Bước tới nội dung

Fairey G.4/31

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
G.4/31
KiểuMáy bay đa nhiệm
Nguồn gốcVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Anh
Nhà chế tạoFairey Aviation Company
Chuyến bay đầu29 tháng 3 năm 1934
Số lượng sản xuất1

Fairey G.4/31 là một loại máy bay đa dụng hai tầng cánh một động cơ của Anh. Chỉ có 1 chiếc được chế tạo.

Tính năng kỹ chiến thuật (Mk. II, cấu hình ném bom)

Dữ liệu lấy từ Taylor 1974, tr. 230

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 40 ft 10 in (12.44 m)
  • Sải cánh: 53 ft 0 in (16.15 m)
  • Chiều cao: 15 ft 8 in (4.78 m)
  • Diện tích cánh: 658 ft2 (61.13 m2)
  • Trọng lượng rỗng: 3.169 lb (6.987 kg)
  • Trọng lượng có tải: 3.987 lb (8.790 kg)
  • Động cơ: 1 × Armstrong Siddeley Tiger IV, 750 hp (560 kW)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: trên độ cao 6.500ft (1.981 m) 157 mph (253 km/h)
  • Trần bay: 23.200 ft (7.071 m)
  • Vận tốc lên cao: trên độ cao 5.000 ft (1.524 m) 694 ft/min (3,53 m/s)Vũ khí trang bị
  • súng máy Lewis 0.303 in (7,7 mm)
  • 1.500 lb (680 kg) bom

Tham khảo

Ghi chú

Tài liệu

  • Taylor, H.A. (1974). Fairey Aircraft since 1915. London: Putnam Publishing. ISBN 0-370-00065-X.
  • "Fairey P.V. G.4/31". Flight. Số ngày 28 tháng 6 năm 1934. tr. 636.