Gelagna
Giao diện
| Gelagna | |
|---|---|
vỏ ốc Gelagna succincta | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Tonnoidea |
| (không phân hạng) | nhánh Caenogastropoda nhánh Hypsogastropoda nhánh Littorinimorpha |
| Họ (familia) | Ranellidae |
| Phân họ (subfamilia) | Cymatiinae |
| Chi (genus) | Gelagna Schaufuss, 1869[1] |
| Loài điển hình | |
| Triton clandestinum Lamarck, 1816 | |
| Danh pháp đồng nghĩa[2] | |
| |
Gelagna là một chi ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Ranellidae, họ ốc tù và.[2]
Các loài Gelagna
Các loài thuộc chi Gelagna bao gồm:
- Gelagna pallida (Parth, 1996)[3]
- Gelagna succincta (Linnaeus, 1771)[4]
Chú thích Gelagna
- ↑ Schaufuss (1869). Moll. Syst. Cat. Paetel, 3.
- 1 2 Gelagna Schaufuss, 1869. WoRMS (2010). Gelagna Schauffus, 1869. In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2010) World Marine Mollusca database. Truy cập through: Cơ sở dữ liệu sinh vật biển at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=463517 on 7 tháng 11 năm 2010.
- ↑ Gelagna pallida (Parth, 1996). World Register of Marine Species, truy cập 27 tháng 6 năm 2010.
- ↑ Gelagna succincta (Linnaeus, 1771). World Register of Marine Species, truy cập 27 tháng 6 năm 2010.
Tham khảo Gelagna
Liên kết ngoài Gelagna
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Gelagna.