Galena, Kansas
Giao diện
| Galena, Kansas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Trung tâm Galena (2008) | |
Vị trí trong quận Cherokee và Kansas | |
Bản đồ KDOT của quận Cherokee (chú giải) | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Cherokee |
| Thành lập | 1877 |
| Hợp nhất | 1877 |
| Đặt tên theo | Galen |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 4,66 mi2 (12,06 km2) |
| • Đất liền | 4,60 mi2 (11,92 km2) |
| • Mặt nước | 0,05 mi2 (0,14 km2) |
| Độ cao[2] | 925 ft (282 m) |
| Dân số (2020)[3] | |
| • Tổng cộng | 2.761 |
| • Mật độ | 5,9/mi2 (2,3/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 66739 |
| Area code | 620 |
| FIPS code | 20-25100 |
| GNIS ID | 485578[2] |
| Website | galenaks |
Galena là một thành phố thuộc quận Cherokee, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 2761 người.[3]
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1880 | 1.463 | — | |
| 1890 | 2.496 | 70,6% | |
| 1900 | 10.155 | 306,9% | |
| 1910 | 6.096 | −40,0% | |
| 1920 | 4.712 | −22,7% | |
| 1930 | 4.736 | 0,5% | |
| 1940 | 4.375 | −7,6% | |
| 1950 | 4.029 | −7,9% | |
| 1960 | 3.827 | −5,0% | |
| 1970 | 3.712 | −3,0% | |
| 1980 | 3.587 | −3,4% | |
| 1990 | 3.308 | −7,8% | |
| 2000 | 3.287 | −0,6% | |
| 2010 | 3.085 | −6,1% | |
| 2020 | 2.761 | −10,5% | |
| U.S. Decennial Census | |||
Tham khảo
- ↑ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2020.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Galena, Kansas
- 1 2 "Profile of Galena, Kansas in 2020". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2022.
