Bước tới nội dung

Giản Bái Ân

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giản Bái Ân
簡沛恩
Thông tin cá nhân
Sinh
Tên khai sinh
Ngô Bội Bội
Ngày sinh
21 tháng 9, 1974 (51 tuổi)
Nơi sinh
Đài Bắc, Đài Loan
Giới tínhnữ
Quốc tịch Đài Loan
Nghề nghiệpdiễn viên điện ảnh, diễn viên
Lĩnh vựcca sĩ, diễn viên, người dẫn chương trình
Sự nghiệp nghệ thuật
Đào tạoSt. John's University
Website

Giản Bái Ân (giản thể: 简沛恩, phồn thể: 簡沛恩, bính âm: Jiǎn Pèiēn, tiếng Anh: Pally Jane; sinh ngày 21 tháng 9 năm 1974) là một diễn viên Đài Loan.

Tiểu sử Giản Bái Ân

Tên thật là Giản Bội Bội (簡佩佩) là một diễn viên, ca sĩ và người dẫn chương trình Đài Loan. Trong sự nghiệp ca hát của mình, ban đầu Giản Bái Ân sử dụng nghệ danh Ngô Bội Văn (吳佩文), sau đó đổi thành Ngô Bội Văn (吳姵文). Sau khi chuyển sang nghiệp phim ảnh, cô đã lấy nghệ danh Giản Bái Ân.[1][2] Gần đây, Giản Bái Ân tập trung vào kinh doanh nhà hàng tại Đài Bắc, Đài Trung và Cao Hùng.[1]

Sự nghiệp Giản Bái Ân

Diễn viênCa sĩNgười dẫn chương trình (MC)Giám đốc điều hành công ty cung cấp thực phẩmCó 1 loạt hệ thống nhà hàng đồ ăn Thái tại Đài Bắc và Cao HùngQuảng cáo McDonald's, Quaker Oats, rượu LufthansaGương mặt đại diện cho SKII.

Phim tham gia Giản Bái Ân

Phim truyền hình

NămĐài truyền hìnhTên phimVai diễnGhi chú
1996Truyền hình công cộng《夏日午後》Chiều Mùa HèTiểu Mễ
2001CTS《贫穷贵公子》 Công Tử Bần HànNại Mỹ
2001CTS《蜜桃女孩》Cô bé Mật ĐàoSâm Hương
2001CTS《流星雨》Vườn Sao Băng (bản đặc biệt 4 tập)Tiểu Canh(thanh mai trúc mã của Tây Môn)
2002FTV《超人气学园》Sóng gió đời sinh viên
2002CTV《天下无双》Thiên hạ vô song (Online Hero)Tiểu Mạt
2002CTS《时来运转》Đổi thời thay vậnChân Ngọc Quan
2003TTV《名扬四海》 Vang danh tứ hảiLệ Vân (khách mời)
2003CTS《狂爱龙卷风》 Cơn lốc tình yêuMỹ Vân (lúc trẻ)Hiện có bản vietsub trên zing tv
2003Đông Sâm《老婆大人》 Người vợ thẩm phán (Bà nhà tôi)
2003CTV《爱情哇沙米》Tình yêu WasabiTiểu Mễ
2003Star Chinese Channel《第8号当铺》 Lá bùa số 8Lâm Thục Quân
2004CTV《我们两家都是人》Hai nhà chúng ta đều là người
2004TTV《兄弟姊妹》Sóng gió gia tộcDu Huệ Mỹ (Amy)
2004Tam Lập《台湾龙卷风》 Đài Loan long quyển phong (Cơn lốc của rồng)Hoàng Chí LinhĐã phát sóng
2005Star Chinese Channel《家有菲菲》Nhà có Phi PhiMartha
2005Truyền hình công cộng《异度东区》 Dị độ đông khuVăn Văn
2005TTV《我最爱的人》 Người tôi yêu nhấtThẩm Nhã Đình
2006CTV《白色巨塔》 Ngọn tháp màu trắng (The hospital)Annie
2007TTV《神机妙算刘伯温》Thần cơ diệu toán Lưu Bá ÔnVương A TúĐã phát sóng
2007Tam Lập《我一定要成功》Tôi nhất định sẽ thành công (Khát vọng đỉnh cao)Trương Mỹ KimĐã phát sóng
2008CTS《开封有个包青天》Khai phong phủ có Bao Thanh Thiên (Văn phòng hôn nhân)JudyĐã phát sóng nhưng phần có Judy đã bị cắt
2008CTV《江湖.com》Sông và HồÔ cô nương (khách mời)
2008Tam Lập《真情满天下》Chân tình khắp thiên hạ (Chân Tình Bốn Phương)Tống Vân Kiều/ Bắc Tiểu KiềuĐã phát sóng
2010Tam Lập《天下父母心》Tấm lòng cha mẹDiệp Thiên MẫnĐã phát sóng
2011Tam Lập《牵手》Tay trong tayTạ Uyển ĐìnhĐã phát sóng
2011Đại Ái《恋恋情深》Quyến luyến tình thâmChu Cẩm Cầu
2012Tam Lập《天下女人心》 Thiên hạ nữ nhân tâm (Con tim lạc lối)Lý Thiên Hương/ Giang Ngọc HoaĐã phát sóng được một nửa
2012Đại Ái《慈悲的滋味》 Hương vị lòng từ biTrương Đình Tú
2012TTV《女人花》 Nữ nhân hoa (Một thời con gái)La Lan/ Lan quý nhânĐã phát sóng
2013Tam Lập《世間情》 Thế gian tình (Tình đời)Chu San NiĐã phát sóng

Phim điện ảnh

NămTên phimVai diễn
1995《霹雳凤凰》 Phích lịch phượng hoàngVương Ngọc San
2002《咸豆浆》Hàm đậu tươngLý Tĩnh Phân
2003《出走》Chạy trốn

Tham khảo Giản Bái Ân

  1. 1 2 陳海茵主持. "《台灣1001個故事》". 歌手變身餐廳老闆:簡沛恩的故事 (bằng tiếng Trung). 東森. {{Chú thích báo}}: |ngày truy cập= cần |url= (trợ giúp)
  2. 張瑞振 (ngày 21 tháng 5 năm 2003). "吳姵文:叫我簡沛恩". 蘋果日報. 壹傳媒. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2010language=zh-tw. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)

Liên kết ngoài Giản Bái Ân