Fujiwara no Saneyori
Giao diện
| Fujiwara no Saneyori 藤原実頼 | |||
|---|---|---|---|
Fujiwara no Saneyori vẽ bởi Kikuchi Yōsai | |||
| Quan Nhiếp Chính và Quan Bạch | |||
| Cai trị | (Quan Bạch): 31 tháng 7 năm 967 – 27 tháng 9 năm 969 (2 năm, 58 ngày) (Quan Nhiếp Chính): 27 tháng 9 năm 969 – 24 tháng 6 năm 970 (270 ngày) | ||
| Thiên hoàng | Thiên hoàng Reizei Thiên hoàng En'yū | ||
| Tiền nhiệm | Fujiwara no Tadahira | ||
| Kế nhiệm | Fujiwara no Koretada | ||
| Thái chính đại thần | |||
| Tại chức | 15 tháng 1 năm 968 – 24 tháng 6 năm 970 (2 năm, 160 ngày) | ||
| Thiên hoàng | Thiên hoàng Reizei | ||
| Tiền nhiệm | Fujiwara no Tadahira | ||
| Kế nhiệm | Fujiwara no Koretada | ||
| Thông tin chung | |||
| Sinh | 900 | ||
| Mất | 24 tháng 6, 970 (69–70 tuổi) | ||
| Thê thiếp | Fujiwara no Nōshi | ||
| Hậu duệ |
| ||
| Gia tộc | Fujiwara | ||
| Thân phụ | Fujiwara no Tadahira | ||
| Thân mẫu | Minamoto no Junshi | ||
Fujiwara no Saneyori[1] (藤原 実頼, 900 – 24 tháng 6 năm 970), còn được biết đến là Onomiya-dono, là một chính khách, cận thần và chính trị gia Nhật Bản thời kỳ Heinan.[2]
Tham khảo
- ↑ "藤原実頼", Wikipedia (bằng tiếng Nhật), ngày 4 tháng 12 năm 2022, truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2022
- ↑ Nussbaum, Louis-Frédéric. (2005). "Fujiwara no Saneyori" in Japan Encyclopedia, p. 208, tr. 208, tại Google Books; Brinkley, Frank et al. (1915). A History of the Japanese People from the Earliest Times to the End of the Meiji Era, pp. 203, 259., tr. 203, tại Google Books