Bước tới nội dung

Funayama Takayuki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Takayuki Funayama
船山 貴之
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủTakayuki Funayama
Ngày sinh6 tháng 5, 1987 (38 tuổi)
Nơi sinhNarita, Chiba, Nhật Bản
Chiều cao1,74 m (5 ft 8+12 in)
Vị tríTiền đạo
Thông tin đội
Đội hiện nay
JEF United Chiba
Số áo11
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
NămĐội
2003–2005Kashiwa Reysol
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
NămĐộiST(BT)
2006–2009Đại học Kinh tế Ryutsu60(20)
2010–2011Tochigi SC15(0)
2011–2014Matsumoto Yamaga140(47)
2015Kawasaki Frontale21(0)
2016–JEF United Chiba80(12)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 12 năm 2017[1]

Takayuki Funayama (船山 貴之 Funayama Takayuki?, sinh ngày 6 tháng 5 năm 1987 ở Narita, Chiba) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản. Hiện tại anh thi đấu cho JEF United Chiba.

Anh trai của anh Yuji, cũng là một cầu thủ bóng đá.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Cập nhật đến ngày 10 tháng 12 năm 2017.[2][3]

Câu lạc bộMùa giảiGiải vô địchCúp Hoàng đế Nhật BảnJ. League CupTổng
Số trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắngSố trậnBàn thắng
Đại học Kinh tế Ryutsu200619800-198
200713400-134
200816711-178
200912111-132
Tochigi S.C.201012011-131
201130--30
Matsumoto Yamaga201117531-206
2012401200-4012
2013411110-4211
2014421910-4319
Kawasaki Frontale20152101060280
JEF United Chiba201642531-456
201738710-397
Tổng cộng sự nghiệp316791356033584

Tham khảo

  1. "Stats Centre: Takayuki Funayama Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2010.
  2. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 176 out of 289)
  3. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 195 out of 289)

Liên kết ngoài