Gavin Hamilton (cricket)
Giao diện
| Gavin Hamilton | ||||
| Thông tin cá nhân | ||||
|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Gavin Mark Hamilton | |||
| Sinh | 16 tháng 9, 1974 | |||
| Broxburn, West Lothian, Scotland | ||||
| Vai trò trong đội | Batsman-Wicket keeper | |||
| Kiểu đánh bóng | Left-hand batsman | |||
| Kiểu giao bóng | Right-arm medium-fast | |||
| Thi đấu quốc tế | ||||
| Trận ra mắt cricket thử nghiệm | 25 November năm 1999: v South Africa | |||
| Trận ra mắt ODI (cap 7) | 16 May năm 1999: v Australia | |||
| Trận ODI gần nhất | 8 July năm 2009: v Canada | |||
| Trận ra mắt T20 (cap {{{t20cap}}}) | [[{{{t20debutdate}}}]] năm [[{{{t20debutyear}}}]]: v [[Đội tuyển cricket quốc gia {{{t20debutagainst}}}|{{{t20debutagainst}}}]] | |||
| Trận T20 gần nhất | [[{{{lastt20date}}}]] năm [[{{{lastt20year}}}]]: v [[Đội tuyển cricket quốc gia {{{lastt20against}}}|{{{lastt20against}}}]] | |||
| Đội tuyển nội địa | ||||
| Năm | Đội | |||
| 1993–present | Scotland | |||
| 2004–2005 | Durham | |||
| 1994–2003 | Yorkshire | |||
| Thông tin cricket | ||||
| Test | ODI | FC | List A | |
| Số trận | 1 | 33 | 95 | 196 |
| Số bào vị | 0 | 1,076 | 2,939 | 3,850 |
| Hiệu suất đánh | 0.00 | 35.86 | 26.24 | 28.73 |
| 100s/50s | 0/0 | 2/7 | 2/18 | 4/21 |
| Số bào vị cao nhất | 0 | 119 | 125 | 131 |
| Số lượt giao bóng | 90 | 220 | 12,348 | 4,124 |
| Số wicket | 0 | 3 | 249 | 128 |
| Hiệu suất giao bóng | – | 53.33 | 25.76 | 25.21 |
| 5 wicket trong một lượt đánh | – | 0 | 9 | 2 |
| 10 wicket trong một trận | – | n/a | 2 | n/a |
| Giao banh xuất sắc nhất | 0/63 | 2/36 | 7/50 | 5/16 |
| Bắt bóng/stumping | 0/0 | 6/1 | 34/0 | 41/1 |
Tính đến ngày 11 July năm 2009 | ||||
Gavin Mark Hamilton (sinh ngày 16 tháng 9 năm 1974 ở Broxburn, West Lothian, Scotland, Vương quốc Anh) là 1 all-round cricketer và chơi Test cho đội tuyển Anh và cũng thi đấu One Day Internationals cho Scotland. Hamilton là đội trưởng của Scotland từ tháng 4 năm 2009 đến khi trao lại cho Ryan Watson. Hamilton giải nghệ vào mùa hè năm 2010.
Liên kết khác
- Bản mẫu:Cricinfo
- Bản mẫu:Cricketarchive