Bước tới nội dung

Giải bóng đá vô địch quốc gia Séc 2025–26

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải bóng đá vô địch quốc gia Séc
Mùa giải2025–26
Thời gian18 tháng 7 năm 2024 – 24 tháng 5 năm 2025
Số trận đấu224
Số bàn thắng582 (2,6 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiTomáš Chorý (Slavia)
(17 bàn thắng)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Liberec 6–0 Karviná (9/11/2025)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Boleslav 0–5 Plzeň (19/8/2025)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtPlzeň 3–5 Slavia Praha (9/11/2025)
Baník Ostrava 6–2 FC Zlín (8/3/2026)
Chuỗi thắng dài nhất7 trận
Slavia Praha (v21–v28, hoãn v27)
Chuỗi bất bại dài nhất28 trận
Slavia Praha (v1–v29, hoãn v27)
Chuỗi không
thắng dài nhất
12 trận
Dukla Praha (v14–v25)
Chuỗi thua dài nhất6 trận
Karviná (v20–v25)
Trận có nhiều khán giả nhất19.314
Slavia Praha 3–1 Sparta Praha (8/3/2026)
Trận có ít khán giả nhất876
Boleslav 1–4 Sigma Olomouc (2/11/2025)
Tổng số khán giả1.272.352[1] (208 trận)
Số khán giả trung bình6.117
2026–27
Thống kê tính đến ngày 12 tháng 4 năm 2026.

Giải bóng đá vô địch quốc gia Séc 2025–26, được gọi là Chance Liga vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 33 của giải bóng đá hạng nhất dành cho các câu lạc bộ chuyên nghiệp của Cộng hòa Séc kể từ khi thành lập vào năm 1993.

Mùa giải bắt đầu vào ngày 18 tháng 7 năm 2025. Nửa đầu mùa giải sẽ có 19 vòng đấu, kết thúc vào tháng 12 và nửa còn lại sẽ bắt đầu vào ngày 31 tháng 1 năm 2026. Mùa giải dự kiến kết thúc vào ngày 25 tháng 5 năm 2024 với hai trận play-out bổ sung vào ngày 28 và 31 tháng 5 năm 2026.[2][3]

Slavia Praha là đương kim vô địch.

Thể thức

Thể thức chung của mùa giải không thay đổi so với mùa giải trước. 16 câu lạc bộ sẽ thi đấu với nhau theo thể thức sân nhà và sân khách, cho đến khi giải đấu được chia thành các bảng Vô địch, Play-off và Xuống hạng. Đội xếp hạng thấp nhất sẽ xuống hạng trực tiếp ở giải hạng hai, và hai đội xếp thứ 14 và 15 sẽ đá play-off với hai đội xếp thứ 2 và 3 ở giải hạng hai theo thể thức sân nhà và sân khách.

Đây sẽ là mùa giải thứ tám áp dụng VAR, áp dụng trong tất cả các trận đấu. Không có thay đổi nào về luật lệ. Lịch thi đấu cũng không thay đổi so với mùa giải trước.[3]

Các đội bóng

Thay đổi đội

Tổng cộng có 16 đội tham gia giải đấu, bao gồm 13 đội từ mùa giải 2024–25, đội vô địch giải hạng hai mùa trước và 2 đội chiến thắng trong trận play-off, được xác định vào ngày 1 tháng 6 năm 2025.

Thăng hạng lên Giải vô địch Séc

Sau khi xuống hạng ở mùa giải 2023–24, FC Zlín trở lại Giải vô địch Séc với tư cách là nhà vô địch Giải hạng nhất quốc gia Séc 2024–25.[4]

Xuống hạng từ Giải vô địch Séc

Đội xếp hạng thấp nhất ở mùa giải trước, České Budějovice, đã xuống hạng Giải hạng nhất quốc gia Séc.

Địa điểm

Giải bóng đá vô địch quốc gia Séc 2025–26 trên bản đồ Cộng hòa Séc
Praha
Praha
Karviná
Karviná
Olomouc
Olomouc
Hradec Králové
Hradec Králové
Pardubice
Pardubice
Teplice
Teplice
Zlín
Zlín
Các đội Praha:Bohemians 1905Dukla PrahaSlavia PrahaSparta Praha
Các đội Praha:
Bohemians 1905
Dukla Praha
Slavia Praha
Sparta Praha
Địa điểm của các đội mùa giải 2025–26
HạngVùngSố độiĐội
1 Praha4Bohemians 1905, Dukla Praha, Sparta Praha, Slavia Praha
2 Liberec2Jablonec, Slovan Liberec
 Silesi MoravaBaník Ostrava, Karviná
 ZlínSlovácko, Zlín
5 Trung Bohemian1Mladá Boleslav
 Hradec KrálovéHradec Králové
 OlomoucSigma Olomouc
 PardubicePardubice
 PlzeňViktoria Plzeň
 Ústí nad LabemTeplice

Sân vận động

ĐộiĐịa điểmSân vận độngSức chứaTk.
Bohemians 1905PrahaĎolíček6.300[5]
Dukla PrahaPrahaJuliska8.150[6]
Hradec KrálovéHradec KrálovéMalšovická aréna9.300[7]
JablonecJablonec nad NisouStřelnice5.690[8]
KarvináKarvináMěstský4.833[9]
Slovan LiberecLiberecNisy9.900[10]
Mladá BoleslavMladá BoleslavLokotrans Aréna5.000[11]
Sigma OlomoucOlomoucAndrův12.474[12]
Baník OstravaOstravaMěstský15.081[13]
PardubicePardubiceCFIG Arena4.620[14]
Viktoria PlzeňPlzeňDoosan Arena11.597[15]
Slavia PrahaPrahaFortuna Arena19.370[16]
SlováckoUherské HradištěMiroslava Valenty8.000[17]
Sparta PrahaPrahaepet ARENA18.349[18]
TepliceTepliceNa Stínadlech17.078[19]
ZlínZlínLetná5.898

Thay đổi huấn luyện viên

Trước mùa giải

ĐộiHLV ra điLý doNgày ra điĐược thay bởiNgày kýThời hạn HĐ
Mladá BoleslavSéc Josef JinochHết quản lý tạm thời25/5/2025Séc Aleš Majer[20]2/6/2025Không tiết lộ
SlováckoSéc Tomáš PalinekSéc Jan Kameník[21]5/6/2025
Sparta PrahaSéc Luboš Loučka24/5/2025Đan Mạch Brian Priske[22]8/6/2025
Dukla PrahaSéc Petr RadaHết hợp đồng2/6/2025Séc David Holoubek[23]16/6/2025

Trong mùa giải

Bảng xếp hạng

Mùa giải thông thường

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1Slavia Praha (Q)2820806020+4068Tham dự Nhóm Vô địch
2Sparta Praha (Q)2818645730+2760
3Jablonec (Q)2815673928+1151
4Viktoria Plzeň (Q)2814864933+1650
5Hradec Králové (X)2812794033+743
6Slovan Liberec (X)2811984129+1242
7Sigma Olomouc (X)28117103131040Tham dự Play-off
8Karviná28113144147636
9Pardubice28981135451035
10Mladá Boleslav287101141521131[a]
11FC Zlín28871333431031[a]Tham dự Nhóm Xuống hạng
12Bohemians 190528861422351330
13Teplice28611112734729
14Slovácko (Q)28581524411723
15Baník Ostrava (Q)28571625421722
16Dukla Prague (Q)283111417392220
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 12 tháng 4 năm 2026. Nguồn: Chance Liga
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Số bàn thắng đối đầu ghi được; 5) Hiệu số bàn thắng bại; 6) Số bàn thắng ghi được; 7) Xếp hạng fair-play; 8) Bốc thăm.[24]
(Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định; (X) Đảm bảo ít nhất tham dự vòng play-off.
Ghi chú:
  1. 1 2 Đối đầu: Mladá Boleslav 3–1 Zlín, Zlín 3–2 Mladá Boleslav. Mladá Boleslav được xếp trên nhờ hiệu số bàn thắng bại đối đầu.

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

  • a,b : còn 1, 2 trận chưa thi đấu
Đội ╲ Vòng123456789101112131415161718192021222324252627282930
Bohemians 190548101089a9a9a7a9a9a10a10101010101012121212101212121312
Dukla Prague15131113111111111212151612111312141514161616161616161616
Hradec Králové91115121410101010101099978887877877765
Jablonec10965543333332333333333334443
Karviná3154677786887797665666788888
Slovan Liberec7586788897778865446555556656
Mladá Boleslav61012a14a12a14a14a12a11a11a13a14a15151113151313131413131313131110
Sigma Olomouc5747465668455544778788665577
Baník Ostrava1314a13a15a15b13b13b14b13a13a111214141516131415141314141515151515
Pardubice1616161616a16a16a16a16a16a1613131214141212111010111211101099
Viktoria Plzeň127a8a9a56445644456554444443334
Slavia Praha8321222122223111111111111111
Slovácko12121411101212131414141516161615161616151515151414141414
Sparta Praha11613111211111222222222222222
Teplice1415a9a9a13a15a15a15a1515121111131211111110111110111011111213
FC Zlín243233455456668999999999991011
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 12 tháng 4 năm 2026. Nguồn: Chance Liga
  = Tham dự nhóm vô địch;   = Tham dự play-off;   = Tham dự nhóm xuống hạng
  • Toàn bộ các trận đấu vòng 27 bị hoãn lại và sẽ được đấu bù sau vòng 30 nên kết quả vòng 28 sẽ được ghi vào "cột" 27, kết quả vòng 29 sẽ được ghi vào "cột" 28, kết quả vòng 30 sẽ được ghi vào "cột" 29 và kết quả vòng đấu bù 27 sẽ được ghi vào "cột" 30.

Kết quả

Tỷ số

Nhà \ KháchBOHDUKHKRJABKARLIBMLAOLOOSTPCEPLZSLASLOSPATEPZLN
Bohemians 19051–01–20–10–30–01–12–21–01–20–10–21–00–12–1
Dukla Prague0–21–12–01–10–12–21–10–22–00–21–00–31–30–0
Hradec Králové2–03–02–01–22–31–11–01–01–10–34–02–10–00–0
Jablonec1–00–02–01–02–01–24–13–23–31–10–01–11–01–3
Karviná1–22–04–31–23–11–10–01–20–21–30–22–14–10–1
Slovan Liberec0–02–00–10–26–01–01–02–11–11–12–10–21–12–0
Mladá Boleslav2–21–13–23–02–43–31–41–12–00–51–30–01–20–03–1
Sigma Olomouc1–00–01–02–02–22–12–41–02–01–20–00–10–01–0
Baník Ostrava3–10–10–11–20–20–02–01–40–22–00–31–16–2
Pardubice1–11–11–00–22–10–42–12–10–11–51–11–11–31–1
Viktoria Plzeň2–02–03–31–12–13–12–11–02–03–51–10–02–20–1
Slavia Prague3–12–02–24–33–11–04–02–03–10–03–03–13–00–0
Slovácko1–21–30–21–20–32–20–12–22–03–00–10–02–12–0
Sparta Prague2–13–22–02–02–23–21–05–22–42–11–15–22–23–1
Teplice3–00–00–12–01–12–31–31–00–01–21–21–00–11–3
FC Zlín0–11–11–20–31–31–03–25–01–12–23–01–31–10–3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 12 tháng 4 năm 2026. Nguồn: Chance Liga
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Đối với các trận đấu sắp diễn ra, chữ "a" cho biết có một bài viết về sự cạnh tranh giữa hai đội tham dự.

Bảng thắng bại

Tính đến ngày 12 tháng 4 năm 2026
  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
  • {} = Trận đấu bị tạm dừng
  • () = Trận đấu bị hoãn
Đội \ Vòng123456789101112131415Đội161718192021222324252627282930Đội
Bohemians 1905TBBBT()HTTHHB (H)BBTBohemians 1905BBBBHBTTBHBBTBohemians 1905
Dukla PragueBHHBTBHHBBBHTHBDukla PragueHBHBBBHBBHTBHDukla Prague
Hradec KrálovéHBBHBTHTTBHTHTTHradec KrálovéBTBHBTBHTBTTTHradec Králové
JablonecHHTTHTTTTTBHTBTJablonecHBTBTHTTBBBTTJablonec
KarvináTTBTBBTBBTBHTTBKarvináTTHTBBBBBBHBTKarviná
Slovan LiberecHTBTBBHTHTHHBTTSlovan LiberecTTHHTBTBBHHTBSlovan Liberec
Mladá BoleslavHB()BT (B)()BTHBHB (H)BBTMladá BoleslavBBTHHBHHTHTTHMladá Boleslav
Sigma OlomoucTHTBTBTBHHTHHTTSigma OlomoucHBBBTBBTTTHBBSigma Olomouc
Baník OstravaB{}HB()TBB {H}HB (T)HBBBBBaník OstravaBTHBHTBHBTBBBBaník Ostrava
PardubiceBBBH()BHBHH (B)TTHHBPardubiceBTTTHTBBHTBTTPardubice
Viktoria PlzeňTH()HB (T)THTBBHTTTBViktoria PlzeňHTBTTTTHBTTHHViktoria Plzeň
Slavia PrahaHTTTHTTTHTHHHTTSlavia PrahaTTTTHTTTTTTTHSlavia Praha
SlováckoBHBHTBBBHBHHBBBSlováckoTBTBHHBTTHBBBSlovácko
Sparta PrahaHTTTTTTBTTHHTBHSparta PrahaTBTHTTTHTBTTTSparta Praha
TepliceB{}TBBBBB {H}HHTHHBHTepliceTTBTBTHBHHHHBTeplice
FC ZlínTHTTBTBHBTHHHTBFC ZlínBBBTBBHHTBBBBFC Zlín
Đội \ Vòng123456789101112131415Đội161718192021222324252627282930Đội
  • Toàn bộ các trận đấu vòng 27 bị hoãn lại và sẽ được đấu bù sau vòng 30 nên kết quả vòng 28 sẽ được ghi vào "cột" 27, kết quả vòng 29 sẽ được ghi vào "cột" 28, kết quả vòng 30 sẽ được ghi vào "cột" 29 và kết quả vòng đấu bù 27 sẽ được ghi vào "cột" 30.

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Hat-trick

  • H (= Home): Sân nhà
  • A (= Away): Sân khách
SttCầu thủCâu lạc bộĐối đầu vớiTỷ sốThời gian
1Nigeria Solomon JohnBoleslavHradec Králové3–2 (H)Vòng 5, 16/8/2025
2Séc Denis VišinskýPlzeňBoleslav5–0 (A)Bù vòng 3, 19/8/2025
3Nigeria Emmanuel AyaosiKarvináHradec Králové4–3 (H)Vòng 16, 23/11/2025
4Séc Stanislav PetrutaZlínSigma5–0 (H)Vòng 19, 14/12/2025
5Séc Václav JurečkaBaník OstravaZlín6–2 (H)Vòng 25, 8/3/2026

Kiến tạo hàng đầu

Tham khảo

  1. "Czech Republic » 1. fotbalová liga 2025/2026 » Schedule" [Cộng hòa Séc » Giải bóng đá hạng nhất 2025/2026 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2026.
  2. "Grémium schválilo termínovou listinu pro další sezonu. Řešily se nové platby solidarity UEFA či pomoc Opavě" [Hội đồng quản trị đã phê duyệt lịch trình cho mùa giải tiếp theo. Các khoản thanh toán đoàn kết mới của UEFA và viện trợ cho Opava đã được thảo luận] (bằng tiếng Séc). Hiệp hội giải đấu. ngày 2 tháng 12 năm 2024.
  3. 1 2 "Na podzim o zápas navíc. Fotbal zná termíny pro další sezonu" [Một trận đấu thêm vào mùa thu. Bóng đá biết ngày cho mùa giải tiếp theo]. Sport.cz (bằng tiếng Séc). ngày 2 tháng 12 năm 2024.
  4. "Fotbalisté Zlína se po roční pauze vrátí do nejvyšší soutěže" [Các cầu thủ bóng đá Zlín sẽ trở lại giải đấu hàng đầu sau một năm nghỉ ngơi] (bằng tiếng Séc). Czech News Agency (Thông tấn xã Séc). ngày 7 tháng 5 năm 2025.
  5. "Club info Bohemians 1905" [Thông tin câu lạc bộ Bohemians 1905]. Chance Liga. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  6. "Club info FK Dukla Praha". Chance Liga. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  7. "Club info FC Hradec Králové". Chance Liga. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  8. "Club info FK Jablonec". Chance Liga. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  9. "Club info MFK Karviná". Chance Liga. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  10. "Club info FC Slovan Liberec". Chance Liga. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  11. "Club info FK Mladá Boleslav". Chance Liga. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  12. "Club info SK Sigma Olomouc". Chance Liga. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  13. "Club info FC Baník Ostrava". Chance Liga. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  14. "Club info FK Pardubice". Chance Liga. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  15. "Club info FC Viktoria Plzeň". Chance Liga. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  16. "Club info SK Slavia Praha". Chance Liga. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  17. "Club info 1. FC Slovácko". Chance Liga. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  18. "Club info AC Sparta Praha". Chance Liga. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  19. "Club info FK Teplice". Chance Liga. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  20. "Fotbalisty Mladé Boleslavi povede trenér Majer, v první lize bude debutovat" [Các cầu thủ bóng đá Mladá Boleslav sẽ được dẫn dắt bởi huấn luyện viên Majer, người sẽ ra mắt ở giải đấu đầu tiên]. báo Séc (bằng tiếng Séc). Czech News Agency (Thông tấn xã Séc). ngày 2 tháng 6 năm 2025.
  21. "Kameník se podle očekávání stal novým trenérem Slovácka" [Kameník, đúng như dự đoán, đã trở thành huấn luyện viên mới của Slovácko]. báo Séc (bằng tiếng Séc). Czech News Agency. ngày 5 tháng 6 năm 2025.
  22. "Dánský trenér Priske po roce znovu povede fotbalisty Sparty" [Huấn luyện viên người Đan Mạch Priske sẽ dẫn dắt Sparta một lần nữa sau một năm]. báo Séc (bằng tiếng Séc). Czech News Agency. ngày 8 tháng 6 năm 2025.
  23. "Duklu po Radovi podle očekávání převzal trenér Holoubek" [Đúng như dự đoán, huấn luyện viên Holoubek đã tiếp quản Dukla sau Rad]. báo Séc (bằng tiếng Séc). Czech News Agency. ngày 16 tháng 6 năm 2025.
  24. "Herní model" [Thể thức giải đấu]. Chance Liga (bằng tiếng Séc). Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2025.

Liên kết ngoài