Evansdale, Iowa
Giao diện
| Thành phố Evansdale | |
|---|---|
| Evansdale, Iowa | |
Vị trí trong Quận Black Hawk, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Black Hawk |
| Hợp nhất | 13 tháng 11 năm 1947 [1] |
| Diện tích[2] | |
| • Tổng cộng | 4,06 mi2 (10,52 km2) |
| • Đất liền | 4,00 mi2 (10,35 km2) |
| • Mặt nước | 0,07 mi2 (0,17 km2) |
| Độ cao[3] | 840 ft (260 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 4.561 |
| • Mật độ | 1.141,39/mi2 (440,65/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50707 |
| Mã điện thoại | 319 |
| FIPS code | 19-25995 |
| GNIS feature ID | 1936018[3] |
| Website | evansdale |
Evansdale là một thành phố thuộc quận Black Hawk, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 4751 người.[4]
Dân số Evansdale, Iowa
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1950 | 3.571 | — | |
| 1960 | 5.738 | 60,7% | |
| 1970 | 5.038 | −12,2% | |
| 1980 | 4.798 | −4,8% | |
| 1990 | 4.638 | −3,3% | |
| 2000 | 4.526 | −2,4% | |
| 2010 | 4.751 | 5,0% | |
| 2020 | 4.561 | −4,0% | |
| U.S. Decennial Census[5][6] | |||
Tham khảo Evansdale, Iowa
- ↑ "Evansdale, Iowa". City-Data. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2011.
- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Evansdale, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
