Gary Hurlstone
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Gary Hurlstone[1] | ||
| Ngày sinh | 25 tháng 4, 1963 [1] | ||
| Nơi sinh | Mexborough, West Riding of Yorkshire, Anh[1] | ||
| Chiều cao | 5 ft 8 in (1,73 m)[2] | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| Gainsborough Trinity | |||
| Worksop Town | |||
| Mexborough Town | |||
| 1988-1989 | Hatfield Main | ||
| 1989 | York City | 2 | (0) |
| 1989- | Bridlington Town | ||
| Goole Town | |||
| Gainsborough Trinity | |||
| Bishop Auckland | |||
| 1993-1994 | Buxton | ||
| 1994-1996 | Hatfield Main | ||
| 1996- | Stocksbridge Park Steels | ||
| Tổng cộng | 2 | (0) | |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Gary Hurlstone (sinh ngày 25 tháng 4 năm 1963) là một cựu cầu thủ bóng đá người Anh thi đấu ở vị trí tiền đạo ở Football League cho York City, và ở bóng đá non-League cho Gainsborough Trinity, Worksop Town, Mexborough Town, Hatfield Main, Bridlington Town, Goole Town, Bishop Auckland, Buxton và Stocksbridge Park Steels.[1][2]
Tham khảo
- 1 2 3 4 Hugman, Barry J., biên tập (2005). The PFA Premier & Football League Players' Records 1946-2005. Harpenden: Queen Anne Press. tr. 311. ISBN 978-1-85291-665-7.
- 1 2 Jarred, Martin; Windross, Dave (1997). Citizens and Minstermen, A Who's Who of York City FC 1922-1997. Selby: Citizen Publications. tr. 52. ISBN 978-0-9531005-0-7.
Thể loại:
- Sinh năm 1963
- Nhân vật còn sống
- Người Mexborough
- Cầu thủ bóng đá từ Doncaster
- Cầu thủ bóng đá Anh
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Gainsborough Trinity F.C.
- Cầu thủ bóng đá Worksop Town F.C.
- Cầu thủ bóng đá Mexborough Town F.C.
- Cầu thủ bóng đá Hatfield Main F.C.
- Cầu thủ bóng đá York City F.C.
- Cầu thủ bóng đá Bridlington Town A.F.C.
- Cầu thủ bóng đá Goole Town F.C.
- Cầu thủ bóng đá Bishop Auckland F.C.
- Cầu thủ bóng đá Buxton F.C.
- Cầu thủ bóng đá Stocksbridge Park Steels F.C.
- Cầu thủ bóng đá English Football League
- Cầu thủ bóng đá nam Anh