FC Džiugas
Giao diện
Bài này đang dùng nhiều liên kết trần để chú thích. (tháng 2/2026) |
| Tên đầy đủ | Futbolo klubas Džiugas | ||
|---|---|---|---|
| Biệt danh | žemaičai | ||
| Thành lập | 1923 SA Džiugas 1991 FK Džiugas 2014 FC Džiugas | ||
| Sân | Centrinis stadionas | ||
| President | |||
| Người quản lý | |||
| Giải đấu | Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva | ||
| 2025 | thứ 7, A lyga | ||
| Website | http://www.fcdziugas.lt | ||
Futbolo klubas Džiugas là một câu lạc bộ bóng Litva, Telšiai. Chơi trong bộ phận ưu tú kể từ năm 2020.
Thành tích
- Pirma lyga (D2)
- Người chiến thắng: 2019
Mùa
| Mùa | Trình độ | Liga | Không gian | Liên kết ngoài |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | 3. | Antra lyga (Vakarai) | 2. | [1] |
| 2015 | 2. | Pirma lyga | 10. | [2] |
| 2016 | 2. | Pirma lyga | 7. | [3] |
| 2017 | 2. | Pirma lyga | 5. | [4] |
| 2018 | 2. | Pirma lyga | 5. | [5] |
| 2019 | 2. | Pirma lyga | 1. | [6] |
| 2020 | 2. | Pirma lyga | 4. | [7] |
| 2021 | 1. | A lyga | 8. | [8] |
| 2022 | 1. | A lyga | 9. | [9] |
| 2023 | 1. | A lyga | 9. | [10] |
| 2024 | 1. | A lyga | 6. | [11] |
| 2025 | 1. | A lyga | 7. | [12] |
| 2026 | 1. | TOPLYGA | . | [13] |
Đội hình hiện tại
- Tính đến 07-03-2026
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tham khảo
- ↑ http://almis.sritis.lt/ltu14lyga2w.html
- ↑ http://www.rsssf.com/tablesl/lito2015.html#1lyga
- ↑ http://www.rsssf.com/tablesl/lito2016.html#1lyga
- ↑ http://www.rsssf.com/tablesl/lito2017.html#1lyga
- ↑ http://www.rsssf.com/tablesl/lito2018.html#1lyga
- ↑ http://www.rsssf.com/tablesl/lito2019.html#1lyga
- ↑ http://www.rsssf.com/tablesl/lito2020.html#1lyga
- ↑ A LYGA 2021
- ↑ A LYGA 2022
- ↑ A LYGA 2023
- ↑ A LYGA 2024
- ↑ A LYGA 2025
- ↑ A LYGA 2026
- ↑ Papildyta vartininkų grandis