Fuji Yuki
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Fuji Yuki | ||
| Ngày sinh | 7 tháng 5, 1981 | ||
| Nơi sinh | Fujimi, Saitama, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,79 m (5 ft 10+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ / Hậu vệ trái | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Suzuka Unlimited FC | ||
| Số áo | 5 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2000–2003 | Đại học Kokushikan | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2004–2007 | Otsuka Pharmaceuticals Tokushima Vortis | 52 | (1) |
| 2008–2014 | New Wave Kitakyushu Giravanz Kitakyushu | 186 | (16) |
| 2015–2016 | FC Gifu | 31 | (1) |
| 2017– | Suzuka Unlimited FC | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017 | |||
Fuji Yuki (冨士 祐樹 Fuji Yūki, sinh ngày 7 tháng 5 năm 1981 ở Fujimi, Saitama) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Suzuka Unlimited FC.[1]
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
| 2000 | Đại học Kokushikan | JFL | 0 | 0 | - | 0 | 0 | |||
| 2001 | 24 | 0 | - | 24 | 0 | |||||
| 2002 | 9 | 1 | - | 9 | 1 | |||||
| 2003 | 9 | 0 | - | 9 | 0 | |||||
| 2004 | Otsuka Pharmaceuticals | 13 | 0 | 1 | 0 | - | 14 | 0 | ||
| 2005 | Tokushima Vortis | J.League 2 | 28 | 1 | 2 | 0 | - | 30 | 1 | |
| 2006 | 3 | 0 | 0 | 0 | - | 3 | 0 | |||
| 2007 | 8 | 0 | 0 | 0 | - | 8 | 0 | |||
| 2008 | New Wave Kitakyushu | JFL | 33 | 6 | 3 | 0 | - | 36 | 6 | |
| 2009 | 28 | 3 | 1 | 0 | - | 29 | 3 | |||
| 2010 | Giravanz Kitakyushu | J2 League | 9 | 1 | 0 | 0 | - | 9 | 1 | |
| 2011 | 27 | 0 | 2 | 0 | - | 29 | 0 | |||
| 2012 | 18 | 0 | 0 | 0 | - | 18 | 0 | |||
| 2013 | 32 | 2 | 1 | 0 | - | 33 | 2 | |||
| 2014 | 39 | 4 | 3 | 0 | - | 42 | 4 | |||
| 2015 | FC Gifu | 21 | 0 | 2 | 0 | - | 23 | 0 | ||
| 2016 | 10 | 1 | 1 | 0 | - | 11 | 1 | |||
| Tổng | 311 | 19 | 16 | 0 | - | 337 | 19 | |||
Tham khảo
- ↑ "Stats Centre: Fuji Yuki Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2010.
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 237 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 219 out of 290)
Liên kết ngoài
- Fuji Yuki tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Twitter Account