Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2023 - Đơn nữ trẻ
Giao diện
| Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2023 - Đơn nữ trẻ | |
|---|---|
| Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2023 | |
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Tỷ số chung cuộc | 7–6(7–4), 6–3 |
Alina Korneeva là nhà vô địch, đánh bại Lucciana Pérez Alarcón trong trận chung kết, 7–6(7–4), 6–3. Korneeva trở thành tay vợt đầu tiên sau Magdalena Maleeva vào năm 1990 vô địch hai giải Grand Slam đầu tiên ở nội dung đơn nữ trẻ trong cùng một năm.[1]
Lucie Havlíčková là đương kim vô địch, nhưng không đủ điều kiện tham dự giải trẻ.[2]
Hạt giống
- 1.
Sara Saito (Vòng 2) - 2.
Clervie Ngounoue (Tứ kết) - 3.
Alina Korneeva (Vô địch) - 4.
Kaitlin Quevedo (Vòng 2) - 5.
Sayaka Ishii (Vòng 1) - 6.
Lucciana Pérez Alarcón (Chung kết) - 7.
Renáta Jamrichová (Vòng 3) - 8.
Mayu Crossley (Tứ kết) - 9.
Federica Urgesi (Vòng 1) - 10.
Nina Vargová (Vòng 1) - 11.
Tereza Valentová (Vòng 3) - 12.
Ena Koike (Vòng 2) - 13.
Ella McDonald (Vòng 2) - 14.
Ranah Akua Stoiber (Vòng 1) - 15.
Vlada Mincheva (Vòng 2) - 16.
Luciana Moyano (Vòng 1)
Vòng loại
Kết quả
Từ viết tắt
|
|
Chung kết
| Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||||||||||||||||
| 6 | 4 | 65 | ||||||||||||||||||
| 6 | 2 | 6 | 710 | |||||||||||||||||
| 6 | 77 | 7 | ||||||||||||||||||
| 62 | 5 | |||||||||||||||||||
| 3 | 6 | 5 | ||||||||||||||||||
| 6 | 4 | 7 | ||||||||||||||||||
| 6 | 64 | 3 | ||||||||||||||||||
| 3 | 77 | 6 | ||||||||||||||||||
| 8 | 3 | 3 | ||||||||||||||||||
| 3 | 6 | 6 | ||||||||||||||||||
| 3 | 6 | 6 | ||||||||||||||||||
| Q | 1 | 1 | ||||||||||||||||||
| Q | 7 | 6 | ||||||||||||||||||
| 2 | 5 | 1 | ||||||||||||||||||
Nửa trên
Nhánh 1
Nhánh 2
Nửa dưới
Nhánh 3
| Vòng 1 | Vòng 2 | Vòng 3 | Tứ kết | ||||||||||||||||||||||||
| 8 | 3 | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||||
| WC | 6 | 1 | 1 | 8 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||
| 6 | 6 | 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 1 | 8 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||||
| 65 | 3 | 11 | 1 | 3 | |||||||||||||||||||||||
| 77 | 6 | 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 | 3 | 11 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||||
| 11 | 6 | 6 | 8 | 3 | 3 | ||||||||||||||||||||||
| 14 | 65 | 6 | 2 | 3 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||
| 77 | 4 | 6 | 77 | 2 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| 3 | 4 | 60 | 6 | 3 | |||||||||||||||||||||||
| 6 | 6 | 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||||
| Q | 2 | 77 | 6 | 3 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||
| Q | 6 | 61 | 2 | Q | 2 | 1 | |||||||||||||||||||||
| 6 | 64 | 5 | 3 | 6 | 6 | ||||||||||||||||||||||
| 3 | 3 | 77 | 7 | ||||||||||||||||||||||||
Nhánh 4
Tham khảo
- ↑ "Korneeva wins French Open junior title; second Grand Slam title in a row". wtatennis.com. ngày 10 tháng 6 năm 2023.
- ↑ "AMBITIOUS HAVLICKOVA VOWS JUNIOR TRIUMPH IS 'JUST THE BEGINNING'". rolandgarros.com. ngày 4 tháng 6 năm 2022.
Liên kết ngoài
- Kết quả tại ITFtennis.com
- tại rolandgarros.com
Bản mẫu:Mùa giải đơn nữ trẻ Giải quần vợt Pháp Mở rộng
Thể loại:
- Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2023
- Giải quần vợt Pháp Mở rộng theo năm - Đơn nữ trẻ