Bước tới nội dung

FC Barcelona (trẻ)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Barcelona Juvenil
Tên đầy đủFutbol Club Barcelona Juvenil
Biệt danhLa Masia
Thành lập20 tháng 10 năm 1979
SânCiutat Esportiva
Sức chứa6,000
Chủ tịchJoan Laporta
Huấn luyện viên trưởngPol Planas
Giải đấuDivisión de Honor Juvenil de Fútbol
2023–24División de Honor Nhóm 3, hạng 3
Websitefcbarcelona.com/juvenil-a

Futbol Club Barcelona Juvenil là đội tuyển dưới 19 tuổi của câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Tây Ban Nha FC Barcelona và là giai đoạn tiến triển cuối cùng trong học viện bóng đá trẻ của câu lạc bộ, thường được gọi là La Masia. Đội Juvenil thi đấu tại Nhóm III của giải División de Honor Juvenil de Fútbol, nơi các đối thủ chính của họ là Damm, Espanyol, và Mallorca.

Họ cũng tham gia các giải đấu quốc gia Copa de Campeones Juvenil và Copa del Rey Juvenil, việc giành quyền tham dự phụ thuộc vào vị trí cuối cùng tại bảng đấu ở giải vô địch quốc gia. Đội cũng đã tham gia giải đấu cấp châu lục UEFA Youth League; họ đã giành chức vô địch vào các năm 2014, 2018 và 2025.

Juvenil A

Đội hình hiện tại

Tính đến 16 tháng 9 năm 2025[1][2]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
TMTây Ban NhaMax Bonfill
TMTây Ban NhaIker Rodríguez
HVMoldovaLeo Saca
HVTây Ban NhaAlex Campos
HVArgentinaNico Marcipar
HVTây Ban NhaBaba Kourouma
HVGhanaHafiz Gariba
HVTây Ban NhaLorenzo Oertli
HVTây Ban NhaPol Bernabéu
HVTây Ban NhaGuillem Víctor
HVTây Ban NhaNil Teixidor
TVTây Ban NhaDani Ávila
TVTây Ban NhaPedro Villar
TVTây Ban NhaPedro Rodriguez
SốVT Quốc giaCầu thủ
TVTây Ban NhaNil Vicens
TVIsraelOrian Goren
TVTây Ban NhaRoberto Tomás
TVTây Ban NhaEbrima Tunkara
TVCroatiaLovro Chelfi
Hà LanShane Kluivert
Tây Ban NhaPau Cifuentes
Tây Ban NhaOriol Pallàs
Tây Ban NhaAdrià Muñoz
Tây Ban NhaSama Nomoko
Tây Ban NhaAdrián Guerrero
Tây Ban NhaNuhu Fofana
AnhAjay Tavares

Thành tích qua từng mùa giải (Juvenil A)

Các mùa giải giành được từ hai danh hiệu trở lên được in đậm[3]

Mùa giảiCấp độNhómVị tríCopa del Rey JuvenilGhi chú
1986–871Á quânVô địch
1987–881Á quânÁ quân
1988–891hạng 6Vô địch
1989–901hạng 3Á quân
1990–911Á quânÁ quân
1991–921hạng 3Vòng 16 đội
1992–931hạng 3Á quân
1993–941Hạng 1Vô địch
1994–951Á quânBán kết
Mùa giảiCấp độNhómVị tríCopa del Rey Juv.Copa de CampeonesUEFA Youth LeagueIntercontinental Cup
1995–9613hạng 3Vô địchN/A
1996–9713Á quânÁ quânN/A
1997–9813Á quânVòng 16 độiN/A
1998–9913Á quânBán kếtN/A
1999–0013Hạng 1Vô địchÁ quân
2000–0113Hạng 1Vòng 16 độiHạng 3 bảng 3 đội
2001–0213hạng 3Vô địchN/A
2002–0313hạng 6N/AN/A
2003–0413hạng 3Tứ kếtN/A
2004–0513Hạng 1Vô địchVô địch
2005-0613Hạng 1Vô địchHạng 3 bảng 3 đội
2006–0713Á quânVòng 16 độiN/A
2007-0817Á quânÁ quânN/A
2008-0913Hạng 1Bán kếtVô địch
2009–1013Hạng 1Vòng 16 độiTứ kết
2010–1113Hạng 1Vô địchVô địch
2011–1213Á quânBán kếtTứ kếtNhất bảng, Tứ kết
2012–1313Hạng 1Tứ kếtTứ kếtNhất bảng, Vòng 16 đội
2013–141IIIHạng 1Bán kếtTứ kếtNhất bảng, Vô địch
2014–151IIIhạng 5N/AN/ANhì bảng, Vòng 16 đội
2015–161IIIhạng 4N/AN/ANhất bảng, Tứ kết
2016–171IIIHạng 1Tứ kếtTứ kếtNhất bảng, Bán kết
2017–181IIIHạng 1Tứ kếtBán kếtNhất bảng, Vô địch
2018–191IIIÁ quânTứ kếtN/ANhất bảng, Bán kết
2019–20[a]1IIIHạng 1N/AN/AHạng 4 bảng
2020–211III-A/CHạng 2/Hạng 1N/A[b]Á quânN/A[c]
2021–221IIIHạng 1Vòng 32 độiVô địchHạng 3 bảngN/A
2022–231IIIHạng 1Vòng 16 độiTứ kếtNhất bảng, Vòng 16 đội
2023–241IIIhạng 3Vòng 16 độiN/ANhì bảng, Vòng play-off
2024–251IIIHạng 1Vô địchTứ kếtHạng 4 vòng phân hạng, Vô địch
2025–261III ,
  1. Vào tháng 3 năm 2020, tất cả các trận đấu đã bị tạm dừng do Đại dịch COVID-19 tại Tây Ban Nha. Vào ngày 6 tháng 5 năm 2020, Liên đoàn bóng đá Hoàng gia Tây Ban Nha đã thông báo kết thúc sớm các giải đấu, hủy bỏ tất cả các suất xuống hạng, tuyên bố đội dẫn đầu mỗi bảng là nhà vô địch và hủy bỏ Copa del Rey Juvenil cũng như Copa de Campeones của mùa giải đó.[4]
  2. Copa del Rey Juvenil không được tổ chức trong mùa giải 2020–21.
  3. UEFA Youth League không được tổ chức trong mùa giải 2020–21.

Danh hiệu

Giải đấu quốc nội
  • Liga Nacional / Superliga / Liga de Honor sub-19: 9
    • 1978, 1979, 1980, 1981, 1982, 1983, 1985, 1986, 1994
  • Copa de Campeones: 4
    • 2005, 2009, 2011, 2022
  • División de Honor (khu vực): 16
    • 2000, 2001, 2005, 2006, 2009, 2010, 2011, 2013, 2014, 2017, 2018, 2020, 2021, 2022, 2023, 2025
  • Copa del Rey: 19 (Kỷ lục)
    • 1951, 1959, 1973, 1974, 1975, 1976, 1977, 1980, 1986, 1987, 1989, 1994, 1996, 2000, 2002, 2005, 2006, 2011, 2025
Giải đấu châu Âu

Juvenil B

Barcelona Juvenil B
Tên đầy đủFutbol Club Barcelona Juvenil B
Biệt danhBarça
Azulgrana
Blaugrana
SânCiutat Esportiva
Sức chứa6,000
Chủ tịchJoan Laporta
Huấn luyện viên trưởngCesc Bosch

Đội hình hiện tại

Tính đến 16 tháng 9 năm 2025[5]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

SốVT Quốc giaCầu thủ
TMTây Ban NhaGerard Sala
TMTây Ban NhaGerard Valls
TMTây Ban NhaPau Espi
HVTây Ban NhaMadou Murcia
HVTây Ban NhaJoan Inglés
HVTây Ban NhaSergi Mayans
HVEcuadorAdrián Cuadrado
HVTây Ban NhaJordi Pesquer
HVTây Ban NhaPau Bergés
HVTây Ban NhaRaúl Expósito
HVTây Ban NhaÁlvaro Gómez
TVTây Ban NhaGerard Mullol
SốVT Quốc giaCầu thủ
TVTây Ban NhaAdam Argemí
TVTây Ban NhaMichał Żuk
TVAzerbaijanIbrahim Babayev
TVTây Ban NhaGorka Buil
TVTây Ban NhaXavi Miràngels
Tây Ban NhaÏu Martínez
Tây Ban NhaAlejandro Pastor
Tây Ban NhaByron Mendoza
GambiaAlieu Drammeh
MarocIsmael Ziani
Tây Ban NhaGenís Clua

Đội ngũ kỹ thuật hiện tại

Chức vụTên
Huấn luyện viên trưởng Juvenil A (U19 A)Tây Ban Nha Pol Planas
Trợ lý huấn luyện viên Juvenil A (U19 A)Tây Ban Nha Joan Pons
Huấn luyện viên thủ môn Juvenil A (U19 A)Tây Ban Nha Jesús Unzué
Huấn luyện viên thể lực Juvenil A (U19 A)Tây Ban Nha Gerard Merino
Huấn luyện viên trưởng Juvenil B (U19 B)Tây Ban Nha Cesc Bosch
Trợ lý huấn luyện viên Juvenil B (U19 B)Tây Ban Nha Adrià Monràs
Huấn luyện viên thủ môn Juvenil B (U19 B)Tây Ban Nha Ferran Montijano
Huấn luyện viên thể lực Juvenil B (U19 B)Tây Ban Nha Xavi Franquesa

Cập nhật lần cuối: 16 tháng 9 năm 2025
Nguồn: FC Barcelona U19 A

Xem thêm

  • FC Barcelona B câu lạc bộ bóng đá Tây Ban Nha
  • FC Barcelona C – Spanish football team
  • La Masia – FC Barcelona's prolific youth academy

Tham khảo

  1. "Barça U19A". FC Barcelona. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2025.
  2. "UEFA Youth League - FC Barcelona: Squad". UEFA. Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2025.
  3. "Historical Spanish Juvenile Competition Results". Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2017.
  4. "Comunicado de la RFEF en relación con las competiciones no profesionales del fútbol español" [RFEF announcement in relation to the non-professional competitions in Spanish football] (bằng tiếng Tây Ban Nha). RFEF. ngày 6 tháng 5 năm 2020. Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2020.
  5. "Barça U19B". FC Barcelona. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2025.