Bước tới nội dung

Giải quần vợt Úc Mở rộng 2026 - Đơn nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải quần vợt Úc Mở rộng 2026 - Đơn nam
Giải quần vợt Úc Mở rộng 2026
Vô địchTây Ban Nha Carlos Alcaraz
Á quânSerbia Novak Djokovic
Chi tiết
Số tay vợt128
Số hạt giống32
Các sự kiện
Đơnnamnữnam trẻnữ trẻ
Đôinamnữhỗn hợpnam trẻnữ trẻ
Huyền thoạinamnữhỗn hợp
Đơn xe lănnamnữquad
Đôi xe lănnamnữquad
 2025 ·Giải quần vợt Úc Mở rộng· 2027 

Jannik Sinner đang là đương kim vô địch lần thứ 2 của giải đấu,[1] nhưng đã bị loại ở bán kết sau khi thua Novak Djokovic.

Hạt giống Giải quần vợt Úc Mở rộng 2026 - Đơn nam

01.   Tây Ban Nha Carlos Alcaraz (vô địch)
02.   Ý Jannik Sinner (bán kết)
03.   Đức Alexander Zverev (bán kết)
04.   Serbia Novak Djokovic (á quân)
05.   Ý Lorenzo Musetti (tứ kết, bỏ cuộc)
06.   Úc Alex de Minaur (tứ kết)
07.   Canada Félix Auger-Aliassime (vòng 1, bỏ cuộc)
08.   Hoa Kỳ Ben Shelton (tứ kết)
09.   Hoa Kỳ Taylor Fritz (vòng 4)
10.   Kazakhstan Alexander Bublik (vòng 4)
11.   Daniil Medvedev (vòng 4)
12.   Na Uy Casper Ruud (vòng 4)
13.   Andrey Rublev (vòng 3)
14.   Tây Ban Nha Alejandro Davidovich Fokina (vòng 3, bỏ cuộc)
15.   Karen Khachanov (vòng 3)
16.   Séc Jakub Menšík (vòng 4, rút lui)
17.   Séc Jiří Lehečka (vòng 1)
18.   Argentina Francisco Cerúndolo (vòng 4)
19.   Hoa Kỳ Tommy Paul (vòng 4)
20.   Ý Flavio Cobolli (vòng 1)
21.   Canada Denis Shapovalov (vòng 2)
22.   Ý Luciano Darderi (vòng 4)
23.   Hà Lan Tallon Griekspoor (vòng 1)
24.   Pháp Arthur Rinderknech (vòng 1)
25.   Hoa Kỳ Learner Tien (tứ kết)
26.   Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Cameron Norrie (vòng 3)
27.   Hoa Kỳ Brandon Nakashima (vòng 1)
28.   Brasil João Fonseca (vòng 1)
29.   Hoa Kỳ Frances Tiafoe (vòng 3)
30.   Monaco Valentin Vacherot (vòng 3)
31.   Hy Lạp Stefanos Tsitsipas (vòng 2)
32.   Pháp Corentin Moutet (vòng 3)

Kết quả Giải quần vợt Úc Mở rộng 2026 - Đơn nam

Từ viết tắt

Chung kết

Tứ kếtBán kếtChung kết
                     
1Tây Ban Nha Carlos Alcaraz766
6Úc Alex de Minaur521
1Tây Ban Nha Carlos Alcaraz67763647
3Đức Alexander Zverev46577775
3Đức Alexander Zverev665677
25Hoa Kỳ Learner Tien377163
1Tây Ban Nha Carlos Alcaraz2667
4Serbia Novak Djokovic6235
5Ý Lorenzo Musetti661r
4Serbia Novak Djokovic433
4Serbia Novak Djokovic36466
2Ý Jannik Sinner63644
8Hoa Kỳ Ben Shelton344
2Ý Jannik Sinner666

Nửa trên

Nhánh 1

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
1Tây Ban Nha C Alcaraz6776
Úc A Walton36221Tây Ban Nha C Alcaraz7766
Đức Y Hanfmann74677Đức Y Hanfmann6432
QHoa Kỳ Z Svajda564631Tây Ban Nha C Alcaraz666
QHoa Kỳ M Zheng66360632Pháp C Moutet241
Hoa Kỳ S Korda446773QHoa Kỳ M Zheng6130r
Úc T Schoolkate461332Pháp C Moutet3662
32Pháp C Moutet67761Tây Ban Nha C Alcaraz7867
19Hoa Kỳ T Paul66619Hoa Kỳ T Paul6645
Hoa Kỳ A Kovacevic43319Hoa Kỳ T Paul666
Argentina TA Tirante766Argentina TA Tirante342
Úc A Vukic52219Hoa Kỳ T Paul660
QNa Uy N Budkov Kjær43414Tây Ban Nha A Davidovich Fokina110r
Hoa Kỳ R Opelka666Hoa Kỳ R Opelka363764
Áo F Misolic23314Tây Ban Nha A Davidovich Fokina677546
14Tây Ban Nha A Davidovich Fokina666

Nhánh 2

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
10Kazakhstan A Bublik666
Hoa Kỳ J Brooksby44410Kazakhstan A Bublik767
Argentina C Ugo Carabelli6512Hungary M Fucsovics545
Hungary M Fucsovics776610Kazakhstan A Bublik77776
Serbia M Kecmanović26634Argentina TM Etcheverry64654
Argentina TM Etcheverry63466Argentina TM Etcheverry7766
QVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Fery7766QVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Fery6413
20Ý F Cobolli614110Kazakhstan A Bublik411
29Hoa Kỳ F Tiafoe77666Úc A de Minaur666
QÚc J Kubler643229Hoa Kỳ F Tiafoe6646
WCHoa Kỳ P Kypson2363Argentina F Comesaña4362
Argentina F Comesaña663629Hoa Kỳ F Tiafoe345
Argentina M Navone277426Úc A de Minaur667
Serbia H Medjedovic66366Serbia H Medjedovic77221
LLHoa Kỳ M McDonald2236Úc A de Minaur65666
6Úc A de Minaur666

Nhánh 3

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
3Đức A Zverev61666
Canada G Diallo771423Đức A Zverev6466
Úc A Popyrin6366564Pháp A Müller3634
Pháp A Müller263777103Đức A Zverev7466
Hoa Kỳ E Nava6765471026Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland C Norrie5631
WCPháp K Jacquet2577666Hoa Kỳ E Nava163665
Pháp B Bonzi07763426Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland C Norrie677477
26Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland C Norrie6624663Đức A Zverev666
18Argentina F Cerúndolo677618Argentina F Cerúndolo244
PRTrung Quốc Z Zhang360318Argentina F Cerúndolo666
QCanada L Draxl504Bosna và Hercegovina D Džumhur321
Bosna và Hercegovina D Džumhur76618Argentina F Cerúndolo6776
LLBỉ A Blockx363413 A Rublev3643
QBồ Đào Nha J Faria6366QBồ Đào Nha J Faria4365
Ý M Arnaldi42313 A Rublev6647
13 A Rublev666

Nhánh 4

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
11 D Medvedev7677
Hà Lan J de Jong526211 D Medvedev69666
Pháp Q Halys6677Pháp Q Halys711342
Chile A Tabilo226211 D Medvedev654766
Ba Lan K Majchrzak777377Hungary F Marozsán776503
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland J Fearnley625663Ba Lan K Majchrzak3465
Hungary F Marozsán66626Hungary F Marozsán6677
24Pháp A Rinderknech3477411 D Medvedev403
25Hoa Kỳ L Tien774377625Hoa Kỳ L Tien666
Hoa Kỳ M Giron626663225Hoa Kỳ L Tien6566
QThụy Điển E Ymer6541Kazakhstan A Shevchenko2710
Kazakhstan A Shevchenko376625Hoa Kỳ L Tien71166
Argentina JM Cerúndolo77511Bồ Đào Nha N Borges6942
WCÚc J Thompson63766WCÚc J Thompson711324
Bồ Đào Nha N Borges3660Bồ Đào Nha N Borges69666
7Canada F Auger-Aliassime6440r

Nửa dưới

Nhánh 5

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
5Ý L Musetti47773
Bỉ R Collignon66352r5Ý L Musetti666
Ý L Sonego666Ý L Sonego334
Tây Ban Nha C Taberner4035Ý L Musetti56656
Bulgaria G Dimitrov443Séc T Macháč74272
Séc T Macháč666Séc T Macháč637777
Nhật Bản S Mochizuki632231Hy Lạp S Tsitsipas466565
31Hy Lạp S Tsitsipas46665Ý L Musetti676
17Séc J Lehečka56159Hoa Kỳ T Fritz254
QPháp A Géa7777QPháp A Géa636563
Serbia L Djere73464WCThụy Sĩ S Wawrinka4637710
WCThụy Sĩ S Wawrinka56677WCThụy Sĩ S Wawrinka65644
Séc V Kopřiva462669Hoa Kỳ T Fritz 77266
Đức J-L Struff62631Séc V Kopřiva1464
Pháp V Royer657139Hoa Kỳ T Fritz6677
9Hoa Kỳ T Fritz77566

Nhánh 6

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
16Séc J Menšík742776
Tây Ban Nha P Carreño Busta56661316Séc J Menšík666
QNhật Bản R Sakamoto661763QTây Ban Nha R Jódar244
QTây Ban Nha R Jódar78654616Séc J Menšík67777
Ba Lan H Hurkacz667866Hoa Kỳ E Quinn26565
Bỉ Z Bergs786633Ba Lan H Hurkacz4651
Hoa Kỳ E Quinn666Hoa Kỳ E Quinn6776
23Hà Lan T Griekspoor23216Séc J Menšík
27Hoa Kỳ B Nakashima3661634Serbia N Djokovicw/o
Hà Lan B van de Zandschulp647777Hà Lan B van de Zandschulp7866
PRTrung Quốc J Shang66266PRTrung Quốc J Shang6623
Tây Ban Nha R Bautista Agut47740Hà Lan B van de Zandschulp3464
Pháp T Atmane4677114Serbia N Djokovic6677
QÝ F Maestrelli636466QÝ F Maestrelli322
Tây Ban Nha P Martínez3224Serbia N Djokovic666
4Serbia N Djokovic666

Nhánh 7

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
8Hoa Kỳ B Shelton67777
Pháp U Humbert362658Hoa Kỳ B Shelton666
QÚc D Sweeny63767QÚc D Sweeny322
Pháp G Monfils775458Hoa Kỳ B Shelton6677
Pháp A Mannarino33130Monaco V Vacherot4465
WCÚc R Hijikata666WCÚc R Hijikata1362
QHoa Kỳ M Damm44430Monaco V Vacherot6646
30Monaco V Vacherot6668Hoa Kỳ B Shelton3666
21Canada D Shapovalov677612Na Uy C Ruud6434
WCTrung Quốc Y Bu361121Canada D Shapovalov432
Đức D Altmaier0065Croatia M Čilić666
Croatia M Čilić6677Croatia M Čilić4465
Tây Ban Nha J Munar36657612Na Uy C Ruud6637
Séc D Svrčina627753Tây Ban Nha J Munar354
Ý M Bellucci12412Na Uy C Ruud676
12Na Uy C Ruud666

Nhánh 8

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
15 K Khachanov46656
Hoa Kỳ A Michelsen6437315 K Khachanov666
WCÚc C O'Connell6677723QHoa Kỳ N Basavareddy143
QHoa Kỳ N Basavareddy479636615 K Khachanov65634
Pháp G Mpetshi Perricard4467322Ý L Darderi77366
Argentina S Báez66356Argentina S Báez3643
Chile C Garín6556322Ý L Darderi6166
22Ý L Darderi7777722Ý L Darderi1362
28Brasil J Fonseca46122Ý J Sinner6677
Hoa Kỳ E Spizzirri6266Hoa Kỳ E Spizzirri666446
Ý L Nardi5642QTrung Quốc Y Wu247763
QTrung Quốc Y Wu7466Hoa Kỳ E Spizzirri6344
WCÚc J Duckworth7731762Ý J Sinner4666
LLCroatia D Prižmić646653WCÚc J Duckworth142
Pháp H Gaston210r2Ý J Sinner666
2Ý J Sinner660

Vận động viên khác Giải quần vợt Úc Mở rộng 2026 - Đơn nam

Đặc cách

  • Trung Quốc Bu Yunchaokete[2]
  • Úc James Duckworth
  • Úc Rinky Hijikata
  • Pháp Kyrian Jacquet[3]
  • Hoa Kỳ Patrick Kypson[4]
  • Úc Christopher O'Connell
  • Úc Jordan Thompson
  • Thụy Sĩ Stan Wawrinka

Bảo toàn thứ hạng

  • Trung Quốc Shang Juncheng (54)
  • Trung Quốc Zhang Zhizhen (60)

Vượt qua vòng loại

  • Hoa Kỳ Nishesh Basavareddy
  • Na Uy Nicolai Budkov Kjær
  • Hoa Kỳ Martin Damm
  • Canada Liam Draxl
  • Bồ Đào Nha Jaime Faria
  • Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Arthur Fery
  • Pháp Arthur Géa
  • Tây Ban Nha Rafael Jódar
  • Úc Jason Kubler
  • Ý Francesco Maestrelli
  • Nhật Bản Rei Sakamoto
  • Hoa Kỳ Zachary Svajda
  • Úc Dane Sweeny
  • Trung Quốc Wu Yibing
  • Thụy Điển Elias Ymer
  • Hoa Kỳ Michael Zheng

Thua cuộc may mắn

  • Bỉ Alexander Blockx
  • Hoa Kỳ Mackenzie McDonald
  • Croatia Dino Prižmić

Rút lui

  • Đan Mạch Holger Rune (15) → thay thế bởi Argentina Thiago Agustín Tirante (101)
  • Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Jack Draper (10) → thay thế bởi Séc Vít Kopřiva (102)
  • Pháp Arthur Fils (40) → thay thế bởi Tây Ban Nha Carlos Taberner (103)
  • Phần Lan Emil Ruusuvuori (83 PR) → thay thế bởi Đức Yannick Hanfmann (104)
  • Úc Thanasi Kokkinakis (84 PR) → thay thế bởi Croatia Dino Prižmić (LL)
  • § Pháp Arthur Cazaux (67) → thay thế bởi Bỉ Alexander Blockx (LL)
  • § Ý Matteo Berrettini (56) → thay thế bởi Hoa Kỳ Mackenzie McDonald (LL)

† – không có trong danh sách tham dự
‡ – rút lui khỏi danh sách tham dự
§ – rút lui khỏi vòng đấu chính

Tham khảo Giải quần vợt Úc Mở rộng 2026 - Đơn nam

  1. "Merciless Sinner wins back-to-back Melbourne titles". BBC Sport. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2025.
  2. "Wildcard weekend: Jones, Duckworth, Diyas, Bu set for AO 2026 main draw". ausopen. ngày 1 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2025.
  3. "Les invitations pour l'Open d'Australie 2026 à Sarah Rakotomanga et Kyrian Jacquet". FFT (bằng tiếng Pháp). ngày 16 tháng 12 năm 2025.
  4. "Elizabeth Mandlik, Patrick Kypson clinch Australian Open Wild Card Challenges". USTA. ngày 11 tháng 11 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2025.
Tiền nhiệm:
Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2025 - Đơn nam
Grand Slam đơn namKế nhiệm:
Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2026 - Đơn nam