Bước tới nội dung

Giải quần vợt Wimbledon 1961 - Đôi nam nữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải quần vợt Wimbledon 1961 - Đôi nam nữ
[[Giải quần vợt Wimbledon
 1961|Giải quần vợt Wimbledon
1961]]
Vô địchÚc Fred Stolle
Úc Lesley Turner
Á quânÚc Bob Howe
Tây Đức Edda Buding
Tỷ số chung cuộc11–9, 6–2
Chi tiết
Số tay vợt80 (5 Q )
Số hạt giống4
Các sự kiện
Đơnnamnữ
Đôinamnữhỗn hợp
 1960 ·Giải quần vợt Wimbledon· 1962 

Rod Laver và Darlene Hard là đương kim vô địch, tuy nhiên không thi đấu.

Fred Stolle và Lesley Turner đánh bại Bob Howe và Edda Buding trong trận chung kết, 11–9, 6–2 để giành chức vô địch Đôi nam nữ tại Giải quần vợt Wimbledon 1961.[1]

Hạt giống Giải quần vợt Wimbledon 1961 - Đôi nam nữ

01.   Úc Fred Stolle / Úc Lesley Turner (Vô địch)
02.   Argentina Enrique Morea / Úc Margaret Smith (Bán kết)
03.   Tiệp Khắc Jiří Javorský / Tiệp Khắc Věra Suková (Bán kết)
04.   Úc Bob Howe / Tây Đức Edda Buding (Chung kết)

Nhấn vào số hạt giống của một vận động viên để tới phần kết quả của họ.

Kết quả Giải quần vợt Wimbledon 1961 - Đôi nam nữ

Từ viết tắt

Chung kết

Tứ kếtBán kếtChung kết
               
1Úc Fred Stolle
Úc Lesley Turner
66
Phần Lan Reino Nyyssönen
Argentina Nora Somoza
20
1Úc Fred Stolle
Úc Lesley Turner
76
3Tiệp Khắc Jiří Javorský
Tiệp Khắc Věra Suková
53
3Tiệp Khắc Jiří Javorský
Tiệp Khắc Věra Suková
676
Hoa Kỳ Frank Froehling
Hoa Kỳ Justina Bricka
494
1Úc Fred Stolle
Úc Lesley Turner
116
4Úc Bob Howe
Tây Đức Edda Buding
92
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland John Barrett
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Billie Woodgate
484
4Úc Bob Howe
Tây Đức Edda Buding
666
4Úc Bob Howe
Tây Đức Edda Buding
66
2Argentina Enrique Morea
Úc Margaret Smith
32
Úc Bob Mark
Hoa Kỳ Sally Moore
721
2Argentina Enrique Morea
Úc Margaret Smith
566

Nửa trên

Nhóm 1

Vòng mộtVòng haiVòng baVòng bốn
1Úc Fred Stolle
Úc Lesley Turner
66
Argentina Federico Mackinlay
Argentina Mabel Bove
12
1Úc F Stolle
Úc L Turner
66
Hoa Kỳ G Mulloy
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland R Bentley
22
Chile Patricio Rodríguez
Tây Ban Nha Ana María Estalella
87
Hoa Kỳ Gardnar Mulloy
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Rita Bentley
109
1Úc F Stolle
Úc L Turner
736
Brasil C Fernandes
Úc M Hellyer
560
Brasil Carlos Fernandes
Úc Margaret Hellyer
186
Liên Xô Toomas Leius
Liên Xô Valeria Kuzmenko-Titova
662
Brasil C Fernandes
Úc M Hellyer
1146
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland G Paish
Pháp S Chatrier
964
Liên bang Rhodesia và Nyasaland Roger Dowdeswell
Úc Eva Duldig
43
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Geoffrey Paish
Pháp Sue Chatrier
66

Nhóm 2

Vòng mộtVòng haiVòng baVòng bốn
Úc Warren Jacques
Hungary Márta Peterdy-Wolf
22
Đan Mạch Jørgen Ulrich
Bỉ Christiane Mercelis
66
Đan Mạch J Ulrich
Bỉ C Mercelis
66
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Maguire
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland F MacLennan
24
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland John Maguire
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Frances MacLennan
66
Thụy Sĩ Heinz Grimm
Thụy Sĩ Janine Bourgnon
33
Đan Mạch J Ulrich
Bỉ C Mercelis
63
Phần Lan R Nyyssönen
Argentina N Somoza
86
Tây Ban Nha Emilio Martínez
Tây Ban Nha Marta Pombo
369
Ấn Độ Narenda Nath
Tây Đức Karin Herich
6111
Ấn Độ N Nath
Tây Đức K Herich
24
Phần Lan R Nyyssönen
Argentina N Somoza
66
Phần Lan Reino Nyyssönen
Argentina Nora Somoza
66
Hoa Kỳ Kingman Lambert
Hoa Kỳ Mimi Arnold
43

Nhóm 3

Vòng mộtVòng haiVòng baVòng bốn
3Tiệp Khắc Jiří Javorský
Tiệp Khắc Věra Suková
66
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Sima Nikolić
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Jelena Genčić
13
3Tiệp Khắc J Javorský
Tiệp Khắc V Suková
66
Hoa Kỳ R Holmberg
Ý S Lazzarino
23
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Colin Baxter
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Joyce Barclay
w/o
Hoa Kỳ Ronnie Holmberg
Ý Silvana Lazzarino
3Tiệp Khắc J Javorský
Tiệp Khắc V Suková
66
Úc N Gibson
Úc J Gibson
33
Úc Neil Gibson
Úc Joan Gibson
611
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Alan Mills
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jill Mills
39
Úc N Gibson
Úc J Gibson
266
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland L Strong
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland P Wheeler
642
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lawrie Strong
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Pat Wheeler
66
QÚc Neville Holland
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Carole Rosser
42

Nhóm 4

Vòng mộtVòng haiVòng baVòng bốn
Hoa Kỳ Donald Dell
México Yola Ramírez
464
Liên bang Rhodesia và Nyasaland Adrian Bey
Cộng hòa Nam Phi Lynne Hutchings
636Liên bang Rhodesia và Nyasaland A Bey
Cộng hòa Nam Phi L Hutchings
2136
Chile Ernesto Aguirre
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ilse Davies
53México E Reyes
Pháp R Darmon
6113
México Esteban Reyes Jr.
Pháp Rosie Darmon
76Liên bang Rhodesia và Nyasaland A Bey
Cộng hòa Nam Phi L Hutchings
68
Hoa Kỳ John Lesch
Hoa Kỳ Donna Floyd
98Cộng hòa Nam Phi J Mayers
Cộng hòa Nam Phi M Hunt
46
Úc Barry Geraghty
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jenny Young
76Hoa Kỳ J Lesch
Hoa Kỳ D Floyd
22
Cộng hòa Nam Phi Julian Mayers
Cộng hòa Nam Phi Margaret Hunt
66Cộng hòa Nam Phi J Mayers
Cộng hòa Nam Phi M Hunt
66
Ý Sergio Tacchini
Ý Francesca Gordigiani
22Liên bang Rhodesia và Nyasaland A Bey
Cộng hòa Nam Phi L Hutchings
25
Hoa Kỳ Bill Bond
Hoa Kỳ Billie Jean Moffitt
763Hoa Kỳ F Froehling
Hoa Kỳ J Bricka
67
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Humphrey Truman
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Christine Truman
946Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland H Truman
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland C Truman
311
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Howard Walton
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Liz Starkie
106Hoa Kỳ F Froehling
Hoa Kỳ J Bricka
613
Hoa Kỳ Frank Froehling
Hoa Kỳ Justina Bricka
128Hoa Kỳ F Froehling
Hoa Kỳ J Bricka
713
Hoa Kỳ Chris Crawford
Pháp Michelle Bourbonnais
13Ấn Độ N Kumar
Úc E Hopman
511
Áo Ladislav Legenstein
Áo Sonja Pachta
66Áo L Legenstein
Áo S Pachta
43
Ấn Độ Naresh Kumar
Úc Nell Hopman
Ấn Độ N Kumar
Úc E Hopman
66
Úc Ken Fletcher
Úc Robyn Ebbern
w/o

Nửa dưới

Nhóm 5

Vòng mộtVòng haiVòng baVòng bốn
QÚc Geoff Pares
Canada Susan Butt
647
QNew Zealand Ian Crookenden
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Frances Walton
365Úc G Pares
Canada S Butt
05
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Andrew Yates-Bell
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Caroline Yates-Bell
013Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland R Taylor
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland R Blakelock
67
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Roger Taylor
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Robin Blakelock
615Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland R Taylor
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland R Blakelock
25
Thụy Điển Ingemar Ingvarsson
Thụy Điển Gudrun Rosin
54Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Barrett
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland R Woodgate
67
Úc Will Coghlan
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Shirley Brasher
76Úc W Coghlan
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland S Brasher
642
Na Uy Jarl Bibow
Na Uy Tone Schirmer
602Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Barrett
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland R Woodgate
466
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland John Barrett
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Billie Woodgate
366Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Barrett
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland R Woodgate
67
Tây Đức Wolfram Schneiders
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Valerie Gardner
44Cộng hòa Nam Phi A Gaertner
Cộng hòa Nam Phi R Schuurman
25
Úc Alan Lane
Hoa Kỳ Belmar Gunderson
66Úc A Lane
Hoa Kỳ B Gunderson
66
Áo Franz Hainka
Áo Doris Schuster
367Áo F Hainka
Áo D Schuster
12
Hoa Kỳ Budge Patty
Ý Lea Pericoli
635Úc A Lane
Hoa Kỳ B Gunderson
43
Cộng hòa Nam Phi Bertie Gaertner
Cộng hòa Nam Phi Renée Schuurman
66Cộng hòa Nam Phi A Gaertner
Cộng hòa Nam Phi R Schuurman
66
Úc Barry Phillips-Moore
Úc Anne Phillips-Moore
21Cộng hòa Nam Phi A Gaertner
Cộng hòa Nam Phi R Schuurman
66
QVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jimmy Upton
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ruth Illingworth
QVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Upton
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland R Illingworth
24
Úc John Newcombe
Úc Mary Reitano
w/o

Nhóm 6

Vòng mộtVòng haiVòng baVòng bốn
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Geoff Ward
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Rosemary Deloford
03
Liên Xô Sergei Likhachev
Liên Xô Anna Dmitrieva
66
Liên Xô S Likhachev
Liên Xô A Dmitrieva
68
New Zealand L Gerrard
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland L Cawthorn
26
Venezuela Isaías Pimentel
Tây Ban Nha Pilar Barril
41
New Zealand Lew Gerrard
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Lorna Cawthorn
66
Liên Xô S Likhachev
Liên Xô A Dmitrieva
960
4Úc R Howe
Tây Đức E Buding
789
Hoa Kỳ Whitney Reed
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Ann Haydon
66
Cộng hòa Nam Phi Keith Diepraam
Cộng hòa Nam Phi Marlene Gerson
13
Hoa Kỳ W Reed
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Haydon
4114
4Úc R Howe
Tây Đức E Buding
696
Colombia William Alvarez
Hoa Kỳ Pat Stewart
14
4Úc Bob Howe
Tây Đức Edda Buding
66

Nhóm 7

Vòng mộtVòng haiVòng baVòng bốn
Úc Tim Clayton
Cộng hòa Nam Phi Merrill Mark
16
New Zealand Mark Otway
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Pauline Roberts
68
New Zealand M Otway
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland P Roberts
467
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland G Oakley
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland H Clarke
639
Cộng hòa Nam Phi Abe Segal
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Thelma Lister
49
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Gerry Oakley
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Honor Clarke
611
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland G Oakley
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland H Clarke
33
Úc R Mark
Hoa Kỳ S Moore
66
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Boro Jovanović
Hoa Kỳ Gloria Butler
4613
Tây Đức Gunter Sanders
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Pat Hird
6315
Tây Đức G Sanders
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland P Hird
42
Úc R Mark
Hoa Kỳ S Moore
66
Úc Bob Mark
Hoa Kỳ Sally Moore
566
Pháp Jean Borotra
Pháp Daniele Wild
724

Nhóm 8

Vòng mộtVòng haiVòng baVòng bốn
New Zealand John McDonald
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Pat Hales
6310
Brasil José Edison Mandarino
Tây Ban Nha Carmen Coronado
4612
Brasil JE Mandarino
Tây Ban Nha C Coronado
66
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland M Sangster
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland D Catt
44
Úc John Hillebrand
Đan Mạch Pia Balling
94
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Mike Sangster
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Deidre Catt
116
Brasil JE Mandarino
Tây Ban Nha C Coronado
42
2Argentina E Morea
Úc M Smith
66
Liên bang Rhodesia và Nyasaland Don Black
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Diane Tuckey
66
Cộng hòa Ireland James Buckley
Cộng hòa Ireland Mary O'Sullivan
23
Liên bang Rhodesia và Nyasaland D Black
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland D Tuckey
w/o
2Argentina E Morea
Úc M Smith
Úc Bob Hewitt
Úc Jan Lehane
45
2Argentina Enrique Morea
Úc Margaret Smith
67

Tham khảo Giải quần vợt Wimbledon 1961 - Đôi nam nữ

  1. Barrett, John (2014). Wimbledon: The Official History (ấn bản thứ 4). Vision Sports Publishing. ISBN 9-781909-534230.

Liên kết ngoài Giải quần vợt Wimbledon 1961 - Đôi nam nữ

  • Kết quả trên Wimbledon.com

Bản mẫu:Wimbledon mixed doubles drawsheets