Fayodia bisphaerigera
Giao diện
| Fayodia bisphaerigera | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Fungi |
| Ngành (divisio) | Basidiomycota |
| Phân ngành (subdivisio) | Agaricomycotina |
| Lớp (class) | Agaricomycetes |
| Bộ (ordo) | Agaricales |
| Họ (familia) | Tricholomataceae |
| Chi (genus) | Fayodia |
| Loài (species) | F. bisphaerigera |
| Danh pháp hai phần | |
| Fayodia bisphaerigera (J.E.Lange) Singer | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
1930 Omphalia bisphaerigera J.E.Lange | |
Fayodia là một chi nấm trong họ Tricholomataceae, và là loài điển hình của chi Fayodia. Tên ban đầu của loài là Omphalia bisphaerigera do Jakob Emanuel Lange đặt,[2] và sau đó đổi thành Fayodia năm 1936 bởi Rolf Singer.[3] Nó được tìm thấy ở châu Á, châu Âu và Bắc Mỹ.[4]
Tham khảo Fayodia bisphaerigera
- ↑ "Fayodia bisphaerigera (J.E. Lange) Singer 1936". MycoBank. International Mycological Association. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2010.
- ↑ Lange JE. (1930). "Studies in the agarics of Denmark. Part VIII. Omphalia, Pleurotus, Clitocybe". Dansk botanisk Arkiv. Quyển 6 số 5. tr. 1–61.
- ↑ Singer R. (1936). "Notes sur quelques Basidiomycetes. II". Revue de Mycologie (bằng tiếng Pháp). Quyển 1. tr. 279–93.
- ↑ Zhishu B, Zheng G, Taihui L. (1993). The Macrofungus Flora of China's Guangdong Province (Chinese University Press). New York, New York: Columbia University Press. tr. 332–33. ISBN 962-201-556-5.
{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
Liên kết ngoài Fayodia bisphaerigera
- Fayodia bisphaerigera trên Index Fungorum.