Gibberula chudeaui
Giao diện
| Gibberula chudeaui | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Muricoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Cystiscidae |
| Phân họ (subfamilia) | Persiculinae |
| Chi (genus) | Gibberula |
| Loài (species) | G. chudeaui |
| Danh pháp hai phần | |
| Gibberula chudeaui Bavay | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
| |
Gibberula chudeaui là một loài ốc biển rất nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cystiscidae.[1]
Miêu tả Gibberula chudeaui
Phân bố Gibberula chudeaui
Chú thích Gibberula chudeaui
- 1 2 Gibberula chudeaui Bavay. World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 1 năm 2011.
Tham khảo Gibberula chudeaui
Dữ liệu liên quan tới Gibberula chudeaui tại Wikispecies