Flumetasone
Giao diện
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| Đồng nghĩa | Flumethasone (USAN) |
| AHFS/Drugs.com | Thông tin tiêu dùng chi tiết Micromedex |
| Dược đồ sử dụng | Topical |
| Mã ATC | |
| Dữ liệu dược động học | |
| Chuyển hóa dược phẩm | Gan, CYP3A4-mediated |
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| KEGG | |
| ChEBI | |
| ChEMBL | |
| ECHA InfoCard | 100.016.701 |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C22H28F2O5 |
| Khối lượng phân tử | 410.452 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
| (kiểm chứng) | |
Flumetasone, còn được gọi là flumethasone,[1] là một corticosteroid dùng để sử dụng tại chỗ.
Nó được cấp bằng sáng chế vào năm 1951 và được chấp thuận cho sử dụng y tế vào năm 1964.[2]
Hóa học
Flumethasone mạnh gấp 420 lần cortisone trong mô hình động vật để hoạt động chống viêm. [ <span title="This claim needs references to reliable sources. (September 2015)">cần dẫn nguồn</span> ]
Tên gọi
Tên thương mại bao gồm Locacorten, Locorten và Orsalin. Nó có sẵn kết hợp với clioquinol, dưới tên thương mại Locacorten-Vioform (ở một số nước Locorten-Vioform), để điều trị viêm tai ngoài externa và otomycosis. Nó thường được xây dựng như pivalic axit este tiền chất flumetasone pivalate.
Xem thêm
Tham khảo
- ↑ Morton, IK; Hall, JM (1999). Concise Dictionary of Pharmacological Agents Properties and Synonyms. Dordrecht: Springer Netherlands. tr. 122. ISBN 9789401144391.
- ↑ Fischer, Jnos; Ganellin, C. Robin (2006). Analogue-based Drug Discovery (bằng tiếng Anh). John Wiley & Sons. tr. 484. ISBN 9783527607495.