Gibberula audreyae
Giao diện
Bài viết này là một bài mồ côi vì không có bài viết khác liên kết đến nó. Vui lòng tạo liên kết đến bài này từ các bài viết liên quan; có thể thử dùng công cụ tìm liên kết. (tháng 8 2020) |
| Gibberula audreyae | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Muricoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Neogastropoda |
| Họ (familia) | Cystiscidae |
| Phân họ (subfamilia) | Persiculinae |
| Chi (genus) | Gibberula |
| Loài (species) | G. audreyae |
| Danh pháp hai phần | |
| Gibberula audreyae Cossignani, 2006[1] | |
Gibberula audreyae là một loài ốc biển rất nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cystiscidae.[2]
Miêu tả Gibberula audreyae
Phân bố Gibberula audreyae
Chú thích Gibberula audreyae
- ↑ Cossignani. 2006. Malacologia Mostra Mondiale, 51 (2): 4. World Register of Marine Species, accessed ngày 24 tháng 4 năm 2010.
- ↑ Gibberula audreyae Cossignani, 2006. World Register of Marine Species, truy cập 24 tháng 4 năm 2010.
Tham khảo Gibberula audreyae
Dữ liệu liên quan tới Gibberula audreyae tại Wikispecies