Gibberula cherubini
Giao diện
| Gibberula cherubini | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Phân lớp (subclass) | Caenogastropoda |
| Bộ (ordo) | Neogastropoda |
| Họ (familia) | Cystiscidae |
| Phân họ (subfamilia) | Cystiscinae |
| Chi (genus) | Gibberula |
| Loài (species) | G. cherubini |
| Danh pháp hai phần | |
| Gibberula cherubini (Bavay, 1922) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
| |
Gibberula cherubini là một loài ốc biển, một động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Marginellidae, họ ốc mép.[1]
Mô tả Gibberula cherubini Gibberula cherubini
Kích thước vỏ là 3,6 mm.
Phần này cần được mở rộng. Bạn có thể giúp bằng cách mở rộng nội dung của nó. (tháng 4 năm 2010) |
Phân bố Gibberula cherubini Gibberula cherubini
Chúng phân bố ở Ấn Độ Dương dọc theo Madagascar và Réunion.
Chú thích Gibberula cherubini Gibberula cherubini
- 1 2 Gibberula cherubini (Bavay, 1922). World Register of Marine Species, truy cập 5 tháng 12 năm 2010.
Tham khảo Gibberula cherubini Gibberula cherubini
- Dautzenberg, Ph. (1929). Mollusques testacés marins de Madagascar. Faune des Colonies Francaises, Tome III
- Cossignani T. (2006) Una nuova Gibberula dal Mar Rosso (Gastropoda: Prosobranchia, Cystiscidae). Malacologia Mostra Mondiale 50: 11.