Euxoamorpha ingoufii
loài côn trùng
Giao diện
| Euxoamorpha ingoufii | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Phân bộ (subordo) | Ditrysia |
| Liên họ (superfamilia) | Noctuoidea |
| Họ (familia) | Noctuidae |
| Phân họ (subfamilia) | Noctuinae |
| Chi (genus) | Euxoamorpha |
| Loài (species) | E. ingoufii |
| Danh pháp hai phần | |
| Euxoamorpha ingoufii (Mabille, 1885) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Euxoamorpha ingoufii[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở vùng Magallanes và Antartica Chilena của Chile và Santa Cruz in Argentina.
Sải cánh dài khoảng 33 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 11 đến tháng 2.
Liên kết ngoài Euxoamorpha ingoufii
Chú thích Euxoamorpha ingoufii
- ↑ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). "Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist". Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.