Bước tới nội dung

Ga Kita-Jūsan-Jō-Higashi

43°4′36,565″B 141°21′17,627″Đ / 43,06667°B 141,35°Đ / 43.06667; 141.35000
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
H06
Ga Kita-Jūsan-Jō-Higashi

北13条東駅
Nhà ga The logo of the Tàu điện ngầm đô thị Sapporo. Tàu điện ngầm đô thị Sapporo
Lối ra số 1 của nhà ga
Địa chỉHigashi, Sapporo, Hokkaidō
Nhật Bản
TuyếnLogo Tuyến Toho của Tàu điện ngầm Thành phố Sapporo. Tuyến Tōhō
Sân ga2 sân ga cạnh
Kiến trúc
Lối lên xuống cho người khuyết tật
Thông tin khác
Mã gaH06
Lịch sử
Đã mở2 tháng 12 năm 1988; 37 năm trước (1988-12-02)
Dịch vụ
Ga trướcThe logo of the Tàu điện ngầm đô thị Sapporo. Tàu điện ngầm đô thị SapporoGa sau
Higashi-Kuyakusho-Mae
H05
hướng đi Sakaemachi
Tuyến TōhōSapporo
H07
hướng đi Fukuzumi

Kita-Jūsan-Jō-Higashi Station (北13条東駅?) là nhà ga tàu điện ngầm nằm ở Higashi, Sapporo, Hokkaidō, Nhật Bản. Nhà ga được đánh số H06.

Bố trí ga

GMặt đấtLối vào/Lối ra
Sân gaSân ga cạnh, cửa sẽ mở ở bên trái
Sân ga 1Logo Tuyến Toho của Tàu điện ngầm Thành phố Sapporo. đi H07 Sapporo (Hướng đi Fukuzumi)
Sân ga 2Logo Tuyến Toho của Tàu điện ngầm Thành phố Sapporo. đi H05 Higashi-Kuyakusho-Mae (Hướng đi Sakaemachi)
Sân ga cạnh, cửa sẽ mở ở bên trái

Lịch sử

Xung quanh nhà ga

Thống kê lượng hành khách

Theo Cục Giao thông vận tải Thành phố Sapporo, số lượng hành khách trung bình mỗi ngày trong năm tài chính 2020 là 2.862.

Số lượng hành khách trung bình mỗi ngày trong những năm gần đây như sau.

NămLượng hành khách
trung bình mỗi ngày
Nguồn
20032,748[2]
20042,836[2]
20053,011[2]
20063,136[2]
20073,097[2]
20083,109[2]
20093,061[2]
20103,145[2]
20113,215[3]
20123,381[3]
20133,523[3]
20143,637[3]
20153,658[3]
20163,820[4]
20173,761[4]
20183,736[5]
20193,725[5]
20202,862[6]

Hình ảnh

Tham khảo

  1. "地下鉄(高速電車)の概要" [Overview of the subway (high-speed train)]. city.sapporo.jp (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 1 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2024.
  2. 1 2 3 4 5 6 7 8 地下鉄駅別乗車人員経年変化(1日平均)PDF
  3. 1 2 3 4 5 年度別駅別人員の推移(一日平均)PDF
  4. 1 2 年度別駅別人員の推移(一日平均)PDF
  5. 1 2 年度別駅別人員の推移(一日平均)PDF
  6. 年度別駅別人員の推移(一日平均)PDF

Liên kết ngoài