Bước tới nội dung

Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 1972 – Đơn nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đơn nam
Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 1972
Vô địchRomânia Ilie Năstase
Á quânHoa Kỳ Arthur Ashe
Tỷ số chung cuộc3–6, 6–3, 6–7(1–5), 6–4, 6–3
Chi tiết
Số tay vợt148
Số hạt giống16
Các sự kiện
Đơnnamnữ
Đôinamnữ
 1971 ·Giải quần vợt Mỹ Mở rộng· 1973 

Ilie Năstase đánh bại Arthur Ashe 3–6, 6–3, 6–7(1–5), 6–4, 6–3 trong trận chung kết để giành chức vô địch Đơn nam tại Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 1972. Stan Smith là đương kim vô địch tuy nhiên thất bại ở tứ kết trước Arthur Ashe.

Hạt giống Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 1972 – Đơn nam

Các tay vợt xếp hạt giống được liệt kê bên dưới. Ilie Năstase là nhà vô địch; các tay vợt khác biểu thị vòng mà họ bị loại.

  1. Hoa Kỳ Stan Smith (Tứ kết)
  2. Úc Ken Rosewall (Vòng hai)
  3. Úc Rod Laver (Vòng bốn)
  4. România Ilie Năstase (Vô địch)
  5. Úc John Newcombe (Vòng ba)
  6. Hoa Kỳ Arthur Ashe (Chung kết)
  7. Hà Lan Tom Okker (Vòng ba)
  8. Tiệp Khắc Jan Kodeš (Vòng hai)
  9. Hoa Kỳ Marty Riessen (Vòng ba)
  10. Tây Ban Nha Manuel Orantes (Vòng ba)
  11. Cộng hòa Nam Phi Cliff Drysdale (Vòng bốn)
  12. Hoa Kỳ Cliff Richey (Bán kết)
  13. Hoa Kỳ Bob Lutz (Vòng bốn)
  14. Tây Ban Nha Andrés Gimeno (Vòng bốn)
  15. Hoa Kỳ Jimmy Connors (Vòng một)
  16. Cộng hòa Nam Phi Bob Hewitt (Vòng bốn)

Kết quả Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 1972 – Đơn nam

=Chú thích Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 1972 – Đơn nam

=

  • Q = Vòng loại
  • WC = Đặc cách
  • LL = Thua cuộc may mắn
  • r. = bỏ cuộc trong giải đấu

Final Eight

Tứ kếtBán kếtChung kết
                     
1Hoa Kỳ Stan Smith645
6Hoa Kỳ Arthur Ashe767
6Hoa Kỳ Arthur Ashe667
12Hoa Kỳ Cliff Richey146
12Hoa Kỳ Cliff Richey3666
 Cộng hòa Nam Phi Frew McMillan6142
6Hoa Kỳ Arthur Ashe63743
4România Ilie Năstase36666
 Úc Fred Stolle4632
4România Ilie Năstase6366
4România Ilie Năstase4766
 Hoa Kỳ Tom Gorman6621
 Hoa Kỳ Roscoe Tanner67674
 Hoa Kỳ Tom Gorman75756

Nhánh 1

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
1Hoa Kỳ Smith5676
Hoa Kỳ Martin71531Smith6666
Ý Panatta6352Graebner1470
Hoa Kỳ Graebner46761Smith677
Tây Ban Nha Muñoz6666Stone365
Hoa Kỳ Holmberg4734Muñoz1070
Chile Pinto-Bravo4474Stone6666
Úc Stone66661Smith27616
14Tây Ban Nha Gimeno67614Gimeno66463
Liên Xô Korotkov45414Gimeno6466
Hoa Kỳ Owens4663Davidson4641
Úc Davidson634614Gimeno5
Úc Ruffels666Ruffels2r
Hoa Kỳ McNair234Ruffels676
Hoa Kỳ Delaney7444Brown354
Hoa Kỳ Brown6666

Nhánh 2

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
6Hoa Kỳ Ashe6647
Pakistan Rahim33666Ashe667
Cộng hòa Nam Phi Maud6666Maud446
Nhật Bản Kamiwazumi27246Ashe6636
Úc Alexander47646Case4461
Úc Dent66464Alexander66634
Úc Case666Case77466
Hoa Kỳ Schunck3246Ashe5766
13Hoa Kỳ Lutz66613Lutz7543
Úc Dibley42213Lutz667
Ấn Độ Menon644Vilas335
Argentina Vilas76613Lutz766
Hoa Kỳ Kreiss344Scott622
Hoa Kỳ Scott666Scott3677
Ấn Độ Amritraj766Amritraj6465
Cộng hòa Nam Phi Schroder634

Nhánh 3

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
3Úc Laver666
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Paish2133Laver667
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Warboys6652Seewagen325
Hoa Kỳ Seewagen74763Laver64667
New Zealand Fairlie766Fillol, Sr.26716
Hoa Kỳ Austin632Fairlie453
Tiệp Khắc Pala412Fillol, Sr.676
Chile Fillol, Sr.6663Laver6663
12Hoa Kỳ Richey67612Richey3776
Hoa Kỳ Gottfried26212Richey667
Hoa Kỳ Olmedo6767Olmedo235
Hoa Kỳ Guerry367612Richey66766
Hoa Kỳ HageyrGerken73674
Pháp GovenGoven41775
Hoa Kỳ Gerken766Gerken66657
Hoa Kỳ Walthall612

Nhánh 4

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
8Tiệp Khắc Kodeš666
Hoa Kỳ O'Bryant2438Kodeš76631
Hoa Kỳ Mayer666Mayer63766
Pháp Chanfreau413Mayer666
Pháp Proisy666Ramírez331
Hoa Kỳ DuPré142Proisy26664
México Ramírez6366Ramírez62176
Ấn Độ Singh4621Mayer34674
9Hoa Kỳ Riessen6666McMillan66366
Úc Masters17329Riessen6767
Cộng hòa Nam Phi Moore4571Anderson3575
Úc Anderson67669Riessen2664
Cộng hòa Nam Phi McMillan777McMillan6746
Pháp Rouyer556McMillan666
Hoa Kỳ Leonard63667Leonard234
Hoa Kỳ Higgins36746

Nhánh 5

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
Hoa Kỳ McKinley346
Hoa Kỳ Pasarell667Pasarell766
Ấn Độ Amritraj6323Gerulaitis632
Hoa Kỳ Gerulaitis2666Pasarell5643
Hoa Kỳ Hardie263411Drysdale7466
Pháp N'Godrella6466N'Godrella3614
Canada Belkin5r11Drysdale6466
11Cộng hòa Nam Phi Drysdale511Drysdale6646
Úc Emerson7422Stolle4767
Úc Stolle6666Stolle666
Hoa Kỳ Machette1766Machette343
Tiệp Khắc Holeček6644Stolle7657
Hoa Kỳ Dibbs66675Newcombe6476
Hoa Kỳ Borowiak2736Dibbs343
Liên Xô Kakoulia1245Newcombe666
5Úc Newcombe666

Nhánh 6

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
Jamaica Russell46634
Tiệp Khắc Kukal64366Kukal342
Hoa Kỳ Dell4746Cornejo666
Chile Cornejo6567Cornejo4461
Tây Đức Fassbender676616Hewitt6636
Colombia Molina4643Fassbender534
Tây Đức Pohmann42216Hewitt766
16Cộng hòa Nam Phi Hewitt66616Hewitt442
Pháp Dominguez46664Năstase666
Hoa Kỳ Gonzales6323Dominguez5676
Hoa Kỳ Reid666Reid7454
Hoa Kỳ Osborne424Dominguez3723
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Taylor376364Năstase6566
Rhodesia Pattison66363Taylor52766
Colombia Velasco, Sr.0204Năstase76627
4România Năstase666

Nhánh 7

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
Nhật Bản Sakai676
Nhật Bản Kuki254Sakai332
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Battrick310Cooper666
Úc Cooper666Cooper766
New Zealand Parun466610Orantes644
Hoa Kỳ Froehling6432Parun16654
New Zealand Simpson52210Orantes62376
10Tây Ban Nha Orantes766Cooper266
Úc Carmichael667Tanner677
Úc Doerner446Carmichael65366
Hoa Kỳ Tanner766Tanner47637
Ai Cập El Shafei644Tanner6376
Đan Mạch Ulrich75167Okker4653
Hoa Kỳ Solomon6767Solomon122
Cộng hòa Nam Phi Cramer2347Okker666
7Hà Lan Okker666

Nhánh 8

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
Úc Keldie40r
România Ţiriac61Ţiriac74656
Ecuador Zuleta135Pilić66377
Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Pilić667Pilić444
Hoa Kỳ McManus24666Gorman666
Hoa Kỳ Birchmore66143McManus6413
Hoa Kỳ Gorman63676Gorman4666
15Hoa Kỳ Connors16754Gorman666
Venezuela Hose7477Stockton433
Hoa Kỳ Faulk5666Hose2366
Hoa Kỳ Stockton666Stockton6637
Hoa Kỳ Barth424Stockton66466
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Cox666Cox72622
Tiệp Khắc Granát413Cox1677
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Curtis1622Rosewall6366
2Úc Rosewall676

Vòng sơ loại

Tay vợt 1Tỉ sốTay vợt 2
México Raúl Ramírez4–6, 6–2, 6–3, 6–3Hoa Kỳ Sam Giammalva
Ấn Độ Jasjit Singh6–3, 7–6, 6–3Hoa Kỳ Steven Turner
Hoa Kỳ Marty Riessen (9)6–3, 7–5, 3–6, 6–3Hoa Kỳ Brian Teacher
Úc Geoff Masters6–3, 7–5, 3–6, 6–3Úc Ian Fletcher
Cộng hòa Nam Phi Ray Moore6–3, 7–6, 6–2Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Graham Stilwell
Úc Mal Anderson6–1, 6–2, 7–6Hoa Kỳ Norman Holmes
Cộng hòa Nam Phi Frew McMillan7–5, 7–6, 3–6, 7–6Hoa Kỳ Erik van Dillen
Pháp Jean-Loup Rouyer6–7, 6–3, 7–6, 6–1Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Stanley Matthews
Hoa Kỳ Tom Leonard4–6, 7–6, 7–6, 6–3Hoa Kỳ Kenneth McMillan
Hoa Kỳ William Higgins4–6, 7–6, 7–5, 7–6Brasil Thomaz Koch
Cộng hòa Nam Phi Terry Ryan6–3, 5–7, 6–7, 3–6Hoa Kỳ Robert McKinley
Úc Terry Addison7–5, 3–6, 4–6, 7–5, 4–6Hoa Kỳ Charlie Pasarell
Ý Corrado Barazzutti4–6, 4–6, 2–6Ấn Độ Vijay Amritraj
Hoa Kỳ Armistead Neely5–7, 5–7, 2–6Hoa Kỳ Vitas Gerulaitis
Rhodesia Hank Irvine6–1, 3–6, 1–6, 6–3, 3–6Hoa Kỳ George Hardie
Hoa Kỳ Steve Krulevitz7–6, 5–7, 4–6, 3–6Pháp Wanaro N'Godrella
Thụy Điển Ove Bengtson5–7, 3–6, 6–1, 2–6Canada Michael Belkin
Úc Barry Phillips-Moore4–6, 1–6, 1–6Cộng hòa Nam Phi Cliff Drysdale (11)
Thụy Điển Björn Borg5–7, 7–6, 4–6, 4–6Úc Roy Emerson
Hoa Kỳ Herb Fitzgibbon6–7, 4–6, 2–6Úc Fred Stolle

Liên kết ngoài Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 1972 – Đơn nam