Gambusia gaigei
Giao diện
| Gambusia gaigei | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Bộ (ordo) | Cyprinodontiformes |
| Họ (familia) | Poeciliidae |
| Chi (genus) | Gambusia |
| Loài (species) | G. gaigei |
| Danh pháp hai phần | |
| Gambusia gaigei C. L. Hubbs, 1929[2] | |
Gambusia gaigei là một loài cá thuộc họ Poeciliidae. Nó là loài đặc hữu của Hoa Kỳ.
Hình ảnh
Chú thích
- ↑ NatureServe (2013). "Gambusia gaigei". Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2013: e.T8890A18229201. doi:10.2305/IUCN.UK.2013-1.RLTS.T8890A18229201.en. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2021.
- ↑ http://www.itis.gov/servlet/SingleRpt/SingleRpt?search_topic=TSN&search_value=165884.
{{Chú thích web}}:|title=trống hay bị thiếu (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ|hämtdatum=(gợi ý|access-date=) (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ|språk=(gợi ý|language=) (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ|titel=(gợi ý|title=) (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ|utgivare=(trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ|år=(trợ giúp)
Tham khảo
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Gambusia gaigei.
- NatureServe (2013). "Gambusia gaigei". Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2013: e.T8890A18229201. doi:10.2305/IUCN.UK.2013-1.RLTS.T8890A18229201.en. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2021.