Gabiano
Giao diện
| Gabiano | |
|---|---|
| — Comune — | |
| Comune di Gabiano | |
Lâu đài Gabiano | |
| Vị trí Gabiano tại Ý | |
| Tọa độ: Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:ISO 3166/data/IT' not found. 45°9′B 08°12′Đ / 45,15°B 8,2°Đ | |
| Quốc gia | Ý |
| Vùng | Piedmont |
| Tỉnh | Alessandria (AL) |
| Thủ phủ | Gabiano |
| Frazioni | Cantavenna, Sessana, Varengo, Zoalengo, Mincengo.[1] |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Mario Tribocco |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 17,81 km2 (688 mi2) |
| Độ cao | 300 m (1,000 ft) |
| Dân số (1 tháng 1 năm 2009)[2] | |
| • Tổng cộng | 1.254 |
| • Mật độ | 0,70/km2 (1,8/mi2) |
| Tên cư dân | Gabianesi |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 15020 |
| Mã điện thoại | 0142 |
| Thánh quan thầy | Saint Peter |
| Ngày của thánh | 7 tháng 4 |
Gabiano là một đô thị thuộc tỉnh Alessandria.Đô thị có cự ly 25 km về phía tây của Casale Monferrato. Khu vực này nằm ở vùng đất thấp phía nam sông PoĐô thị này có diện tích km2, dân số ngày 1 tháng 1 năm 2009 là 1254 người.
Chú thích
- 1 2 Statuto Comunale, Comune di Gabiano.
- ↑ ‘Popolazione residente al 1 Gennaio 2009 per età, sesso e stato civile. Comune: Gabiano’, Statistiche demografiche ISTAT.