Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo 2025–26
| Mùa giải | 2025–26 |
|---|---|
| Thời gian | 1 tháng 8 năm 2025 – 24 tháng 5 năm 2026 |
| Số trận đấu | 151 |
| Số bàn thắng | 414 (2,74 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Otar Kiteishvili (Sturm Graz) Kingstone Mutandwa (Ried) (12 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | RB Salzburg 5–0 Grazer AK (9/8/2025) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | LASK 1–5 RB Salzburg (22/2/2026) Tirol 1–5 Grazer AK (21/3/2026) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Blau-Weiß Linz 3–4 Sturm Graz (19/10/2025) Austria Wien 2–5 Sturm Graz (15/3/2026) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 6 trận LASK (v10–v15) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 11 trận LASK (v9–v19) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 11 trận Grazer AK (v1–v11) |
| Chuỗi thua dài nhất | 7 trận Blau-Weiß Linz (v10–v16) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 26.000 Rapid Wien 1–3 Austria Wien 28/9/2025) |
| Trận có ít khán giả nhất | 1.097 Hartberg 2–2 Wolfsberger (20/9/2025) |
| Tổng số khán giả | 1.192.808[1] (144 trận) |
| Số khán giả trung bình | 8.283 |
← 2024–25 2026–27 → Thống kê tính đến ngày 10 tháng 4 năm 2026. | |
Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo 2025–26, còn được gọi là Admiral Bundesliga vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 114 của giải bóng đá hàng đầu tại Áo. Mùa giải bắt đầu vào ngày 1 tháng 8 năm 2025 và kết thúc vào ngày 24 tháng 5 năm 2026. Đây sẽ là mùa giải cuối cùng áp dụng luật chia đôi điểm sau mùa giải chính thức, được ban hành từ mùa giải 2018–19.
Sturm Graz là đương kim vô địch 2 lần liên tiếp.
Các đội bóng
Bảng xếp hạng
Mùa giải thông thường
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sturm Graz | 22 | 12 | 2 | 8 | 33 | 26 | +7 | 38 | Tham dự Vòng vô địch |
| 2 | RB Salzburg | 22 | 10 | 7 | 5 | 42 | 26 | +16 | 37[a] | |
| 3 | LASK | 22 | 11 | 4 | 7 | 32 | 30 | +2 | 37[a] | |
| 4 | Austria Wien | 22 | 11 | 3 | 8 | 34 | 30 | +4 | 36 | |
| 5 | Rapid Wien | 22 | 9 | 6 | 7 | 26 | 25 | +1 | 33[b] | |
| 6 | Hartberg | 22 | 8 | 9 | 5 | 29 | 24 | +5 | 33[b] | |
| 7 | WSG Tirol | 22 | 8 | 7 | 7 | 31 | 30 | +1 | 31 | Tham dự Vòng xuống hạng |
| 8 | Altach | 22 | 7 | 8 | 7 | 22 | 23 | −1 | 29 | |
| 9 | SV Ried | 22 | 8 | 4 | 10 | 26 | 30 | −4 | 28 | |
| 10 | Wolfsberger | 22 | 7 | 5 | 10 | 31 | 32 | −1 | 26 | |
| 11 | Grazer AK | 22 | 4 | 8 | 10 | 22 | 36 | −14 | 20 | |
| 12 | Blau-Weiß Linz | 22 | 4 | 3 | 15 | 20 | 36 | −16 | 15 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Kết quả đối đầu (2.1: điểm; 2.2: hiệu số bàn thắng bại; 2.3: số bàn thắng ghi được); 3) Hiệu số bàn thắng bại; 4) Số bàn thắng ghi được; 5) Số trận thắng; 6) Số trận thắng trên sân khách; 7) Số bàn thắng trên sân khách ghi được.[2]
Ghi chú:
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a : còn 1 trận chưa thi đấu
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- Tính đến ngày 10 tháng 4 năm 2026
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () = Trận đấu bị hoãn
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | Đội | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Altach | T | T | H | H | B | T | H | B | B | H | H | B | B | T | H | T | B | T | H | T | H | B | Altach | T | H | B | Altach | |||||||
| Austria Wien | H | B | B | B | T | T | T | T | B | T | B | B | T | T | H | B | T | T | T | B | H | T | Austria Wien | B | T | B | Austria Wien | |||||||
| Blau-Weiß Linz | B | B | B | B | H | T | B | T | T | B | B | B | B | B | B | B | H | B | T | B | B | H | Blau-Weiß Linz | B | T | B | Blau-Weiß Linz | |||||||
| Grazer AK | H | B | H | H | B | B | H | H | B | H | B | T | B | T | T | B | B | H | H | B | T | B | Grazer AK | T | T | T | Grazer AK | |||||||
| Hartberg | B | T | B | T | B | T | H | B | H | H | H | T | T | T | B | H | T | H | H | T | H | H | Hartberg | H | B | B | Hartberg | |||||||
| LASK | B | B | T | B | B | B | T | B | H | T | T | T | T | T | T | H | T | T | H | B | H | T | LASK | H | B | T | T | LASK | ||||||
| Rapid Wien | T | T | H | T | T | T | H | B | B | B | T | T | H | B | B | B | H | H | B | T | H | T | Rapid Wien | T | T | B | Rapid Wien | |||||||
| SV Ried | H | B | B | T | T | B | B | H | T | T | B | B | T | B | T | T | T | B | H | H | B | B | SV Ried | T | B | T | SV Ried | |||||||
| RB Salzburg | H | T | T | T | H | B | B | T | T | H | T | T | H | B | H | T | T | B | H | T | H | B | RB Salzburg | B | H | T | B | RB Salzburg | ||||||
| Sturm Graz | T | B | T | () | T | B | T | T | T | T | B | B | H | B | T (B) | T | B | T | B | T | H | T | Sturm Graz | T | H | T | Sturm Graz | |||||||
| WSG Tirol | T | T | H | () | H | B | H | B | B | B | T | H | H | T | H (T) | B | B | B | T | H | T | T | WSG Tirol | B | B | T | WSG Tirol | |||||||
| Wolfsberger | B | T | T | B | H | T | H | T | T | B | T | H | B | B | B | T | B | H | B | B | H | B | Wolfsberger | B | H | B | Wolfsberger | |||||||
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | Đội | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | Đội |
Vòng Vô địch
Điểm số đạt được ở mùa giải thông thường sẽ được chia đôi (và làm tròn xuống) trước khi bắt đầu vòng play-off. Kết quả là, các đội bắt đầu với số điểm như sau trước vòng play-off: Sturm Graz 19, RB Salzburg 18, LASK 18, Austria Wien 18, Rapid Wien 16 và Hartberg 16. Điểm số của RB Salzburg, LASK, Rapid Wien và Hartberg được làm tròn xuống, do đó trong trường hợp có bất kỳ đội nào bằng điểm khi kết thúc vòng play-off, họ sẽ được cộng thêm nửa điểm.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú | STU | LSK | RWI | RBS | AWI | HAR | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sturm Graz | 25 | 14 | 3 | 8 | 41 | 29 | +12 | 26 | Tham dự vòng play-off Champions League | — | 22/4 | 17/5 | 1–1 | 26/4 | 12/4 | |
| 2 | LASK | 26 | 13 | 5 | 8 | 41 | 37 | +4 | 25 | Tham dự vòng loại thứ hai Champions League | 19/4 | — | 3/5 | 10/5 | 4–1 | 0–0 | |
| 3 | Rapid Wien | 25 | 11 | 6 | 8 | 31 | 29 | +2 | 22[a] | Tham dự vòng loại thứ hai Conference League | 0–2 | 4–2 | — | 26/4 | 10/5 | 22/4 | |
| 4 | RB Salzburg | 26 | 11 | 8 | 7 | 47 | 32 | +15 | 22[a] | Tham dự trận play-off Conference League | 3/5 | 2–3 | 0–1 | — | 22/4 | 17/5 | |
| 5 | Austria Wien | 25 | 12 | 3 | 10 | 38 | 39 | −1 | 21 | 2–5 | 17/5 | 12/4 | 19/4 | — | 3/5 | ||
| 6 | Hartberg | 25 | 8 | 10 | 7 | 30 | 27 | +3 | 17 | 10/5 | 26/4 | 19/4 | 1–2 | 0–1 | — |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm với (có thể) 0,5 điểm đã bị trừ do làm tròn; 3) Điểm đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 5) Số bàn thắng đối đầu; 6) Hiệu số bàn thắng bại; 7) Số bàn thắng ghi được; 8) Số trận thắng; 9) Số trận thắng trên sân khách; 10) Số bàn thắng trên sân khách.[3]
Ghi chú:
Vòng Xuống hạng
Điểm số đạt được ở mùa giải thông thường sẽ được chia đôi (và làm tròn xuống) trước khi bắt đầu vòng play-off. Kết quả là, các đội bắt đầu với số điểm như sau trước vòng play-off: WSG Tirol 15, Altach 14, SV Ried 14, Wolfsberger 13, Grazer AK 10 và Blau-Weiß Linz 7. Điểm của WSG Tirol, Altach và Blau-Weiß Linz được làm tròn xuống, trong trường hợp có bất kỳ đội nào bằng điểm khi kết thúc vòng play-off thì các đội này sẽ được cộng thêm nửa điểm.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | RIE | GAK | ALT | TIR | WAC | BWL | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SV Ried | 25 | 10 | 4 | 11 | 33 | 36 | −3 | 20 | Tham dự trận play-off Conference League | — | 21/4 | 3–2 | 2–1 | 9/5 | 2/5 | |
| 2 | Grazer AK | 25 | 7 | 8 | 10 | 31 | 38 | −7 | 19 | 17/4 | — | 9/6 | 2/5 | 2–0 | 2–1 | ||
| 3 | Altach | 25 | 8 | 9 | 8 | 28 | 28 | 0 | 18[a] | 16/5 | 11/4 | — | 21/4 | 4/5 | 3–1 | ||
| 4 | WSG Tirol | 25 | 9 | 7 | 9 | 36 | 38 | −2 | 18[a] | 25/4 | 1–5 | 18/4 | — | 3–1 | 9/5 | ||
| 5 | Wolfsberger | 25 | 7 | 6 | 12 | 33 | 38 | −5 | 14 | 11/4 | 25/4 | 1–1 | 16/5 | — | 18/4 | ||
| 6 | Blau-Weiß Linz | 25 | 5 | 3 | 17 | 25 | 43 | −18 | 10 | Xuống hạng 2. Liga | 3–2 | 16/5 | 24/4 | 11/4 | 21/4 | — |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm với (có thể) một nửa điểm bị trừ do làm tròn; 3) Điểm đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 5) Số bàn thắng đối đầu; 6) Hiệu số bàn thắng bại; 7) Số bàn thắng ghi được; 8) Số trận thắng; 9) Số trận thắng trên sân khách; 10) Số bàn thắng trên sân khách.[3]
Ghi chú:
Play-off
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
Hat-trick
- N = Sân nhà
- K = Sân khách
| Stt | Cầu thủ | Đội | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Grazer AK | Tirol | 5–1 (K) | Vòng 24, 21/3/2026 | |
| 2 | Ried | Altach | 3–2 (N) | Vòng 25, 3/4/2026 |
Kiến tạo hàng đầu
Giải thưởng
Tham khảo
- ↑ "Austria » Bundesliga 2025/2026 » Schedule" [Áo » Bundesliga 2025/2026 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2026.
- ↑ "Bundesliga.at - Tabelle" [Bundesliga.at - Bảng xếp hạng] (bằng tiếng Đức). Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2022.
- 1 2 "Bundesliga.at - Tabelle" [Bundesliga.at - Bảng xếp hạng] (bằng tiếng Đức). Giải bóng đá Bundesliga Áo. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2025.
Liên kết ngoài
- Các mùa giải vô địch quốc gia của bóng đá Áo
- Mùa giải bóng đá hiện tại
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo