners Alexander Salazar and Dick Jaspers.

Nguồn:[2][3]

HạngTiền thưởngĐiểm xếp
hạng
Vô địch20.000 € x 1120
Á quân12.000 € x 181
Hạng 3 & 47.000 € x 257
Hạng 5 – 84.000 € x 439
Hạng 9 – 162.000 € x 824
Hạng 17 – 321.500 € x 1612
Hạng 33 – 481.000 € x 168
Tổng số118.000 

Kỷ lục giải đấu (dòng thời gian)

Tổng trung bình (GA)[1]
GATênNăm
0,552Ai Cập Edmond Soussa1928
0,720Bỉ Emile Zaman1929
0,755Tây Ban Nha Claudio Puigvert1935
0,859Hoa Kỳ Edward L. Lee1936
0,884Argentina Augusto Vergez1938
0,922Argentina José Bonomo1948
1,070Argentina Pedro Leopoldo Carrera1952
1,089Bỉ René Vingerhoedt1958
1,307Bỉ Raymond Ceulemans1963
1,345Bỉ Raymond Ceulemans1966
1,478Bỉ Raymond Ceulemans1973
1,500Bỉ Raymond Ceulemans1976
1,679Bỉ Raymond Ceulemans1978
1,745Bỉ Raymond Ceulemans1986
2,015Thụy Điển Torbjörn Blomdahl1997
2,122Thụy Điển Torbjörn Blomdahl2010
2,123Việt Nam Mã Minh Cẩm2017
Trung bình đặc biệt (SA)[1]
SATênNăm
0,746Bỉ Emile Zaman1928
0,961Bỉ Emile Zaman1929
1,136Tây Ban Nha Claudio Puigvert1932
1,162Argentina Augusto Vergez1938
1,562Uruguay Alfredo Fuentes1948
1,612Bỉ René Vingerhoedt1952
Đức August Tiedtke1958
2,068Bỉ Raymond Ceulemans1963
2,500Bỉ Raymond Ceulemans1966
2,631Bỉ Raymond Ceulemans1986
2,812Nhật Bản Nobuaki Kobayashi1988
Thụy Điển Torbjörn Blomdahl1991
Thụy Điển Torbjörn Blomdahl1997
Thụy Điển Torbjörn Blomdahl2001
3,461Tây Ban Nha Daniel Sánchez2005
4,500Hà Lan Dick Jaspers2011
5,714Hàn Quốc Kang Dong-koong2013
Số điểm cao nhất (HR)[1]
HRTênNăm
9Ai Cập Edmond Soussa1928
10Tây Ban Nha Enrique Miró1931
Tây Ban Nha Claudio Puigvert1932
12Ai Cập Edmond Soussa1933
Pháp Alfred Lagache1938
Uruguay Alfredo Fuentes1948
Pháp Bernard Siguret1952
Đức August Tiedtke1953
13Áo Johann Scherz1958
14Bỉ Raymond Steylaerts1964
Bỉ Raymond Ceulemans1974
15Bỉ Raymond Ceulemans1975
Bỉ Raymond Ceulemans1980
Hà Lan Rini van Bracht1982
Tây Ban Nha Avelino Rico1986
Thụy Điển Torbjörn Blomdahl1991
Bỉ Jozef Philipoom1995
Ý Marco Zanetti1997
Tây Ban Nha Daniel Sánchez1998
Hà Lan Raimond Burgman1998
Hoa Kỳ Sang Chun Lee1999
Ý Marco Zanetti2000
Bỉ Eddy Merckx2010
17Bỉ Frédéric Caudron2012
Bỉ Frédéric Caudron2013
18Hoa Kỳ Pedro Piedrabuena2014
19Ai Cập Sameh Sidhom2015

Danh sách các giải vô địch

Đây là danh sách giải vô địch bi-a Carom 3 băng thế giới UMB, từ năm 1928 đến nay.[1]:pp 799–853[4][5]

STTNămĐịa điểmVô địchTrung bìnhÁ quânTrung bìnhHạng baTrung bình
11928Pháp ReimsAi Cập Edmond Soussa0,552Hà Lan Carel Koopman0,493Đức Otto Unshelm0,489
21929Bỉ BruxellesAi Cập Edmond Soussa0,604Bỉ Emile Zaman0,720Hà Lan Arnoud Sengers0,542
31930Hà Lan AmsterdamHà Lan Hendrik J. Robijns0,587Ai Cập Edmond Soussa0,541Hà Lan Arnoud Sengers0,542
41931Tây Ban Nha BarcelonaTây Ban Nha Enrique Miró0,551Ai Cập Edmond Soussa0,632Hà Lan Arnoud Sengers0,571
51932Pháp VichyHà Lan Hendrik J. Robijns0,679Tây Ban Nha Claudio Puigvert0,698Thụy Sĩ Franz Aeberhard0,557
61933Ai Cập CairoHà Lan Hendrik J. Robijns0,628Ai Cập Edmond Soussa0,593Tây Ban Nha Claudio Puigvert0,547
71934Tây Ban Nha BarcelonaTây Ban Nha Claudio Puigvert0,695Pháp Jacques Davin0,590Pháp Jean Albert0,508
81935Pháp AlgiersPháp Alfred Lagache0,656Tây Ban Nha Claudio Puigvert0,755Bỉ Emile Zaman0,643
91936Hoa Kỳ New YorkHoa Kỳ Edward L. Lee0,859Hoa Kỳ Eugene Deardorff0,665Ai Cập Edmond Soussa0,631
101937Đức KölnPháp Alfred Lagache0,696Đức August Tiedtke0,680Hà Lan Arnoud Sengers0,603
111938Argentina Buenos AiresArgentina Augusto Vergez0,884Argentina Jean Fransisco Vergez0,677Pháp Alfred Lagache0,745
Năm 1939 đến năm 1947: không tổ chức
121948Argentina Buenos AiresBỉ Rene Vingerhoedt0,877Argentina Jose Bonomo0,922Argentina Augusto Vergez0,819
Năm 1949 đến năm 1951: không tổ chức
131952Argentina Buenos AiresArgentina Pedro L. Carrera1,070Đức August Tiedtke0,961Argentina Carlos Friedenthal0,943
141953Bỉ AntwerpenArgentina Enrique Navarra0,937Bỉ Rene Vingerhoedt1,001Argentina Pedro L. Carrera0,921
Năm 1954 đến năm 1957: không tổ chức
151958Tây Ban Nha BarcelonaArgentina Enrique Navarra0,913Bỉ Rene Vingerhoedt1,089Đức August Tiedtke0,921
Năm 1959: không tổ chức
161960Argentina Buenos AiresBỉ Rene Vingerhoedt0,961Uruguay Carlos Monestier0,811Argentina José Bonomo0,887
171961Hà Lan AmsterdamPerú Adolfo Suarez0,997Bồ Đào Nha Egidio Vieira0,801Pháp Bernard Siguret0,905
Năm 1962: không tổ chức
181963Đức NeussBỉ Raymond Ceulemans1,307Áo Johann Scherz1,077Argentina Enrique Navarra0,817
191964Bỉ OostendeBỉ Raymond Ceulemans1,231Argentina Marcelo Lopez1,040Pháp Roger Hanoun0,939
201965Hà Lan HilversumBỉ Raymond Ceulemans1,290Áo Johann Scherz1,152Nhật Bản Ogata Koya1,127
211966Argentina Buenos AiresBỉ Raymond Ceulemans1,191Argentina Enrique Navarra1,006Colombia Alfonso González0,878
221967Perú LimaBỉ Raymond Ceulemans1,345Perú Humberto Suguimizu0,957Nhật Bản Kubo Keizo1,003
231968Đức DürenBỉ Raymond Ceulemans1,227Nhật Bản Ogata Koya0,910Áo Johann Scherz1,009
241969Nhật Bản TokyoBỉ Raymond Ceulemans1,276Nhật Bản Ogata Koya0,992Argentina Diego Martínez0,906
251970Hoa Kỳ Las VegasBỉ Raymond Ceulemans1,164Nhật Bản Kobayashi Nobuaki0,998Áo Johann Scherz0,876
261971Hà Lan GroningenBỉ Raymond Ceulemans1,266Hà Lan Rini van Bracht0,865Hà Lan Henny de Ruyter0,814
271972Argentina Buenos AiresBỉ Raymond Ceulemans1,315Nhật Bản Kobayashi Nobuaki1,025Đan Mạch Peter Thøgersen0,902
281973Ai Cập CairoBỉ Raymond Ceulemans1,478Nhật Bản Kobayashi Nobuaki0,966Perú Humberto Suguimizu0,811
291974Bỉ AntwerpenNhật Bản Kobayashi Nobuaki1,312Bỉ Raymond Ceulemans1,325Nhật Bản Yoshihara Yoshio1,130
301975Bolivia La PazBỉ Raymond Ceulemans1,308Hà Lan Rini van Bracht0,922Nhật Bản Kobayashi Nobuaki1,206
311976Bỉ OostendeBỉ Raymond Ceulemans1,500Nhật Bản Kobayashi Nobuaki1,305Nhật Bản Komori Junichi1,238
321977Nhật Bản TokyoBỉ Raymond Ceulemans1,372Nhật Bản Kobayashi Nobuaki1,187Nhật Bản Yoshihara Yoshio1,176
331978Hoa Kỳ Las VegasBỉ Raymond Ceulemans1,679Nhật Bản Kobayashi Nobuaki1,205Nhật Bản Komori Junichi1,067
341979Perú LimaBỉ Raymond Ceulemans1,384Nhật Bản Kobayashi Nobuaki1,135Nhật Bản Yoshihara Yoshio1,067
351980Argentina Buenos AiresBỉ Raymond Ceulemans1,460Nhật Bản Yoshihara Yohio1,217Nhật Bản Kobayashi Nobuaki1,192
361981Ai Cập CairoBỉ Ludo Dielis1,222Nhật Bản Kobayashi Nobuaki1,426Áo Johann Scherz1,271
371982Ecuador GuayaquilHà Lan Rini van Bracht1,043Nhật Bản Yoshihara Yohio1,146Hoa Kỳ Carlos Hallon1,086
381983Pháp Aix-les-BainsBỉ Raymond Ceulemans1,447Pháp Richard Bitalis1,332Nhật Bản Kobayashi Nobuaki1,258
391984Đức KrefeldNhật Bản Kobayashi Nobuaki1,388Bỉ Ludo Dielis1,278Bỉ Raymond Ceulemans1,151
401985Hà Lan Heeswijk-DintherBỉ Raymond Ceulemans1,541Nhật Bản Kobayashi Nobuaki1,364Nhật Bản Komori Junichi1,071
411986Hoa Kỳ Las VegasTây Ban Nha Avelino Rico1,010Thụy Điển Torbjörn Blomdahl1,205Bỉ Raymond Ceulemans1,745
421987Ai Cập CairoThụy Điển Torbjörn Blomdahl1,099Hoa Kỳ Frank Torres0,933México Arturo Bone0,778
4319886 x Cúp Thế giớiThụy Điển Torbjörn Blomdahl1,594Nhật Bản Kobayashi Nobuaki1,224Bỉ Raymond Ceulemans1,293
4419895 x Cúp Thế giớiBỉ Ludo Dielis1,342Thụy Điển Torbjörn Blomdahl1,389Bỉ Raymond Ceulemans1,312
4519906 x Cúp Thế giớiBỉ Raymond Ceulemans1,527Thụy Điển Torbjörn Blomdahl1,619Bỉ Ludo Dielis1,300
4619915 x Cúp Thế giớiThụy Điển Torbjörn Blomdahl1,504Bỉ Raymond Ceulemans1,518Hà Lan Dick Jaspers1,498
Năm 1992 và 1993: không tổ chức
471994Đan Mạch AalborgHà Lan Rini van Bracht1,149Đức Edgar Bettzieche1,038Đan Mạch Brian Knudsen1,194
481995Hà Lan GrubbenvorstBỉ Jozef Philipoom1,494Hà Lan John Tijssens1,210Nhật Bản Kobayashi Nobuaki1,345
491996Đức HattingenĐức Christian Rudolph1,025Tây Ban Nha Daniel Sánchez1,277Áo Gerhard Kostistansky0,982
501997Hà Lan GrubbenvorstThụy Điển Torbjörn Blomdahl2,015Hà Lan Raimund Burgman1,453Ý Marco Zanetti1,684
511998Pháp RezéTây Ban Nha Daniel Sánchez1,594Thụy Điển Torbjörn Blomdahl1,797Đức Christian Rudolph1,155
521999Colombia BogotáBỉ Frédéric Caudron1,538Thụy Điển Torbjörn Blomdahl1,769Hà Lan Dick Jaspers1,614
532000Pháp Saint-ÉtienneHà Lan Dick Jaspers1,773Đan Mạch Tonny Carlsen1,502Ý Marco Zanetti1,590
542001Luxembourg LuxembourgBỉ Raymond Ceulemans1,696Ý Marco Zanetti1,866México Luis Miguel Ávila1,260
STTNămĐịa điểmVô địchTrung bìnhTrận chung kếtTrung bìnhTrận bán kếtTrung bình
552002Đan Mạch RandersÝ Marco Zanetti1,732Đan Mạch Dion Nelin1,519Hà Lan Dick Jaspers1,687
Perú Ramón Rodríguez1,453
562003Tây Ban Nha ValladolidThổ Nhĩ Kỳ Semih Saygıner1,868Hy Lạp Filippos Kasidokostas1,268Thụy Điển Torbjörn Blomdahl1,833
Ý Marco Zanetti1,211
572004Hà Lan RotterdamHà Lan Dick Jaspers1,907Hy Lạp Filippos Kasidokostas1,399Hy Lạp Nikos Polychronopoulos1,437
Đan Mạch Jacob Haack-Sørensen1,442
582005Tây Ban Nha LugoTây Ban Nha Daniel Sánchez1,838Hà Lan Jean Paul de Bruijn1,566Bỉ Eddy Leppens1,551
Bỉ Peter de Backer1,367
592006Đức Sankt WendelBỉ Eddy Merckx1,767Hy Lạp Nikos Polychronopoulos1,456Bỉ Peter de Backer1,577
Hà Lan Dick Jaspers1,783
602007Ecuador CuencaNhật Bản Umeda Ryuuji1,426Tây Ban Nha Daniel Sánchez1,805Hà Lan Dick Jaspers1,484
Perú Ramón Rodríguez1,091
612008Đức Sankt WendelÝ Marco Zanetti1,871Thụy Điển Torbjörn Blomdahl1,631Bỉ Peter de Backer1,481
Pháp Jérémy Bury1,478
622009Thụy Sĩ LausanneHy Lạp Filippos Kasidokostas1,869Bỉ Eddy Merckx1,703Bỉ Eddy Leppens1,598
Ý Marco Zanetti1,612
632010Hà Lan SluiskilTây Ban Nha Daniel Sánchez1,715Bỉ Eddy Leppens1,678Hàn Quốc Choi Sung-won1,718
Tây Ban Nha Javier Palazon1,375
642011Perú LimaHà Lan Dick Jaspers1,917Ý Marco Zanetti1,551Tây Ban Nha Javier Palazón1,454
Tây Ban Nha Daniel Sánchez1,808
652012Bồ Đào Nha PortoBỉ Eddy Merckx1,983Hàn Quốc Choi Sung-won1,365Bỉ Frédéric Caudron1,711
Ý Marco Zanetti1,515
662013Bỉ AntwerpenBỉ Frédéric Caudron1,951Hy Lạp Filippos Kasidokostas1,923Colombia Alexander Salazar1,433
Hà Lan Dick Jaspers1,822
672014Hàn Quốc SeoulHàn Quốc Choi Sung-won2,000Thụy Điển Torbjörn Blomdahl1,850Hàn Quốc Seo Hyun-min1,350
Hà Lan Jean Paul de Bruijn1,269
682015Pháp BordeauxThụy Điển Torbjörn Blomdahl1,764Hàn Quốc Kang Dong-koong1,621Bỉ Eddy Merckx1,940
Tây Ban Nha Dani Sánchez1,817
692016Pháp BordeauxTây Ban Nha Daniel Sánchez1,983Hàn Quốc Kim Haeng-jik2,043Thổ Nhĩ Kỳ Semih Saygıner1,618
Bỉ Eddy Leppens1,792
702017Bolivia Santa CruzBỉ Frédéric Caudron2,089Bỉ Eddy Merckx1,828Việt Nam Mã Minh Cẩm2,123
Ý Marco Zanetti1,673
712018Ai Cập CairoHà Lan Dick Jaspers2,352Pháp Jérémy Bury2,022Việt Nam Nguyễn Quốc Nguyện1,629
Thổ Nhĩ Kỳ Semih Saygıner1,568
722019Đan Mạch RandersThụy Điển Torbjörn Blomdahl2,121Việt Nam Nguyễn Đức Anh Chiến1,606Ai Cập Sameh Sidhom1,535
Thổ Nhĩ Kỳ Semih Saygıner1,934
Năm 2020: không tổ chức do đại dịch Covid-19
732021Ai Cập Sharm el-SheikhHà Lan Dick Jaspers1,864Thổ Nhĩ Kỳ Murat Naci Çoklu1,826Ý Marco Zanetti2,051
Đức Martin Horn1,949
742022Hàn Quốc DonghaeThổ Nhĩ Kỳ Tayfun Taşdemir2,244Tây Ban Nha Ruben Legazpi1,638Bỉ Eddy Merckx1,841
Hà Lan Dick Jaspers1,859
752023Thổ Nhĩ Kỳ AnkaraViệt Nam Bao Phương Vinh1,594Việt Nam Trần Quyết Chiến1,635Thổ Nhĩ Kỳ Tayfun Taşdemir1,556
Hàn Quốc Cho Myung-Woo1,561

Tham khảo

  1. 1 2 3 4 5 Haase, Dieter; Weingartner, Heinrich (2009). Enzyklopädie des Billardsports. Wien: Verlag Heinrich Weingartner. ISBN 978-3-200-01489-3.
  2. "Official Rules and Reglementation for 3-Cushion World Championship Singles" (PDF). Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 8 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2013.
  3. "General Information" (PDF). Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 28 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2012.
  4. "World Three-cushion Championships". Artistik Billard Sportunion Austria. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 2 năm 2013. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2013. (liên kết hỏng)
  5. Tournament Statistics[liên kết hỏng] (liên kết hỏng)

Bản mẫu:Main world championships