Bước tới nội dung

Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1978 - Đôi nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1978 - Đôi nam
Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1978
Vô địchHoa Kỳ Gene Mayer
Hoa Kỳ Henry Pfister
Á quânTây Ban Nha José Higueras
Tây Ban Nha Manuel Orantes
Tỷ số chung cuộc6–3, 6–2, 6–2
Các sự kiện
Đơnnamnữ
Đôinamnữ
 1977 ·Giải quần vợt Pháp Mở rộng· 1979 

Brian Gottfried và Raúl Ramírez là đương kim vô địch nhưng thất bại ở bán kết trước Gene Mayer và Henry Pfister.

Gene Mayer và Henry Pfister giành chiến thắng trong trận chung kết 6–3, 6–2, 6–2 trước José Higueras và Manuel Orantes.[1]

Hạt giống Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1978 - Đôi nam

  1. Hoa Kỳ Brian Gottfried / México Raúl Ramírez (Bán kết)
  2. Úc Phil Dent / Cộng hòa Nam Phi Bob Hewitt (Vòng hai)
  3. Ba Lan Wojtek Fibak / Hà Lan Tom Okker (Bán kết)
  4. Tiệp Khắc Jan Kodeš / Tiệp Khắc Tomáš Šmíd (Tứ kết)
  5. Úc Colin Dibley / Úc Kim Warwick (Vòng ba)
  6. Hoa Kỳ Arthur Ashe / Hoa Kỳ Fred McNair (Tứ kết)
  7. Chile Patricio Cornejo / Chile Hans Gildemeister (Vòng ba)
  8. Úc Mark Edmondson / Úc John Marks (Tứ kết)
  9. Tây Đức Jürgen Fassbender / Tây Đức Karl Meiler (Vòng hai)
  10. Hoa Kỳ Gene Mayer / Hoa Kỳ Henry Pfister (Vô địch)
  11. Tây Ban Nha Antonio Muñoz / Ý Antonio Zugarelli (Vòng hai)
  12. Hoa Kỳ Tim Gullikson / Hoa Kỳ Tom Gullikson (Vòng ba)
  13. Tây Ban Nha José Higueras / Tây Ban Nha Manuel Orantes (Chung kết)
  14. Hoa Kỳ Victor Amaya / Hoa Kỳ Terry Moor (Vòng ba)
  15. Úc Bob Carmichael / Hoa Kỳ Brian Teacher (Vòng ba)
  16. Hoa Kỳ Dick Stockton / Hoa Kỳ Erik van Dillen (Tứ kết)

Draw[2][3] Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1978 - Đôi nam

Từ viết tắt

Chung kết

Tứ kếtBán kếtChung kết
                 
1Hoa Kỳ Brian Gottfried
México Raúl Ramírez
66
6Hoa Kỳ Arthur Ashe
Hoa Kỳ Fred McNair
42
1Hoa Kỳ Brian Gottfried
México Raúl Ramírez
613
10Hoa Kỳ Gene Mayer
Hoa Kỳ Henry Pfister
266
4Tiệp Khắc Jan Kodeš
Tiệp Khắc Tomáš Šmíd
375
10Hoa Kỳ Gene Mayer
Hoa Kỳ Henry Pfister
667
10Hoa Kỳ Gene Mayer
Hoa Kỳ Henry Pfister
666
13Tây Ban Nha José Higueras
Tây Ban Nha Manuel Orantes
322
8Úc Mark Edmondson
Úc John Marks
643
3Ba Lan Wojtek Fibak
Hà Lan Tom Okker
466
3Ba Lan Wojtek Fibak
Hà Lan Tom Okker
24
13Tây Ban Nha José Higueras
Tây Ban Nha Manuel Orantes
66
16Hoa Kỳ Dick Stockton
Hoa Kỳ Erik van Dillen
05
13Tây Ban Nha José Higueras
Tây Ban Nha Manuel Orantes
67

Nửa trên

Nhánh 1

Vòng mộtVòng haiVòng baTứ kết
1Hoa Kỳ B Gottfried
México R Ramírez
76
Pháp P Dominguez
Pháp F Jauffret
621Hoa Kỳ B Gottfried
México R Ramírez
366
Hoa Kỳ D Ralston
Hoa Kỳ S Smith
736Hoa Kỳ D Ralston
Hoa Kỳ S Smith
634
Cộng hòa Nam Phi B Bertram
Cộng hòa Nam Phi B Mitton
5641Hoa Kỳ B Gottfried
México R Ramírez
66
Hoa Kỳ J Borowiak
New Zealand C Lewis
66Hoa Kỳ J Borowiak
New Zealand C Lewis
31
Colombia Á Betancur
Colombia I Molina
33Hoa Kỳ J Borowiak
New Zealand C Lewis
656
Pháp D Bedel
Pháp J-F Caujolle
4411Tây Ban Nha A Muñoz
Ý A Zugarelli
374
11Tây Ban Nha A Muñoz
Ý A Zugarelli
661Hoa Kỳ B Gottfried
México R Ramírez
66
15Úc B Carmichael
Hoa Kỳ B Teacher
6666Hoa Kỳ A Ashe
Hoa Kỳ F McNair
42
Tiệp Khắc S Birner
Tiệp Khắc J Granát
37215Úc B Carmichael
Hoa Kỳ B Teacher
66
Pháp A Jumatano
Pháp C Ros
476Argentina F Dalla-Fontana
Chile P Rodríguez
32
Argentina F Dalla-Fontana
Chile P Rodríguez
66815Úc B Carmichael
Hoa Kỳ B Teacher
42
Argentina E Caviglia
Argentina T Vázquez
146Hoa Kỳ A Ashe
Hoa Kỳ F McNair
66
Argentina JL Clerc
Chile B Prajoux
66Argentina JL Clerc
Chile B Prajoux
362
Canada G Halder
Canada D Power
346Hoa Kỳ A Ashe
Hoa Kỳ F McNair
646
6Hoa Kỳ A Ashe
Hoa Kỳ F McNair
66

Nhánh 2

Vòng mộtVòng haiVòng baTứ kết
4Tiệp Khắc J Kodeš
Tiệp Khắc T Šmíd
66
Pháp É Deblicker
Pháp P Proisy
344Tiệp Khắc J Kodeš
Tiệp Khắc T Šmíd
466
Argentina R Cano
Brasil C Kirmayr
66Argentina R Cano
Brasil C Kirmayr
633
Colombia C Behar
Colombia A Cortes
344Tiệp Khắc J Kodeš
Tiệp Khắc T Šmíd
636
Pháp G Goven
Pháp J-L Haillet
6614Hoa Kỳ V Amaya
Hoa Kỳ T Moor
461
Úc B Giltinan
Úc J Trickey
43Pháp G Goven
Pháp J-L Haillet
35
Argentina F Mastelli
Argentina L Soriano
2314Hoa Kỳ V Amaya
Hoa Kỳ T Moor
67
14Hoa Kỳ V Amaya
Hoa Kỳ T Moor
664Tiệp Khắc J Kodeš
Tiệp Khắc T Šmíd
375
10Hoa Kỳ Gene Mayer
Hoa Kỳ H Pfister
6610Hoa Kỳ Gene Mayer
Hoa Kỳ H Pfister
667
Hoa Kỳ J McManus
Úc B Phillips-Moore
2010Hoa Kỳ Gene Mayer
Hoa Kỳ H Pfister
66
México R Chavez
Argentina J Todero
24Úc J James
Úc P McNamee
33
Úc J James
Úc P McNamee
6610Hoa Kỳ Gene Mayer
Hoa Kỳ H Pfister
666
Pháp P Beust
Pháp D Contet
667Chile P Cornejo
Chile H Gildemeister
471
Pháp B Fritz
Pháp B Paul
42Pháp P Beust
Pháp D Contet
12
Chile C Eynaudi
Chile A Hartmann
267Chile P Cornejo
Chile H Gildemeister
66
7Chile P Cornejo
Chile H Gildemeister
67

Nửa dưới

Nhánh 3

Vòng mộtVòng haiVòng baTứ kết
8Úc M Edmondson
Úc J Marks
666
Thụy Sĩ H Günthardt
Úc W Lloyd
7448Úc M Edmondson
Úc J Marks
66
Hoa Kỳ S Krulevitz
Cộng hòa Nam Phi J Yuill
266Pháp G Moretton
Pháp Y Noah
34
Pháp G Moretton
Pháp Y Noah
6388Úc M Edmondson
Úc J Marks
766
Ý G Ocleppo
Pháp C Roger-Vasselin
66Ý G Ocleppo
Pháp C Roger-Vasselin
572
Thụy Điển B Andersson
Hà Lan L Sanders
14Ý G Ocleppo
Pháp C Roger-Vasselin
666
Pháp P Barthès
Pháp D Naegelen
6329Tây Đức J Fassbender
Tây Đức K Meiler
723
9Tây Đức J Fassbender
Tây Đức K Meiler
3668Úc M Edmondson
Úc J Marks
643
12Hoa Kỳ T Gullikson
Hoa Kỳ T Gullikson
763Ba Lan W Fibak
Hà Lan T Okker
466
Úc J Meyers
Hoa Kỳ P Pearson
6312Hoa Kỳ T Gullikson
Hoa Kỳ T Gullikson
66
Úc J Bartlett
Úc D Carter
36Hoa Kỳ B Martin
New Zealand O Parun
32
Hoa Kỳ B Martin
New Zealand O Parun
6712Hoa Kỳ T Gullikson
Hoa Kỳ T Gullikson
34
Úc P McNamara
Úc T Rocavert
663Ba Lan W Fibak
Hà Lan T Okker
66
Tây Đức R Gehring
Tây Ban Nha J Soler
32Úc P McNamara
Úc T Rocavert
12
Ý P Bertolucci
Ý A Panatta
453Ba Lan W Fibak
Hà Lan T Okker
66
3Ba Lan W Fibak
Hà Lan T Okker
67

Nhánh 4

Vòng mộtVòng haiVòng baTứ kết
5Úc C Dibley
Úc K Warwick
66
Pháp C Freyss
Pháp P Portes
235Úc C Dibley
Úc K Warwick
76
Chile Á Fillol
Ecuador R Ycaza
77Chile Á Fillol
Ecuador R Ycaza
63
Ý C Barazzutti
Ý G Majoli
655Úc C Dibley
Úc K Warwick
35
Argentina L Álvarez
Paraguay V Pecci
6616Hoa Kỳ D Stockton
Hoa Kỳ E van Dillen
67
Hoa Kỳ P DuPré
Ấn Độ S Menon
22Argentina L Álvarez
Paraguay V Pecci
733
Hoa Kỳ M Fishbach
Hoa Kỳ N Saviano
4616Hoa Kỳ D Stockton
Hoa Kỳ E van Dillen
666
16Hoa Kỳ D Stockton
Hoa Kỳ E van Dillen
6716Hoa Kỳ D Stockton
Hoa Kỳ E van Dillen
05
13Tây Ban Nha J Higueras
Tây Ban Nha M Orantes
6613Tây Ban Nha J Higueras
Tây Ban Nha M Orantes
67
Hoa Kỳ G Hardie
Hoa Kỳ B Scanlon
2313Tây Ban Nha J Higueras
Tây Ban Nha M Orantes
66
Pháp G Toulon
Hoa Kỳ V Winitsky
618Pháp G Toulon
Hoa Kỳ V Winitsky
12
Tiệp Khắc I Lendl
Tiệp Khắc P Složil
46613Tây Ban Nha J Higueras
Tây Ban Nha M Orantes
666
Ai Cập I El Shafei
New Zealand B Fairlie
66Ai Cập I El Shafei
New Zealand B Fairlie
734
Tây Ban Nha J Moreno
Chile A Pierola
11Ai Cập I El Shafei
New Zealand B Fairlie
626
Hoa Kỳ J Bailey
Nhật Bản J Kuki
102Úc P Dent
Cộng hòa Nam Phi B Hewitt
364
2Úc P Dent
Cộng hòa Nam Phi B Hewitt
66

Tham khảo Giải quần vợt Pháp Mở rộng 1978 - Đôi nam

  1. "Internationaux de France 1978". larousse.fr. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2020.
  2. "Official results archive (ITF)". itftennis.com. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2020.
  3. "Association of Tennis Professionals (ATP)". atptour.com.